Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các bn ơi nói mấy giờ dưới đây trong Tiếng Anh là gì vậy (nhớ nói theo kiểu quarter, half past nha).Mình cần rất gấp.Thank you 9:30 11:1113:15 6:385:30 7:182:44 19:456:52 3:341:15 10:1318:07 13:33
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- The sandwich The sandwich (1) _ _ a food which many people enjoy. You (2)__ eat it anywhere, for example,...
- Giúp mình nhé His place is near to the city center so he likes it ...
- viết các số từ 1 đến 100 bằng Tiếng Anh
- Where do you live ? What's life in your place like ? What's life in Ha Noi / Ho Chi Minh City like...
- Hãy viết một bài văn tả về gia đình bằng tiếng anh
- write about what your family do at weekends using the suggested questions write about 35-45 work 1...
- II. READING COMPREHENSION 2.1. Read the text below and decide which answer A, B, C, or D fits each space....
- 2.rừng lá kim là một trong những cảnh quan có ở châu âu. ở việt nam nơi nào...
Câu hỏi Lớp 5
- Tính bằng cách thuận tiện nhất: 13,25 : 0,5 + 13,25 : 0,25 + 13,25 : 0,125 giải giúp mik nha
- chia câc từ sau thành 2 nhóm. Nêu nghĩa của từ " hòa '' của mỗi nhóm: hòa thanh, hòa hoãn, hòa bình, hòa giải, hòa hợp,...
- Lúc 06.10 một xe máy suất phát từ A với vận tốc 30km/h xe máy đến bê lúc ...
- Lúc 6 giờ một xe máy đi từ A với vận tốc 35 km/giờ. Đến 7 giờ 30 phút một ô tô cũng đi...
- câu lệnh hình vuông + bông tuyết làm sao ak mai mình thi rôii
- Một mảnh đất gồm hai nửa hình tròn và một hình chữ nhật có kích thước ghi...
- Xếp các từ sau vào từng cặp từ đồng nghĩa - Phụ nữ, phu nhân, chồng, phu thê, vợ chồng, huynh đệ, phụ mẫu, cha mẹ, anh...
- Hoang mạc Xa-ha-ra thuộc châu lục nào ? A. Châu Phi ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, ta xác định giờ và phút của thời gian cần nói bằng Tiếng Anh.- Từ giờ và phút đã xác định, ta sẽ biểu diễn lại thời gian dưới dạng số và sau đó chuyển đổi thành cách đọc bằng Tiếng Anh theo kiểu "quarter past/half past/quarter to".- Cuối cùng, hoàn thành câu trả lời bằng cách kết hợp thông tin đã chuyển đổi với cụm từ "It is".Câu trả lời:1.9:30- Giờ: 9, Phút: 30- Số: 9.30- Cách đọc: It is half past nine.2.11:11- Giờ: 11, Phút: 11- Số: 11.11- Cách đọc: It is eleven eleven.3.13:15- Giờ: 13, Phút: 15- Số: 13.15- Cách đọc: It is a quarter past one.4.6:38- Giờ: 6, Phút: 38- Số: 6.38- Cách đọc: It is twenty-two (or eighteen) minutes to seven.5.5:30- Giờ: 5, Phút: 30- Số: 5.30- Cách đọc: It is half past five.6.7:18- Giờ: 7, Phút: 18- Số: 7.18- Cách đọc: It is eighteen minutes past seven.7.2:44- Giờ: 2, Phút: 44- Số: 2.44- Cách đọc: It is sixteen minutes to three (or fourteen minutes past two).8.19:45- Giờ: 19, Phút: 45- Số: 19.45- Cách đọc: It is a quarter to eight.9.6:52- Giờ: 6, Phút: 52- Số: 6.52- Cách đọc: It is eight minutes to seven.10.3:34- Giờ: 3, Phút: 34- Số: 3.34- Cách đọc: It is twenty-six (or twenty-four) minutes past three.11.1:15- Giờ: 1, Phút: 15- Số: 1.15- Cách đọc: It is a quarter past one.12.10:13- Giờ: 10, Phút: 13- Số: 10.13- Cách đọc: It is thirteen minutes past ten.13.18:07- Giờ: 18, Phút: 07- Số: 18.07- Cách đọc: It is seven minutes past six.14.13:33- Giờ: 13, Phút: 33- Số: 13.33- Cách đọc: It is twenty-seven (or twenty-three) minutes to two.Lưu ý: Cách đọc có thể có các biểu thức thay thế khác nhau tùy thuộc vào quy ước sử dụng trong mỗi vùng lãnh thổ.
13:33 is twenty-seven minutes past one
18:07 is seven minutes past six
10:13 is thirteen minutes past ten
1:15 is quarter past one