Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Sắp xếp các từ Tiếng Anh sao cho đúng
1. TENCACID :
2. TRASCHC :
3. CWOSDHE :
4. HCACO :
5. TREGLIH :
6. LEIGD :
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- HÃY NÊU TÊN NHỮNG ĐỌNG TÁC THỂ DỤC BUỔI SÁNG,GIỮA GIỜ VÀ KHỞI ĐỘNG
- vẽ chibi cặp đôi nha
- Hãy vẽ hoặc viết sơ đồ chu trình sinh sản của một loài côn trùng.
- Tìm và sửa lỗi sai trong câu sau: What is your sister name?
- IV. Choose the best word to complete the passage below. The Vietnamese are known to be polite, hospitable and...
- 45. The table is so heavy that I can’t lift it up. - The table is...
- Exercise 9: Reoder the words to make sentences . 1, did / go / yesterday / you / a / morning / on / picnic /...
- 1.Where did you go last holiday? 2.How did you get there? 3.What did you do there? 4.Did you enjoy the trip? ai...
Câu hỏi Lớp 5
- Tả bình minh minh trên biển .
- Chữ số 3 trong số thập phân 2022,003 có giá trị là
- trái nghĩa với từ giữ gìn là gì ?
- Cho đoạn thơ "Quê hương là cánh diều...
- Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả ? tủn mủi tủn mủn lừng chừng lũn cũn
- Lập dàn ý cho các đề tài sau: Đề 1: Viết bài văn miêu tả khu phố hoặc...
- Đề bài : Em hãy tả cây đa đầu làng em.
- có 1 người vừa được xã cấp cho 1 con bò và đưa 1 tờ đơn xã cấp cho anh và dòng cuối có ghi là : bò cày không được thịt...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải quyết:- Để xếp các từ Tiếng Anh sao cho đúng, ta cần tìm các từ Tiếng Anh đã được sắp xếp đúng.- Sau đó, xem các từ này có chứa các chữ cái tương tự như các từ ban đầu không. Nếu có, ta có thể biến đổi các từ ban đầu để có được các từ đã được sắp xếp đúng.Câu trả lời:1. CANCEDIT2. SCRATCH3. COWSHED4. COACH5. LIGHTER6. GLIDE
6. IGELD
6. GIELD
6. LEDIG
6. GLIDE