Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic tiếng anh lớp 4 Biên soạn:Bùi Tấn Ngọc
b.There are many places near our school such as a post office,a supermarket,a food stall and a bookshop.We go to the post office to buy stamps and send letters.We go to the bookshop to buy book,pens and pencils.We go to the supermarket to do some shopping.Well,I am very hungry and I want to eat now> Lets go to the food stall.
Places Things go do
A post office
A supermarket
A food stall
A bookshop
Các bạn hãy trả lời để mik còn có kết quả ghi vào đề cô giao nhé!! nhiều bài lắm nhưng toàn bài dễ ko ak.Mik làm đc,còn mỗi bài này thì khó nên lên đây tiện hỏi sẵn.Các bạn làm ơn trả lời sớm để mik biết đường mà ghi thôi nhé. Thanks you!!
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- - Bạn có biết những nguồn nhiệt nào khác? - Nhà bạn sử dụng những nguồn nhiệt nào? - Nêu những rủi ro, nguy hiểm có...
- Hãy chọn đáp án sai. A. Chơi đùa gần hồ, ao, sông, suối. B. Giếng nước cần...
- hãy viết 5 từ chỉ về trang phục bằng tiếng anh
- What is your favourite subject? My favourite subjects are English and IT
- Her mother buys a new flowers ...yesterday. chỉ có 3 chữ thôi
- Hello. My name is Uyen. I'm ten years old. I'm a primary pupil. I'm in class four two and my school is Phu...
- “what does your mother do “ nghĩa là gì?
- Trả lời bằng Tiếng Anh: What is your name? What is your mother name? What is your father name?
Câu hỏi Lớp 4
- Cho phân số 19/24. Hỏi cùng phải bớt ở tử số và mẫu số một số là bao nhiêu để được phân số bằng 1/2
- 7 bao xi măng nặng 350kg. Mỗi vỏ bao nặng 200g. 5 bao xi măng như thế có khối lượng xi măng là bao nhiêu kg?
- tính nhanh: 135+86+65-36+17+50+83
- Một lớp có 35 học sinh, trong đó số học sinh trai bằng 3/4 học sinh gái. Hỏi trong lớp có bao nhiêu học sinh trai, bao...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc đoạn văn để hiểu về các địa điểm gần trường và các vật dụng cần mua ở mỗi địa điểm.2. Điền vào bảng 2 cột, cột đầu tiên là Places (địa điểm), cột thứ hai là Things to do (công việc cần làm).3. Ghi ra đầy đủ thông tin đã đọc ở đoạn văn vào bảng.4. Trả lời câu hỏi dựa trên thông tin đã ghi vào bảng.Câu trả lời:Places & Things to doA post office - buy stamps and send lettersA supermarket - do some shoppingA food stall - eatA bookshop - buy books, pens, and pencils
Bookshop - Buy books, pens and pencils
Food stall - Eat
Supermarket - Do shopping
Post office - Buy stamps and send letters