Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Sắp xếp các từ Tiếng Anh sao cho đúng
1. TENCACID :
2. TRASCHC :
3. CWOSDHE :
4. HCACO :
5. TREGLIH :
6. LEIGD :
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Điền vào chỗ chấm: Is ......anything to drink?I'm thirsty.
- V. Make questions for the underlined part in each sentence. 46. The Wingless Penguin is about the adventure of a child...
- chọn đáp án đúng trong các câu sau 1:........................... is very good for your health A . jogging...
- Find the word that contains a different vowel sound. * A. three B. tree C. rain D. key
- chia động từ trong tiếng anh thế nào ?
- Sắp xếp các từ sau để dc câu hoàn chỉnh: in the city/ in the country/ Hung/ or/ does/ live part/ in/ festival/...
- Read and complete. earache,sore throat, stomach ache , fever , toothache 1. She has a pain in her tooth. She has...
- write about your free time activities ( 50 - 70 words )
Câu hỏi Lớp 5
- Câu 2: Đường Trường Sơn còn có tên gọi khác là gì? A. Đường Hồ...
- Lô mọi người, làm sao để tạo một bông hoa làm từ hình lục giác trên logo vậy. 5 bn nhanh nhất giải dc câu này mình...
- mn giúp e nha ai nhanh nhất e tick cho tìm từ riêng trong đoạn thơ bị viết sai và viết lại vào vở cho đúng ...
- Mẹ sinh Lan lúc mẹ 28 tuổi, đến năm 2008 tính ra tuổi Lan và tuổi mẹ cộng lại là 40 tuổi. Hỏi năm 2013 , Lan bao nhiêu...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải quyết:- Để xếp các từ Tiếng Anh sao cho đúng, ta cần tìm các từ Tiếng Anh đã được sắp xếp đúng.- Sau đó, xem các từ này có chứa các chữ cái tương tự như các từ ban đầu không. Nếu có, ta có thể biến đổi các từ ban đầu để có được các từ đã được sắp xếp đúng.Câu trả lời:1. CANCEDIT2. SCRATCH3. COWSHED4. COACH5. LIGHTER6. GLIDE
6. IGELD
6. GIELD
6. LEDIG
6. GLIDE