Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các bn ơi nói mấy giờ dưới đây trong Tiếng Anh là gì vậy (nhớ nói theo kiểu quarter, half past nha).Mình cần rất gấp.Thank you 9:30 11:1113:15 6:385:30 7:182:44 19:456:52 3:341:15 10:1318:07 13:33
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- VIII. Find mistakes and correct them 41. Thu have breakfast at 6...
- trả lời giúp mik từ: fierce và từ poisonous trong so sánh hơn tức là...
- trả lời các câu hỏi sau nha What is the weather like in your country ? What is should I bring
- of / the / apple / end / is / at / post office / street / the Giúp mik sắp xếp thành...
- trả lời câu hỏi - than đá được dùng để làm gì ? ở nước ta,than đá được khai thác chủ yếu ở đâu? ngoài than đá còn...
- underground dịch
- kể 10 động từ quá khứ Giups mik với ! ai nhanh tích cho
- Sắp xếp các câu sau: does/How/lessons/she/Thursday/many/have/on/? They/week/have/times/lessons/three/a/English/.
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, ta xác định giờ và phút của thời gian cần nói bằng Tiếng Anh.- Từ giờ và phút đã xác định, ta sẽ biểu diễn lại thời gian dưới dạng số và sau đó chuyển đổi thành cách đọc bằng Tiếng Anh theo kiểu "quarter past/half past/quarter to".- Cuối cùng, hoàn thành câu trả lời bằng cách kết hợp thông tin đã chuyển đổi với cụm từ "It is".Câu trả lời:1.9:30- Giờ: 9, Phút: 30- Số: 9.30- Cách đọc: It is half past nine.2.11:11- Giờ: 11, Phút: 11- Số: 11.11- Cách đọc: It is eleven eleven.3.13:15- Giờ: 13, Phút: 15- Số: 13.15- Cách đọc: It is a quarter past one.4.6:38- Giờ: 6, Phút: 38- Số: 6.38- Cách đọc: It is twenty-two (or eighteen) minutes to seven.5.5:30- Giờ: 5, Phút: 30- Số: 5.30- Cách đọc: It is half past five.6.7:18- Giờ: 7, Phút: 18- Số: 7.18- Cách đọc: It is eighteen minutes past seven.7.2:44- Giờ: 2, Phút: 44- Số: 2.44- Cách đọc: It is sixteen minutes to three (or fourteen minutes past two).8.19:45- Giờ: 19, Phút: 45- Số: 19.45- Cách đọc: It is a quarter to eight.9.6:52- Giờ: 6, Phút: 52- Số: 6.52- Cách đọc: It is eight minutes to seven.10.3:34- Giờ: 3, Phút: 34- Số: 3.34- Cách đọc: It is twenty-six (or twenty-four) minutes past three.11.1:15- Giờ: 1, Phút: 15- Số: 1.15- Cách đọc: It is a quarter past one.12.10:13- Giờ: 10, Phút: 13- Số: 10.13- Cách đọc: It is thirteen minutes past ten.13.18:07- Giờ: 18, Phút: 07- Số: 18.07- Cách đọc: It is seven minutes past six.14.13:33- Giờ: 13, Phút: 33- Số: 13.33- Cách đọc: It is twenty-seven (or twenty-three) minutes to two.Lưu ý: Cách đọc có thể có các biểu thức thay thế khác nhau tùy thuộc vào quy ước sử dụng trong mỗi vùng lãnh thổ.
13:33 is twenty-seven minutes past one
18:07 is seven minutes past six
10:13 is thirteen minutes past ten
1:15 is quarter past one