Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I.Đặt câu với những trạng từ tần xuất : Always,usually,often,sometimes,seldom,rarely,never
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 15. A....
- 1. He _________(work) there for one year. He _________(work) there since last July. 2. He________ (live) in New York...
- Write about your dream robot in the futur. Lm dùm mik dới nha.
- Write questions for the underlined part. Canberra is the capital city of...
- Rewrite the sentences 1,my house is behind the post office The post office . ........................ 2,ba has a...
- Write a short paragraph about a place you would like to visit. Mention what can you do there, how can you get there...
- What can you see and do there ?
- các bạn có thể giúp mik vẽ tranh trang trí hình vuông dc ko
Câu hỏi Lớp 6
- Tìm 2 số tận cùng của 7^2013 Mình Cần cách giải ạ
- Từ hải phòng đi chùa hương có 2 con đường: Từ hải phòng qua hải dương, qua hà nội rồi lên hà tây hoặc từ hải phòng qua...
- Phát biểu quy tắc + - hai số nguyên nhân chia hai số nguyên
- PHẦN MỀM LÀ GÌ ? Có mấy loại phần mềm ? kể tên, cho ví dụ
- khi nào một vật có động năng thế năng hóa năng quang năng nhiệt năng điện năng Giúp t vss
- tìm số nguyên n biết (n+4) : (n-1)
- Đọc bài thơ " Cây cầu " của nhà thơ Phạm Tiến Duật và cho biết: 1. " Từ cái cầu của cha ", bạn nhỏ liên tưởng đến...
- Cho các số : 29 ; 17 ; 235 ; 147 a) Số nào là số nguyên tố ? Vì sao ? b) Số nào là hợp số ? Vì sao ? bạn nào làm...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt câu với những trạng từ tần xuất, ta thường đặt trạng từ vào trước động từ.VD:1. She always goes to school early. (Cô ấy luôn đi học sớm)2. They usually play soccer on weekends. (Họ thường chơi bóng đá vào cuối tuần)3. He often eats pizza for dinner. (Anh ta thường ăn pizza tối)4. Sometimes, they go to the movies together. (Đôi khi, họ đi xem phim cùng nhau)5. She seldom listens to music. (Cô ấy hiếm khi nghe nhạc)6. He rarely travels abroad. (Anh ta hiếm khi đi du lịch nước ngoài)7. They never go swimming in winter. (Họ không bao giờ đi bơi vào mùa đông)Có thể có nhiều cách trả lời khác nhau dựa trên ngữ cảnh và nội dung câu hỏi.
Sometimes, I go swimming with my friends in the afternoon.
We often eat dinner together as a family.
My sister usually goes to the park on weekends.
I always wake up early in the morning.