Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
fill in:has/have been in /to,has/have gone to.
1.A: Have you ever been to France?
B: no,i haven't but i'd like to go one day.
2.A: I'm afraid Sua and Pam can't come with us.they want to visit their grandmother.
B: she ......................hospital for a long time ,hasn't she?
3.A: How long ......................Mexico?
B: for nearly three years.
4.A: Do you know where mum is?
B: I think she ........................the post office to get some stamps
Giúp mình với .mình cảm ơn trước
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Write about a famous person you know
- Complete the sentences with conjunction: and, or, but, so . 1. We needed some food for the week,...
- Viết 5 câu với từ " find " và 5 câu với từ " think " Theo cấu trúc sau...
- BÀI TẬP THÌ HIỆN TẠI ĐƠN Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở dạng đúng: 1. The flight...
- Chuyển sang quá khứ: ride arrange warn smoke
- School children(wear)................uniform on Monday
- Nowadays, television becomes very popular. Both old and young people enjoy watching it very much. TV programs attract...
- III/ Rewrite the following sentences twice, using SINCE and FOR: 1. We’ve been here. (an hour / 4...
Câu hỏi Lớp 7
- Touliver x Soobin Hoàng Sơn - Vài Lần Đón Đưa ( Cover ) - YouTube hay đấy
- Viết 1 đoạn văn nghị luận: " Vì sao con người cần phải có bạn bè?"
- câu 1 thế nào là luận điểm,luân cứ,luận chứng và lập luận? câu2 soạn...
- có môtj mảnh gỗ tròn cầu đục một lỗ ở tâm ,làm thế nào đẻ xác định...
- yếu tố Hán Việt là gì? Từ Hán Việt là gì? Từ ghép Hán Việt có mấy loại, đó là những loại nào ? giúp mk cái nha mai...
- Trình bày tác hại/hậu quả của việc ko tập luyện thể thao thường xuyên.
- b) Viết công thức hóa học của các hợp chất tạo bởi oxygen với nguyên tố nitrogen (hóa...
- Các bạn cho mik hỏi với: Nguồn gốc của Trùng giày là gì vậy(Không phải ở trong sách, kiến thức nâng cao)
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc và hiểu câu hỏi cần trả lời.2. Xác định từ hoặc cụm từ cần điền vào chỗ trống.3. Xem xét nghĩa và cấu trúc câu để chọn từ hoặc cụm từ thích hợp.4. Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống.5. Kiểm tra lại câu trả lời.Câu trả lời:1. B: She has been in the hospital for a long time, hasn't she?2. A: How long has she been in Mexico? B: She has been in Mexico for nearly three years.3. A: Do you know where mum is? B: I think she has gone to the post office to get some stamps.
B: She has been to the hospital for a long time, hasn't she?
B: She has gone to the hospital for a long time, hasn't she?
B: She has been in the hospital for a long time, hasn't she?