Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I.Đặt câu với những trạng từ tần xuất : Always,usually,often,sometimes,seldom,rarely,never
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. My brother (not live)………………… in Hanoi. He(live)…………. in Ho ChiMinh City. 2. Our school ( have)…………….. a...
- Exercise 2: Choose the words or phrases (A/B/C/D) that are not correct in standard English: 1. Yesterday, my mother...
- V. Choose the best answer. 33. My house is next to a big supermarket. A. There is a big supermarket next to my...
- Bài 1: Hoàn thành đoạn hội thoại sau bằng cách điền đúng dạng từ. My...
- 1.How old are your parents? What..................................... 2.How many classroom are there in your...
- Viết các câu hoàn chỉnh trong quá khứ đơn, sử dụng các từ cho sẵn bên dưới she/ go/ supermarket...
- any và some dùng như thế nào
- Hãy viết một đoạn văn bằng tiếng anh về căn phòng mà bạn yêu thích
Câu hỏi Lớp 6
- một bao gạo có 45 kg lần thứ I người ta lấy 2/5 số gạo đó,lần thứ II người ta lấy đi 45% số gạo...
- một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 150m2, chiều rộng bằng 2/3 chiều...
- a)Vẽ n tia chung gốc. Có bao nhiêu góc dc tạo thành b) Vẽ n tia chung gốc tạo thành 1...
- Shop Strawberry ( Moon & Miu ) Hôm nay mk chính thức tuyên bố tuyển 1 và chỉ 1trợ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt câu với những trạng từ tần xuất, ta thường đặt trạng từ vào trước động từ.VD:1. She always goes to school early. (Cô ấy luôn đi học sớm)2. They usually play soccer on weekends. (Họ thường chơi bóng đá vào cuối tuần)3. He often eats pizza for dinner. (Anh ta thường ăn pizza tối)4. Sometimes, they go to the movies together. (Đôi khi, họ đi xem phim cùng nhau)5. She seldom listens to music. (Cô ấy hiếm khi nghe nhạc)6. He rarely travels abroad. (Anh ta hiếm khi đi du lịch nước ngoài)7. They never go swimming in winter. (Họ không bao giờ đi bơi vào mùa đông)Có thể có nhiều cách trả lời khác nhau dựa trên ngữ cảnh và nội dung câu hỏi.
Sometimes, I go swimming with my friends in the afternoon.
We often eat dinner together as a family.
My sister usually goes to the park on weekends.
I always wake up early in the morning.