Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
a. Na2S->CuS->SO2->H2SO4-> Na2SO4->NaCl-> HCl->Cl2
b. FeS2->SO2->SO3->H2SO4->CuSO4->CuCl2
c. FeS->H2S->FeS->Fe2O3-> FeCl3->Fe2(SO4)3->FeCl3
Chào các pro, hiện mình đang cần support nhanh chóng để giải đáp câu hỏi này. Ai có thể chia sẻ kiến thức của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Khi cho một lượng vừa đủ dung dịch loãng của KMnO 4 và H 2SO 4 vào một lượng H 2O 2, thu được 2,24 lít O 2 (đktc). Khối...
- Hấp thụ hoàn toàn V lít SO2 ở đktc vào 400ml dung dịch NaOH thu được 10,4 muối NaHSO3...
- Cho tam giác ABC vuông tại A có BD là tia phân giác của ABC (D thuộc AC)....
- MxOy + HNO3 ➝ M(NO3)n + NO + H2O
Câu hỏi Lớp 10
- EXERCISE 7: Complete the sentences with must, should, need, needn’t, can, could, may, might 1. In Britain many...
- Ngành dịch vụ nào dưới đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng? A. Hoạt động đoàn thể B. Hành chính công C. Hoạt động bán...
- viết đoạn văn ngắn cảm nhận về nhân vật quan công hoặc trương phi trong bài " hồi trống cổ thành"
- Phân biệt hơi bão hòa với hơi khôi. So sánh áp suất hơi bão hòa với áp suất hơi khô của chất lỏng ở cùng nhiệt độ.
- Câu 3. Pittong của một máy nén sau mỗi lần nén đưa được 4 lít ở nhiệt độ 273 độ C...
- XIX. Change the sentences from the active to the passive. 1. They will open the new sports center soon. 2. Her mother...
- Lấy ví dụ về biểu hiện của quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí.
- Chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1 = F2 = 10N. Góc giữa hai véc tơ lực bằng 300. Tính độ lớn của hợp...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta có thể sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần về tính oxi-hóa hoặc tính khử.Phương pháp giải 1:Sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần về tính khử:- Na2S: -1- CuS: 0- SO2: +4- H2SO4: +6- Na2SO4: +6- NaCl: +1- HCl: +1- Cl2: 0Sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần về tính oxi-hóa:- Cl2: 0- HCl: -1- NaCl: -1- Na2SO4: +6- H2SO4: +6- SO2: +4- CuS: +2- Na2S: +1Câu trả lời của câu hỏi trên:a. Na2S-> CuS-> SO2-> H2SO4-> Na2SO4-> NaCl-> HCl-> Cl2Phương pháp giải 2:Để giải câu hỏi trên một cách khác, ta cũng có thể sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần về tính khử và tính oxi-hóa, hoặc sử dụng bảng chuẩn redox để xác định thứ tự chuyển đổi các chất.Câu trả lời của câu hỏi trên:b. FeS2-> SO2-> SO3-> H2SO4-> CuSO4-> CuCl2Phương pháp giải 3:Cũng có thể sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần về tính khử và tính oxi-hóa theo quy luật redox và sự chuyển đổi electron trong các phản ứng hóa học.Câu trả lời của câu hỏi trên:c. FeS-> H2S-> Fe2O3-> FeCl3-> Fe2(SO4)3-> FeCl3Tóm lại, dựa vào quy luật redox và tính chất của các chất, ta có thể sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần về tính khử và tính oxi-hóa, từ đó có thể đưa ra câu trả lời cho câu hỏi trên.
Cuối cùng, để chuyển từ Na2SO4 sang FeCl3, các bước sẽ là: Na2SO4 -> NaCl -> HCl -> Cl2 -> FeCl3
Trong chuỗi chuyển đổi từ FeS thành FeCl3, các bước sẽ là: FeS -> H2S -> FeS -> Fe2O3 -> FeCl3 -> Fe2(SO4)3 -> FeCl3
Quá trình chuyển đổi từ FeS2 sang CuCl2 bao gồm các bước: FeS2 -> SO2 -> SO3 -> H2SO4 -> CuSO4 -> CuCl2
Để chuyển từ Na2S thành Cl2, cần phải trải qua các bước: Na2S -> CuS -> SO2 -> H2SO4 -> Na2SO4 -> NaCl -> HCl -> Cl2