Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I.Đặt câu với những trạng từ tần xuất : Always,usually,often,sometimes,seldom,rarely,never
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Viết lại câu sao cho nghĩa câu không thay đổi 1. She started to live in Hanoi 2 years ago. (for) 2....
- I.Chọn từ có trọng âm khác với từ còn lại: 1. A.classmate B.greeting C.morning...
- Hi Nick, It’s great to hear from you. I want to tell you about my best friend. My grandma is my best friend. She...
- Talk about your school. ( about 100 words)
- 1.Rearrange the words to make meaningful sentences. a,Sydney / the / cleanest / the / is / and / the /...
- Bài 2: Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc: 1. I (leave) …………………………………………home at 7 o'clock every morning. 2. She...
- Exercise 8: Rearrange the words to complete the sentences 1. a parking place/ near the shops/ they/ find/...
- I. Complete the sentences with the verb+ - ing. do practise...
Câu hỏi Lớp 6
- 3. Giải thích nghĩa của những từ ngữ in đậm trong các trường hợp sau: a. Một hôm có người...
- Bài tập 1: Nêu ý nghĩa của những hoán dụ được sử dụng trong các câu...
- suy nghĩ về hiện tượng học sinh mất tập trung trong giờ học
- So sánh các hành tinh vòng trong hệ Mặt Trời và vòng ngoài hệ Mặt...
- Nêu suy nghĩ của em về ý nghĩa của đoạn trích :Tang tình tang ! Tính tình...
- Trong văn bản "Ếch ngồi đáy giếng" , tác giả dân gian đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào là chủ yếu? Tìm và viết lại...
- dựa vào bài thơ (con bướm trắng)em hãy tưởng tưởng và xây dựng câu chuyện về...
- Những từ có thể thay thế từ thầy cô giáo
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt câu với những trạng từ tần xuất, ta thường đặt trạng từ vào trước động từ.VD:1. She always goes to school early. (Cô ấy luôn đi học sớm)2. They usually play soccer on weekends. (Họ thường chơi bóng đá vào cuối tuần)3. He often eats pizza for dinner. (Anh ta thường ăn pizza tối)4. Sometimes, they go to the movies together. (Đôi khi, họ đi xem phim cùng nhau)5. She seldom listens to music. (Cô ấy hiếm khi nghe nhạc)6. He rarely travels abroad. (Anh ta hiếm khi đi du lịch nước ngoài)7. They never go swimming in winter. (Họ không bao giờ đi bơi vào mùa đông)Có thể có nhiều cách trả lời khác nhau dựa trên ngữ cảnh và nội dung câu hỏi.
Sometimes, I go swimming with my friends in the afternoon.
We often eat dinner together as a family.
My sister usually goes to the park on weekends.
I always wake up early in the morning.