Lớp 8
30điểm
2 năm trước
!Lần đầu hỏi
User Google

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 8 CHƯƠNG 1
Câu 1: Chỉ ra dãy nào chỉ gồm toàn vật thể tự nhiên
A. Ấm nhôm, bình thuỷ tinh, nồi đất
B. Xenlulozo, kẽm, vàng
C. Bút chì, thước kẻ, tập sách
D. Nước biển, ao, hồ, suối.
Câu 2: Chất tinh khiết là:
A. Có tính chất không đổi
B. Có lẫn thêm vài chất khác
C. Gồm những phân tử đồng dạng
D. Không lẫn tạp chất
Câu 3: Trong các dãy chất cho dưới đây, hãy cho biết dãy chất nào là chất tinh khiết?
A. Nước, khí oxi, muối ăn, đường. B. Sữa, nước mắm, khí oxi, nước.
C. Nước chanh, xăng, nhôm. D. Kẽm, muối ăn, không khí, nước.
Câu 4: Mỗi chất có những tính chất nhất định. Điều này đúng với loại chất gì?
A. Chất tinh khiết. B. Đơn chất và hợp chất
C. Với mọi chất. D. Chất trong hỗn hợp.
Câu 5: Muối ăn có lẫn cát, để tách muối ăn ra khỏi cát em hãy chọn phương pháp thích hợp nhất:
A. Hoà tan- làm bay hơi- lọc . B. Lọc- làm bay hơi.
C. Chưng cất. D. Hoà tan - lọc -làm bay hơi.
Câu 6: Phương pháp lọc dùng để tách 1 hỗn hợp gồm:
A. Nước với cát. B. Muối ăn với đường.
C. Rượu với nước. D. Muối ăn với nước.
Câu 7:Hỗn hợp chất rắn nào sau đây có thể dễ tách riêng nhất bằng cách thêm nước vào rồi lọc:
A. Muối ăn và cát. B. Muối ăn và đường.
C. Cát và mạt sắt. D. Đường và bột mì.
Câu 8: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
“Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và (1)…………………. về điện. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi (2)…………………… mang (3)…………..”
A. (1) trung hòa; (2) hạt nhân; (3) điện tích âm
B. (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron; (3) không mang điện
C. (1) không trung hòa; (2) một hạt electron; (3) điện tích dương
D. (1) trung hòa; (2) một hay nhiều electron ; (3) điện tích âm
Câu 9: Chọn đán án đúng nhất
A. Số p = số e
B. Hạt nhân tạo bởi proton và electron
C. Electron không chuyển động quanh hạt nhân
D. Eletron sắp xếp thành từng lớp
Câu 10: Chọn đáp án sai
A. Khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng của nguyên tử
B. Số p = số e
C. Hạt nhân tạo bởi proton và notron
D. Oxi có số p khác số e
Câu 11: Vì sao khối lượng nguyên tử được coi bằng khối lượng hạt nhân. Chọn đáp án đúng
A. Do proton và nơtron có cùng khối lượng còn electron có khối lượng rất bé
B. Do số p = số e
C. Do hạt nhân tạo bởi proton và nơtron
D. Do nơtron không mang điện
Câu 12: Điền từ vào chỗ trống“Trong tự nhiên, hidro có một người anh em sinh đôi là (1)………………. Nguyên tử (2)…………… còn được gọi là “hidro (3)……………….”, chỉ khác có thêm 1 (4)…………………”
A. 1- đơtriti; 2- hidro; 3- nhẹ; 4- proton
B. 1- triti; 2- hidro; 3-nặng; 4- electron
C. 1- đơteri; 2- đơteri; 3-nặng; 4- nơtron
D. 1- triti ; 2- hidro; 3- nhẹ ; 4- proton
Câu 13: Cho nguyên tố O có nguyên tử khối là 16, Mg là 24. Nguyên tử nào nặng hơn
A. Mg nặng hơn O B. Mg nhẹ hơn O
C. O bằng Mg D. Tất cả đáp án trên
Câu 14: Cho nguyên tử của nguyên tố X có 11 proton. Chọn đáp án sai
A. Đấy là nguyên tố Natri B. Số e là 11 e
C. Nguyên tử khối là 22 D. Số thứ tự trong bảng tuần hoàn là 11
Câu 15: Cho nguyên tử khối của Bari là 137 . Tính khối lượng thực nguyên tố trên.
A. mBa=2,2742.1022kg B. mBa=2,234.10-24g
C. mBa=1,345.10-23kg D. mBa=2,7298.10-21g
Câu 16: Chọn đáp án sai
A. số p là số đặc trưng của nguyên tố hóa học
B. nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tố cùng loại, có cùng số p trong hạt nhân
C. 1 đvC=1/12 mC
D. Oxi là nguyên tố chiếm gần nửa khối lượng vỏ trái đất
Câu 17: Cho số khối của nguyên tử nguyên tố Y là 39. Biết rằng tổng số hạt nguyên tử là 58. Xác định nguyên tố đó và cho biết số notron
A. Kali, số n= 19 B. Kali, số n=20
C. Ca, số n=19 D. Ca, số n= 20
Câu 18: Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?
A. Fe(NO3)2, NO, C, S B. Mg, K, S, C, N2
C. Fe, NO2 , H2O D. Cu(NO3)2, KCl, HCl
Câu 19: Trong số các công thức hóa học sau: O2, N2, Al, Al2O3, H2, AlCl3, H2O, P.
Số đơn chất là
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 20: Phân tử khối của CH4, Mg(OH)2, KCl lần lượt là:
A. 16 đvC, 74,5 đvC, 58 đvC
B. 74,5 đvC, 58 đvC, 16 đvC
C. 17 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
D. 16 đvC, 58 đvC, 74,5 đvC
Câu 21: Một chất có phân tử gồm 2 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 1 nguyên tử oxi và nặng hơn khí hidro 31 lần. Xác định X.
A. C B. Na. C. N D. Ni
Câu 22: Chọn đáp án đúng
A. Công thức hóa học của đồng là Cu
B. 3 phân tử oxi là O3
C. CaCO3 do 2 nguyên tố Canxi, 1 nguyên tố oxi tạo thành
D. Tất cả đáp án trên
Câu 23: Ý nghĩa của công thức hóa học cho biết
A. Nguyên tố nào tạo ra chất
B. Phân tử khối của chất
C. Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất
D. Tất cả đáp án
Câu 24: Từ công thức hóa học của CuSO4 có thể suy ra được những gì
A. CuSO4 do 3 nguyên tố Cu, O, S tạo nên
B. Có 3 nguyên tử oxi trong phân tử
C. Phân tử khối là 96 đvC
D. Tất cả đáp án
Câu 25: Viết CTHH và tính phân tử khối của hợp chất có 1 nguyên tử Na, 1 nguyên tử N và 3 nguyên tử oxi trong phân tử
A. NaNO3, phân tử khối là 85
B. NaNO3, phân tử khối là 86
C. Không có hợp chất thỏa mãn
D. NaNO3, phân tử khối là 100
Câu 26: Chon đáp án sai
A. CTHH của đơn chất chỉ gồm kí hiệu hóa học của 1 nguyên tố
B. Lưu huỳnh có công thức hóa học là S2
C. Phân tử khối của CaCO3 là 100 đvC
D. Có 3 nguyên tố hóa học tạo nên hợp chất HNO3
Câu 27: 3H2O nghĩa là như thế nào
A. 3 phân tử nước
B. Có 3 nguyên tố nước trong hợp chất
C. 3 nguyên tố oxi
D. Tất cả đều sai
Câu 28: Cho kim loại M tạo ra hợp chất MSO4 . Biết phân tử khối là 120. Xác định kim loại M
A. Magie B. Đồng C. Sắt D. Bạc
Câu 29: Cho công thức hoá học của sắt (III) oxit là Fe2O3, hiđro clorua là HCl
CTHH đúng của sắt (III) clorua là:
A. FeCl2. B. FeCl. C. FeCl3. D. Fe2Cl.
Câu 30: Chọn công thức đúng trong của Ba và PO4:
A. Ba2PO4. B. Ba3(PO4)2. C. Ba3PO4. D. BaPO4.
Câu 31: Công thức nào sau đây đúng?
A AlO B. Al2O C. Al2O3 D. Al3O
Câu 32: Cho hóa trị của S là IV, chọn CTHH đúng trong các CTHH sau:
A. SO2. B. S2O3. C. S2O2. D. SO3.
Câu 33: Cho biết công thức hóa học của nguyên tố X với oxi là: X2O3, công thức hóa học của nguyên tố Y với hiđrô là: YH2. Vậy hợp chất của X và Y có công thức hóa học là:
A. X2Y3. B. X2Y. C. XY3. D. XY.
Câu 34: Cho biết CTHH hợp chất của nguyên tố X với Cl là XCl2, hợp chất của Y với O là Y2O3. Vậy CTHH của hợp chất của X và Y là:
A. X2Y3. B. XY2. C. X3Y2. D. X2Y.
Câu 35: Cho biết hợp chất tạo bởi nguyên tố A và nhóm (SO4) là A2(SO4)3 và hợp chất tạo bởi nguyên tố B với nhóm (OH) là B(OH)2. Hãy chọn công thức hoá học đúng cho hợp chất của A và B
A. AB3 . B. A3B. C. A2B3. D. A3B2.
Câu 36: Cho các hợp chất sau SO3, N2O5 hoá trị của S và N trong các hợp chất trên lần lượt là:
A. VI và V. B I và V. C. VI và II. D. IV và III.
Câu 37: Lập công thức hoá học của các hợp chất biết P(V) và O
A. P2O5. B. P2O3. C. P2O4. D. PO4.
Câu 38: Cặp chất nào dưới đây có cùng phân tử khối?
A. N2 và CH4
B. C2H4 và N2
C. CO2 và C2H6
D. CO và C2H2
Chào mọi người, mình đang gặp chút rắc rối. Có ai có thể dành chút thời gian để giúp mình giải đáp câu hỏi này không?

