Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chuyển các từ chỉ màu sắc sau sang Hán Việt: đỏ, vàng, tím, xanh dương, xanh lá, đen, trắng, nâu, hồng, xám~
Có ai ở đây rành về vấn đề này không nhỉ? Mình thật sự cần một tay giúp để giải quyết nó, Bạn nào có thể giúp được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Viết dàn ý cho bài văn nghị luận chứng minh
- cảm nghĩ về đêm trăng trung thu
- viết dàn ý phân tích về nhân vật chú võ tòng trong đoạn...
- quê hương và tổ quốc có đồng nghĩa ko
- LUYỆN TẬP LIÊN KẾT TRONG VĂN BẢN Bài 2: Hãy thêm một số câu thích hợp để...
- Đề bài : Viết một bài văn biểu cảm ( xã luận ) về thầy cô giáo. ( tình cảm của học sinh lớp 7 với thầy cô giáo ) Ai...
- phân biệt sự khác nhau giữa tục ngữ với thành ngữ? sự khác nhau giữa tục ngữ với ca dao?
- Nêu vai trò của sự trao đổi khí với cơ thể sinh vật.
Câu hỏi Lớp 7
- Bài 12 chứng minh rằng giá trị của các biểu thức sau không phụ thuộc vào giá...
- Nhận biết nguyên tố hóa học có mặt xung quanh ta Chuẩn bị: các mẫu đồ vật (hộp sữa,...
- Người ta khai thác sứa sen, sứa rô nhằm mục đích gì?
- Exercise2. 1. This road is not used very often. A. People...
- Cách để tạo ra sơ đồ tư duy của môn lịch sử dễ dàng
- A. Give the correct form of the capitalized word to finish each of the following sentences. (1 point) 1. I can’t jump...
- Chỉ ra các biện pháp làm giảm tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khỏe ở các xưởng dệt của địa...
- - Dấu hiệu điều tra là gì? - Tần số của giá trị là gì? - mốt của dấu hiệu là...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Sử dụng phần mềm tra cứu từ điển tiếng Việt - Hán Việt để tìm từ tương ứng.2. Sử dụng kiến thức về các từ Hán Việt có cùng nghĩa với từ chỉ màu sắc.Câu trả lời:1. Đỏ: 红 (hóng)2. Vàng: 黄 (huáng)3. Tím: 紫 (zǐ)4. Xanh dương: 蓝 (lán)5. Xanh lá: 绿 (lǜ)6. Đen: 黑 (hēi)7. Trắng: 白 (bái)8. Nâu: 褐 (hè)9. Hồng: 粉 (fěn)10. Xám: 灰 (huī)
Một số từ chỉ màu sắc trong tiếng Hán Việt gồm: đỏ (赤), vàng (黄), tím (紫), xanh dương (青), xanh lá (绿), đen (黑), trắng (白), nâu (棕), hồng (粉), xám (灰).
Đỏ trong tiếng Hán Việt là 红色, vàng là 黄色, tím là 紫色, xanh dương là 蓝色, xanh lá là 绿色, đen là 黑色, trắng là 白色, nâu là 棕色, hồng là 粉红色, xám là 灰色.
Các từ chỉ màu sắc theo tiếng Hán Việt là: đỏ (红色), vàng (黄色), tím (紫色), xanh dương (蓝色), xanh lá (绿色), đen (黑色), trắng (白色), nâu (棕色), hồng (粉红色), xám (灰色).
Các từ chỉ màu sắc trong tiếng Hán Việt là: đỏ (赤), vàng (黄), tím (紫), xanh dương (青), xanh lá (绿), đen (黑), trắng (白), nâu (棕), hồng (粉), xám (灰).