Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I.Đặt câu với những trạng từ tần xuất : Always,usually,often,sometimes,seldom,rarely,never
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Điền trợ động từ. 1. I ..... like tea. 2. He ....play football in the afternoon. 3. You........go to bed at...
- 3. Now put the items in order of usefulness. Number 1 is the most useful, number 6 is the least useful on...
- 1. We …………..go to the party. We’re going to a...
- COMPLETE THE SENTENCES BY USING THE WORDS IN THE BOX. PUT THE VERBS INTO THE CORRECT TENSE FORMS. wake up...
- Viết đoạn văn về nơi bạn đang sống bằng Tiếng anh(80-100 từ) Mấy bạn giúp mik vs
- 1. the /feeling/ are/ moment/ at/ you/ hungry/ ? 2. your family/ does/ much/food/ eat/ how/ processed/? 3. should/ to...
- 1. No bit yet là gì trong tiếng việt ạk
- 21. To power their inventions, people have made use of natural energy sources, _______ coal, oil, water, and...
Câu hỏi Lớp 6
- Trình bày các quy ước khi vẽ sơ đồ khối thuật toán?
- Tả cây phượng vào mùa hè
- Tìm chữ số tận cùng của các số : a , `7^95` b , `14^1424` c , `4^567`
- những tính chất của phép nhân là gì hả các bạn?
- 120:{54-[50:2-(3mũ2-2x4)]} giúp mình với các bạn ơi
- theo sách cũ khi viết tọa dộ địa lí của một điểm thì viết kinh độ trước, vĩ độ sau, sách mới viết vĩ độ trước kinh độ...
- xin đề cương ôn tập học kì 1 lớp 6 please lịch sử lớp 6 năm 2019-2020 please helpme!!
- tế bào động vật và thực vật giống và khác nhau ở điểm nào
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để đặt câu với những trạng từ tần xuất, ta thường đặt trạng từ vào trước động từ.VD:1. She always goes to school early. (Cô ấy luôn đi học sớm)2. They usually play soccer on weekends. (Họ thường chơi bóng đá vào cuối tuần)3. He often eats pizza for dinner. (Anh ta thường ăn pizza tối)4. Sometimes, they go to the movies together. (Đôi khi, họ đi xem phim cùng nhau)5. She seldom listens to music. (Cô ấy hiếm khi nghe nhạc)6. He rarely travels abroad. (Anh ta hiếm khi đi du lịch nước ngoài)7. They never go swimming in winter. (Họ không bao giờ đi bơi vào mùa đông)Có thể có nhiều cách trả lời khác nhau dựa trên ngữ cảnh và nội dung câu hỏi.
Sometimes, I go swimming with my friends in the afternoon.
We often eat dinner together as a family.
My sister usually goes to the park on weekends.
I always wake up early in the morning.