Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chuyển các từ chỉ màu sắc sau sang Hán Việt: đỏ, vàng, tím, xanh dương, xanh lá, đen, trắng, nâu, hồng, xám~
Có ai ở đây rành về vấn đề này không nhỉ? Mình thật sự cần một tay giúp để giải quyết nó, Bạn nào có thể giúp được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Viết 1 đoạn văn ngắn có sử dụng từ láy. Phân biệt từ ghép từ ghép và từ láy.
- Phân loại từ ghép: a) ốc nhồi, cá chép, dưa hấu b) gang sắt, chợ búa, giấy má
- hãy nêu cảm nghĩ của em về bài thơ không ngủ được
- Từ nội dung bài "Ca Huế trên sông Hương" và bằng hiểu biết của mình, hãy viết đoạn văn giới thiệu về ca Huế-nét đẹp...
Câu hỏi Lớp 7
- Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc. 1. If it rains this evening , we___________(not go) out. 2. My children love...
- 1. The Brit School is the most famous______arts school in Britain. A....
- Mặt phẳng tới là gì? Các bạn giúp tớ nhé! Tớ có một số thắc mắc về cái này mong các bn giúp ạ Cảm ơn trc #Vật...
- What shoul we do to keep fit and stay healthy( 20->30 words) (chúng ta nên làm j để có...
- Đường hóa tinh bột là gì ? kiềm hóa rơm rạ là gì? Nêu định nghĩa ngắn...
- 1. Mr. White is a tailor, ………............? 2. We have to hurry, …………....
- Cho tgiac ABC,M là trung điểm của BC.Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME=MA. 1.Chứng minh AC=EB...
- 10. He had an accident ____ he was careful. A. even though B. because C. so D. since 11. _____ it was raining, I went...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Sử dụng phần mềm tra cứu từ điển tiếng Việt - Hán Việt để tìm từ tương ứng.2. Sử dụng kiến thức về các từ Hán Việt có cùng nghĩa với từ chỉ màu sắc.Câu trả lời:1. Đỏ: 红 (hóng)2. Vàng: 黄 (huáng)3. Tím: 紫 (zǐ)4. Xanh dương: 蓝 (lán)5. Xanh lá: 绿 (lǜ)6. Đen: 黑 (hēi)7. Trắng: 白 (bái)8. Nâu: 褐 (hè)9. Hồng: 粉 (fěn)10. Xám: 灰 (huī)
Một số từ chỉ màu sắc trong tiếng Hán Việt gồm: đỏ (赤), vàng (黄), tím (紫), xanh dương (青), xanh lá (绿), đen (黑), trắng (白), nâu (棕), hồng (粉), xám (灰).
Đỏ trong tiếng Hán Việt là 红色, vàng là 黄色, tím là 紫色, xanh dương là 蓝色, xanh lá là 绿色, đen là 黑色, trắng là 白色, nâu là 棕色, hồng là 粉红色, xám là 灰色.
Các từ chỉ màu sắc theo tiếng Hán Việt là: đỏ (红色), vàng (黄色), tím (紫色), xanh dương (蓝色), xanh lá (绿色), đen (黑色), trắng (白色), nâu (棕色), hồng (粉红色), xám (灰色).
Các từ chỉ màu sắc trong tiếng Hán Việt là: đỏ (赤), vàng (黄), tím (紫), xanh dương (青), xanh lá (绿), đen (黑), trắng (白), nâu (棕), hồng (粉), xám (灰).