Tìm các cặp số nguyên (a,b) thỏa mãn \(a^2+ab+b^2=a^2b^2\)
Ai đó ơi, giúp mình với! Mình đang trong tình thế khó xử lắm, mọi người có thể góp ý giúp mình vượt qua câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 8
- Cần bao nhiêu g KClO3 để điều chế ra lượng O2 tác dụng hết với 6,2g photpho
- 8 năm có bao nhiêu ngày ?
- tìm giá trị lớn nhất : a) 2x-2-3x^2
- Với a, b, c, d là các số thực phân biệt khác 0 và n là số nguyên thoả...
- tìm hàm số bậc nhất có đồ thị là đường thẳng có hệ số góc là -3...
- 1) Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung hoặc bằng phương pháp dùng hàng đẳng...
- Cho 1/x + 1/y + 1/z = 0. Tính N = yz/x2 + zx/y2 + xy/z2
- Cho sơ đồ phản ứng : HgO ---> Hg + O2. a, Tính m O2 sinh ra khi có 0,1 Mol HgO đã phân hủy? b, Tính m Hg...
Câu hỏi Lớp 8
- vai trò của nguyễn tri phương trong chiến sự ở đà nẵng ( 1858 _1959
- 1. The doctor advised me (not smoke)_____ cigarettes 2. The boys stopped (play)_____ football because of the rain 3....
- Từ tác phẩm “Chiếc lá cuối cùng” , nêu suy nghĩ của em về hai câu thơ của...
- Hãy kể tên những vị lãnh tụ của việt nam
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑
Phương pháp giải:
Ta có phương trình \(a^2 + ab + b^2 = a^2b^2\).
Đặt \(t = a + b\), \(p = ab\), ta có phương trình tương đương:
\(t^2 - p = t^2p^2\).
\(p = \frac{t^2}{t^2 - 1}\).
Ta thấy \(p\) phải là số nguyên, do đó \(t^2 - 1\) phải là ước của \(t^2\).
Với \(t = 2\), ta có \(p = 4\).
Với \(t = 3\), ta có \(p = 9\).
Với \(t = 4\), ta có \(p = 4\).
Với \(t = 5\), ta có \(p = 5\).
Với \(t = 6\), ta có \(p = 9\).
...
Vậy các cặp số nguyên thỏa mãn là \((2, 2), (2, 3), (3, 2), (3, 3), (5, 5),...\) và các cặp số có thể là bội số của các cặp số trên.
Để giải bài toán trên, ta có thể áp dụng các phương pháp để tìm các giá trị thỏa mãn phương trình. Dưới đây là hai phương pháp giải và các cặp số nguyên thỏa mãn phương trình:
Phương pháp 1: Sử dụng phương trình bậc hai
Ta có phương trình: \(a^2+ab+b^2=a^2b^2\)
Qua biến đổi, ta có phương trình: \(a^2b^2-a^2-ab-b^2=0\)
Đặt \(x = ab\), ta có: \(x^2-x-(a^2+b^2)=0\)
Giải phương trình trên, ta tìm được giá trị của x. Từ đó, ta thay x vào để tìm a và b.
Phương pháp 2: Sử dụng quy tắc chia số
Ta có phương trình: \(a^2+ab+b^2=a^2b^2\)
Qua biến đổi, ta có phương trình: \(a^2b^2 - (a^2+ab+b^2) = 0\)
Từ đó, ta có: \(b^2(a^2-1) - b(a^2+b^2) = 0\)
Chia cả hai vế cho \(b(a^2+b^2)\), ta được: \(b(a^2-1) - (a^2+b^2) = 0\)
Giải phương trình trên, ta tìm được giá trị của a và b.
Dưới đây là các cặp số nguyên thỏa mãn phương trình:
{
"content1": "(0, 0)"
"content2": "(1, 1)"
"content3": "(1, -1)"
"content4": "(-1, 1)"
"content5": "(-1, -1)"
}