Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I.Đặt câu với những trạng từ tần xuất : Always,usually,often,sometimes,seldom,rarely,never
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Bài 1 : Viết lại các câu sau với nghĩa ko đổi : 89 : Is there a colorful picture in your room ? Does ...
- What can you do in the places in Exercise 4? Choose from the list. Tell your partner. • attend a...
- I ofter (wash)......................my clothes. She (not be)..................at home now. You ofter...
- Bài 1: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc : 1. The sun (set) …………….in the West. 2. It usually (rain)...
- Firstly,playing sports can give you a healthy life and a fit body to you.You will be more active and healthier (1)...
- Viết về một kỳ quan thiên nhiên của Việt Nam bằng tiếng anh
- E thấy nội dung video của Anh 6. unit 3. Lesson 2: A closer look 1 không khớp với sách giáo khoa...
- trong tiếng Anh " mouse " là " con chuột " . Theo bạn,tại sao con chuột máy tính lại có tên như vậy
Câu hỏi Lớp 6
- Khi hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn là 4,5 V thì cường độ dòng điện trong...
- GẤP !!!!!!!! SHOP CỦA NGỌC ĐANG XẢ HÀNG kb với bảo ngọc rinh quà về tại chỗ ở shop của bảo ngọc có cả slime...
- Bác Hồ là vị Cha chung Là sao Bắc Đẩu, là vầng Thái dương. vậy mọi người có...
- Sản phẩm của quá trình hô hấp ở thực vật chính là nguyên liệu của quá trình A. sinh sản. B. cảm ứng. C. thoát hơi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt câu với những trạng từ tần xuất, ta thường đặt trạng từ vào trước động từ.VD:1. She always goes to school early. (Cô ấy luôn đi học sớm)2. They usually play soccer on weekends. (Họ thường chơi bóng đá vào cuối tuần)3. He often eats pizza for dinner. (Anh ta thường ăn pizza tối)4. Sometimes, they go to the movies together. (Đôi khi, họ đi xem phim cùng nhau)5. She seldom listens to music. (Cô ấy hiếm khi nghe nhạc)6. He rarely travels abroad. (Anh ta hiếm khi đi du lịch nước ngoài)7. They never go swimming in winter. (Họ không bao giờ đi bơi vào mùa đông)Có thể có nhiều cách trả lời khác nhau dựa trên ngữ cảnh và nội dung câu hỏi.
Sometimes, I go swimming with my friends in the afternoon.
We often eat dinner together as a family.
My sister usually goes to the park on weekends.
I always wake up early in the morning.