Hãy luôn nhớ cảm ơnvote 5 sao

nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Các câu trả lời

Phương pháp giải:

Câu 1: Kiểm tra từng dãy lựa chọn và xác định xem dãy nào chỉ gồm toàn vật thể tự nhiên. Đáp án đúng là A. Ấm nhôm, bình thuỷ tinh, nồi đất.

Câu 2: Xem định nghĩa của chất tinh khiết và chọn đáp án đúng. Đáp án đúng là A. Có tính chất không đổi.

Câu 3: Kiểm tra từng dãy chất và xác định xem dãy nào là chất tinh khiết. Đáp án đúng là A. Nước, khí oxi, muối ăn, đường.

Câu 4: Đọc câu hỏi và chọn đáp án mà câu trả lời đúng với câu hỏi. Đáp án đúng là B. Đơn chất và hợp chất.

Câu 5: Xem các phương pháp tách chất và chọn phương pháp thích hợp nhất để tách muối ăn ra khỏi cát. Đáp án đúng là A. Hoà tan -

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
51 vote
Cảm ơn 3Trả lời.
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
Câu hỏi Lớp 8

Bạn muốn hỏi điều gì?

Đặt câu hỏix
  • ²
  • ³
  • ·
  • ×
  • ÷
  • ±
  • Δ
  • π
  • Ф
  • ω
  • ¬
0.48005 sec| 2303.977 kb