Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I.Đặt câu với những trạng từ tần xuất : Always,usually,often,sometimes,seldom,rarely,never
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Viết đoạn văn nói về ngôi nhà tương lai bằng tiếng anh
- giải sách tiếng anh lớp 6 unit9 A CLOSER LOOK 1 trang 28 bài2
- 74. “ Shall we eat out this evening?” – “ _______________________” A. Yes, we shall B. How...
- Các bạn cho mình hỏi là "mother tongue" và "first language" giống nhau hay khác nhau? Nếu khác thì khác như thế...
- My brother is a good student → My brother studies...............................
- find and correct the mistake I am trying to learn English for years a.am. b.trying. c.to learn....
- giải các bài tập (test unit 9) trong LƯU HOẰNG TRÍ lớp 6
- viết bài văn về chương trình em yêu thích ( let's learn ; hello fatty) trả lời nhanh giúp mình với . ngày mai là mình...
Câu hỏi Lớp 6
- viết khoảng 6 câu văn: hậu quả của thói hung hăng mà bọ ngựa phải gánh chịu.
- trên bản đò hành chính có tỉ lệ 1:6 000 000,khoảng cách giữa THủ Đô...
- Tóm tắt truyện sơn tinh thủy tinh ngữ văn 6
- Cho phân số A=3n+8/n+1(với n là số nguyên) tìm n và để giá trị của a là...
- mọi người ơi cho mình vài ảnh nha là 1. anime 2. chibi 3. anime cute 4. anime ngầu 5. gì...
- Cho các vật liệu sau: sắt, inox, gốm, đá vôi, thép. Số vật liệu nhân tạo là:
- mình dùng máy tính mà không biết hyp trong cái máy tính là gì , bạn nào biết chỉ mình
- hãy lập dàn ý và viết bài văn kể cảnh gói bánh chưng ngày tết
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt câu với những trạng từ tần xuất, ta thường đặt trạng từ vào trước động từ.VD:1. She always goes to school early. (Cô ấy luôn đi học sớm)2. They usually play soccer on weekends. (Họ thường chơi bóng đá vào cuối tuần)3. He often eats pizza for dinner. (Anh ta thường ăn pizza tối)4. Sometimes, they go to the movies together. (Đôi khi, họ đi xem phim cùng nhau)5. She seldom listens to music. (Cô ấy hiếm khi nghe nhạc)6. He rarely travels abroad. (Anh ta hiếm khi đi du lịch nước ngoài)7. They never go swimming in winter. (Họ không bao giờ đi bơi vào mùa đông)Có thể có nhiều cách trả lời khác nhau dựa trên ngữ cảnh và nội dung câu hỏi.
Sometimes, I go swimming with my friends in the afternoon.
We often eat dinner together as a family.
My sister usually goes to the park on weekends.
I always wake up early in the morning.