Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 2: Phân loại và gọi tên các hợp chât sau:
K20, NAOH, NaCl, Al½O3, H3PO4, Na3PO4, Cu(OH)2, Na2CO3, KOH, K2SO4, CuSO4, CuO, HCl, HNO3, KHCO3, Al2(SO4)3, NAHSO4, NaH;PO4, H2SO4, MgCO3
phân loại rõ ràng
VD: bazơ tan và bazzơ ko tan axit có oxit và axit ko có oxi ...
Hello! Mình cần một chút sự giúp đỡ với câu hỏi này, mình không biết phải giải quyết thế nào. Ai có kinh nghiệm xin vui lòng chỉ bảo mình với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Câu hỏi trắc nghiệm: 1.Tác phẩm “Ấn tượng mặt trời mọc” là của họa sĩ? a. Manet...
- hãy tính khối lượng của 1,5.10^23 nguyên tử kẻm(zn)
- Câu 5: a. Vì sao không sử dụng nước để dập tắt các đám...
- \(\dfrac{Ư}{2}\) LÀ MỘT PHÂN TỬ CHẤT RẮN a CHỨNG MINH RẰNG VỚI Ư BẤT KÌ CHIA 2...
- Cho 5,6 gam Fe tác dụng với một lượng dung dịch HCl thu được muối FeCl2 và khí H2 sinh ra ở...
- a. Đun nóng hoàn toàn 18,96 gam KMnO4 thu đc bao nhiêu lít khí oxi ở...
- Phân tử A gồm 1 nguyên tử nguyên tố X liên kết với 2 nguyên tử O nặng gấp phân tử H2 là 22 lần a) Tính phân tử...
- Vật thể có ở đâu ? Có mấy loại vật thể ? cho VD Nguyên liệu tạo nên vật thể ? lấy...
Câu hỏi Lớp 8
- viết phương trình hóa học tạo oxide từ phi kim với oxygen ai ôn thi chưa sắp thi òi...
- Một hộp quà có dạng hình tứ giác đều có cạnh đáy 10cm, trung đoạn 13cm, chiều...
- Write a paragraph about the advantages and disadvantages in the countryside ( nhanh va ngan giup minh nha )
- 5. Em hãy đếm số răng của đĩa xích và lip xe đạp trong gia đình em, từ đó...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để phân loại và đặt tên các hợp chất trong bài toán này, chúng ta cần xác định tính chất của từng hợp chất đó. Cụ thể:1. K2O: Oxit của kali (K) → oxit2. NaOH: Bazơ của natri (Na) → bazơ3. NaCl: Muối của natri (Na) → muối4. Al2O3: Oxit của nhôm (Al) → oxit5. H3PO4: Axit photphoric → axit có oxi6. Na3PO4: Muối của natri và photphat → muối7. Cu(OH)2: Hydroxit của đồng (Cu) → bazơ8. Na2CO3: Muối của natri và cacbonat → muối9. KOH: Bazơ của kali (K) → bazơ10. K2SO4: Muối của kali và sunfat → muối11. CuSO4: Muối của đồng và sunfat → muối12. CuO: Oxit của đồng (Cu) → oxit13. HCl: Axit clohidric → axit không có oxi14. HNO3: Axit nitric → axit có oxi15. KHCO3: Muối của kali và hidrocacbonat → muối16. Al2(SO4)3: Muối của nhôm và sunfat → muối17. NAHSO4: Muối acid của natri và sunfat → muối18. NaH2PO4: Muối acid của natri và photphat → muối19. H2SO4: Axit sunfuric → axit có oxi20. MgCO3: Sunfat của magiê (Mg) → muốiCâu trả lời:- Oxit: K2O, Al2O3, CuO- Bazơ: NaOH, Cu(OH)2, KOH- Muối: NaCl, Na3PO4, Na2CO3, K2SO4, CuSO4, KHCO3, Al2(SO4)3, NAHSO4, MgCO3- Axit có oxi: H3PO4, HNO3, H2SO4- Axit không có oxi: HCl
Hợp chất không có oxit: NaCl, NaOH, Na3PO4, Na2CO3, KOH, K2SO4, CuSO4, H3PO4, HCl, HNO3, KHCO3, NAHSO4, NaH2PO4, H2SO4, MgCO3
Hợp chất có oxit: Al2(SO4)3, Cu(OH)2, CuO
Hợp chất có axit: H3PO4, HCl, HNO3, H2SO4
Hợp chất không tan trong nước: Cu(OH)2, Al2(SO4)3, CuSO4, CuO, MgCO3, Al(OH)3