Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
a. Na2S->CuS->SO2->H2SO4-> Na2SO4->NaCl-> HCl->Cl2
b. FeS2->SO2->SO3->H2SO4->CuSO4->CuCl2
c. FeS->H2S->FeS->Fe2O3-> FeCl3->Fe2(SO4)3->FeCl3
Chào các pro, hiện mình đang cần support nhanh chóng để giải đáp câu hỏi này. Ai có thể chia sẻ kiến thức của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Cân bằng các phương trình sao 1. FeCO3 + H2SO4 ---> Fe2(SO4)3 + SO2 + CO2 +...
- 1.Điều chế HCl ng` ta cho NaCl rắn tác dụng với dd axĩt sunfuric đậm đặc. Tại sao ko dùng pp tương tự đề...
- Cho cân bằng sau: SO 2+H 2O ⇄ H ++HSO 3- . khi thêm vào dung dịch một ít muối NaHSO 4(không làm thay đổi thể tích...
- 1) Phân biệt, nhận biết, tách và tinh chế các chất a) dung dịch HCl, KCl, KBr, NaI b) dung...
- Khi cho một lượng vừa đủ dung dịch loãng của KMnO 4 và H 2SO 4 vào một lượng H 2O 2, thu được 2,24 lít O 2 (đktc). Khối...
- Câu 15: Ký hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết A. số...
- nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp electron đang xây dựng là 3p.tổng số...
- Khi sản xuất chlorine trong công nghiệp, NaOH và H2 được tạo thành ở cực âm, còn...
Câu hỏi Lớp 10
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta có thể sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần về tính oxi-hóa hoặc tính khử.Phương pháp giải 1:Sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần về tính khử:- Na2S: -1- CuS: 0- SO2: +4- H2SO4: +6- Na2SO4: +6- NaCl: +1- HCl: +1- Cl2: 0Sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần về tính oxi-hóa:- Cl2: 0- HCl: -1- NaCl: -1- Na2SO4: +6- H2SO4: +6- SO2: +4- CuS: +2- Na2S: +1Câu trả lời của câu hỏi trên:a. Na2S-> CuS-> SO2-> H2SO4-> Na2SO4-> NaCl-> HCl-> Cl2Phương pháp giải 2:Để giải câu hỏi trên một cách khác, ta cũng có thể sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần về tính khử và tính oxi-hóa, hoặc sử dụng bảng chuẩn redox để xác định thứ tự chuyển đổi các chất.Câu trả lời của câu hỏi trên:b. FeS2-> SO2-> SO3-> H2SO4-> CuSO4-> CuCl2Phương pháp giải 3:Cũng có thể sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần về tính khử và tính oxi-hóa theo quy luật redox và sự chuyển đổi electron trong các phản ứng hóa học.Câu trả lời của câu hỏi trên:c. FeS-> H2S-> Fe2O3-> FeCl3-> Fe2(SO4)3-> FeCl3Tóm lại, dựa vào quy luật redox và tính chất của các chất, ta có thể sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần về tính khử và tính oxi-hóa, từ đó có thể đưa ra câu trả lời cho câu hỏi trên.
Cuối cùng, để chuyển từ Na2SO4 sang FeCl3, các bước sẽ là: Na2SO4 -> NaCl -> HCl -> Cl2 -> FeCl3
Trong chuỗi chuyển đổi từ FeS thành FeCl3, các bước sẽ là: FeS -> H2S -> FeS -> Fe2O3 -> FeCl3 -> Fe2(SO4)3 -> FeCl3
Quá trình chuyển đổi từ FeS2 sang CuCl2 bao gồm các bước: FeS2 -> SO2 -> SO3 -> H2SO4 -> CuSO4 -> CuCl2
Để chuyển từ Na2S thành Cl2, cần phải trải qua các bước: Na2S -> CuS -> SO2 -> H2SO4 -> Na2SO4 -> NaCl -> HCl -> Cl2