Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Hãy lập phương trình hóa học của những phản ứng có sơ đồ sau đây:
a) Na2 O + H2 O → NaOH.
K2 O + H2 O → KOH.
b) SO2 + H2 O → H2 SO3 .
SO3 + H2 O → H2 SO4 .
N2 O5 + H2 O → HNO3 .
c) NaOH + HCl → NaCl + H2 O.
Al(OH)3 + H2 SO4 → Al2 (SO4)3 + H2 O.
d) Chỉ ra loại chất tạo thành ở a), b), c) là gì? Nguyên nhân có sự khác nhau ở a) và b)
e) Gọi tên các chất tạo thành.
Xin chú ý! Mình đang trong tình thế cần được giải cứu! Có ai có thể đưa cho mình một lời khuyên hữu ích không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Phân loại và gọi tên các loại oxit sau: FeO, K2O, N2O, SO3
- Trình bày cách nhận biết các chất rắn BaO P2O5 Na2O NaCl Na Ag Zn chứa trong...
- hợp chất a nguyên tố m với nhóm nguyên tử (PO4) có công thức là M3(PO4)2 phần tử a nặng gấp 8.1878 lần phần tử...
- Cho các chất: NaOH, KCl, HCl, HNO3, Cu(OH)2, Fe(OH)3, MgSO4, H2SO4, KOH, Ba(OH)2, C2H5OH, Mg(OH)2. (a) Cho biết...
- Cho sơ đồ phản úng hóa học sau 1) KOH+Fe2(SO4)3---->K2SO4+Fe(OH)3 2) KNO3--->KNO2+O2 3)...
- Cho 5,4 gam Al tác dụng với 25,55 g HCL thu được muối nhôm tạo ra và giai phong khí hidro...
- Xác định Công thức của tinh thể mgso4 H2O biết khi làm lạnh 1642 g dung dịch bão...
- Mẫu quặng apatit ( chứa canxi photphat ) có công thức hoá học là Ca3(PO4)2. Hãy...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Đọc lại bài toán và xác định được các chất ban đầu và chất tạo thành.2. Viết phương trình hóa học cho từng phản ứng dựa theo sơ đồ đã cho.3. Phân tích từng phản ứng để xác định loại chất tạo thành.4. Gọi tên các chất tạo thành.Câu trả lời:a) Phản ứng:Na2O + H2O -> NaOHK2O + H2O -> KOHLoại chất tạo thành:- Cả hai phản ứng đều tạo thành chất bazơ (NaOH và KOH).- Sự khác nhau là trong phản ứng a) tạo thành NaOH trong khi trong phản ứng b) tạo thành KOH.b) Phản ứng:SO2 + H2O -> H2SO3SO3 + H2O -> H2SO4N2O5 + H2O -> HNO3Loại chất tạo thành:- Cả ba phản ứng đều tạo thành chất axit (H2SO3, H2SO4 và HNO3).c) Phản ứng:NaOH + HCl -> NaCl + H2OAl(OH)3 + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2OLoại chất tạo thành:- Phản ứng c) tạo thành muối (NaCl và Al2(SO4)3).Gọi tên các chất tạo thành:a) Phản ứng a) tạo thành natri hydroxit (NaOH) và kali hydroxit (KOH).b) Phản ứng b) tạo thành axit sunfurơ (H2SO3), axit sunfuric (H2SO4) và axit nitric (HNO3).c) Phản ứng c) tạo thành natri clorua (NaCl) và nhôm sunfat (Al2(SO4)3).
d) Ở a), chất tạo thành là NaOH và ở b) là KOH. Nguyên nhân có sự khác nhau là do K có khả năng oxi hóa cao hơn Na. Do đó, K2O bị oxi hóa mạnh hơn để tạo thành KOH so với Na2O được oxi hóa để tạo thành NaOH.
c) Phương trình hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O. Al(OH)3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O. Loại chất tạo thành là NaCl và H2O, NaCl là muối và H2O là nước. Ở phản ứng thứ hai, chất tạo thành là Al2(SO4)3 và H2O, Al2(SO4)3 là muối sunfat.
b) Phương trình hóa học: SO2 + H2O → H2SO3. SO3 + H2O → H2SO4. N2O5 + H2O → 2HNO3. Loại chất tạo thành là H2SO3, H2SO4, và HNO3. H2SO3 là axit sunfurous, H2SO4 là axit sulfuric, và HNO3 là axit nitric.
a) Phương trình hóa học: 2Na2O + 2H2O → 4NaOH. Loại chất tạo thành là NaOH, là một kiềm. Nguyên nhân khác nhau ở a) và b) là do sự khác biệt trong khả năng oxi hóa của Na và K, khi kết hợp với O2 tạo thành oxit.