Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ khoá khứ của swim là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- ,1x5=0,5p) Three ways everyone can help make the Earth a greener place is to reduce,...
- VI- Rearrange 1. small / thin / sister / white / and / his / lips / teeth / has. 2. Young's / round / mrs / or /...
- II. Read the article and write the names of the dishes next to the pictures. FOOD IN VIETNAM Bún chả is a...
- how many games ............so far this season? ( your team / win)
- cho dạng đúng của động từ trong ngoặc 1. He still (do) ..........our work now. But he will go with you when he...
- 1. Would you like (come).....................to my house for dinner? 2. Your...
- Sắp xếp từ theo đúng trật tự you/ taken/ ever/ a/ Have/ sports/ in/ part/ competition/?/
- X. Write questions to the underlined words. 1. ...
Câu hỏi Lớp 6
- Ai là người đã lãnh đạo nhân dân ta đánh thắng quân Nam Hán...
- so sánh 3 mu 39 và 11 mũ 21
- Nêu cấu tạo nhiệt kế dùng chất lỏng
- 4. Văn bản Lễ cúng Thần Lúa của người Chơ-ro có phải là văn bản thuyết minh...
- a) Viết chương trình nhập vào mảng gồm N số nguyên và số nguyên k. Tìm và...
- Viết đoạn văn 5-7 câu miêu tả ngoại hình nhân vật Thánh Gióng.Trong đoạn văn...
- Câu 1: Bài thơ “Mưa” được viết theo thể thơ nào? Hãy nêu các...
- Tính: 23 . 25 - 3 { 400 - [ 673 - 23 ( 78 : 76 +70)]} mấy boạn giúp mùn vs, nhóa
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Sử dụng từ điển để tra cứu từ khoá "Swim" trong bảng từ điển để tìm từ khoá khứ của "Swim".2. Sử dụng kiến thức về cấu trúc ngữ pháp để biết cách tạo từ khứ của động từ trong tiếng Anh.Câu trả lời:Từ khoá "khứ" của động từ "Swim" là "Swam".Hoặc: Từ khoá "khứ" của động từ "Swim" cũng có thể là "Swum" tùy vào ngữ cảnh sử dụng.
Từ khoá khứ của swim là swam, swum hoặc swum (được dùng trong các ngữ cảnh khác nhau).
Từ khoá khứ của swim là swum.
Từ khoá khứ của swim là swam.