Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 2: Phân loại và gọi tên các hợp chât sau:
K20, NAOH, NaCl, Al½O3, H3PO4, Na3PO4, Cu(OH)2, Na2CO3, KOH, K2SO4, CuSO4, CuO, HCl, HNO3, KHCO3, Al2(SO4)3, NAHSO4, NaH;PO4, H2SO4, MgCO3
phân loại rõ ràng
VD: bazơ tan và bazzơ ko tan axit có oxit và axit ko có oxi ...
Hello! Mình cần một chút sự giúp đỡ với câu hỏi này, mình không biết phải giải quyết thế nào. Ai có kinh nghiệm xin vui lòng chỉ bảo mình với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- không dùng thêm thuốc thử nào khác, hãy nhận biết các ống nghiệm mất...
- đề thi hóa lớp 8 học kì II
- Bài 18: Viết PTHH xảy ra khi cho muối: CuSO 4, FeCl 2, FeCl 3, KCl, Ba(NO 3) 2, MgSO 4, Na 3PO...
- Công thức tính độ tan của 1 chất trong nước (S) đúng là: A. S =...
- Tìm phân tử khối của 2 khí A, B biết : a)Tỉ khối hơi của 1 hỗn hợp đồng thể tích cua A , B...
- cho phương trình : CH4+2O2-->CO2+2H2O. Hỏi số mol CH4 ban đâu và số mol CH4 đã phản ứng...
- 1. Cân bằng phương trình hóa học và nêu cách giải. a, FeS2 + H2SO4 ------> Fe(SO4)3 + SO2 +...
- Hoàn thành các PTHH sau: H2 + O2 --t°-> H2 + FeO --t°-> H2 + Fe3O4 --t°-> H2 + Hgo...
Câu hỏi Lớp 8
- Rewrite each sentence beginning and ending as shown. Do not change the...
- Cho hỏi: (Do you want to send it airmail or surface mail?) Là gì ạ?
- Phấn đất liền của Đông Nam Á còn có tên gọi là gì?
- Dùng từ gợi ý viết thành câu 1.Your shoes are as big as mine ( size) \(\Rightarrow\) 2.If...
- They know that the children are playing in the garden. - It .... - The children
- Ex1: Complete these sentences with -ING or -ED 1, The girl is playing the piano. She is Mai 2, The people are waiting...
- Origami is the timeless Japanese art of A paper floding B car making C train spotting D bird...
- Chọn đáp án đúng: lĩnh vực không sử dụng bản vẽ kĩ thuật là: A. Quân sự B. Giao...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để phân loại và đặt tên các hợp chất trong bài toán này, chúng ta cần xác định tính chất của từng hợp chất đó. Cụ thể:1. K2O: Oxit của kali (K) → oxit2. NaOH: Bazơ của natri (Na) → bazơ3. NaCl: Muối của natri (Na) → muối4. Al2O3: Oxit của nhôm (Al) → oxit5. H3PO4: Axit photphoric → axit có oxi6. Na3PO4: Muối của natri và photphat → muối7. Cu(OH)2: Hydroxit của đồng (Cu) → bazơ8. Na2CO3: Muối của natri và cacbonat → muối9. KOH: Bazơ của kali (K) → bazơ10. K2SO4: Muối của kali và sunfat → muối11. CuSO4: Muối của đồng và sunfat → muối12. CuO: Oxit của đồng (Cu) → oxit13. HCl: Axit clohidric → axit không có oxi14. HNO3: Axit nitric → axit có oxi15. KHCO3: Muối của kali và hidrocacbonat → muối16. Al2(SO4)3: Muối của nhôm và sunfat → muối17. NAHSO4: Muối acid của natri và sunfat → muối18. NaH2PO4: Muối acid của natri và photphat → muối19. H2SO4: Axit sunfuric → axit có oxi20. MgCO3: Sunfat của magiê (Mg) → muốiCâu trả lời:- Oxit: K2O, Al2O3, CuO- Bazơ: NaOH, Cu(OH)2, KOH- Muối: NaCl, Na3PO4, Na2CO3, K2SO4, CuSO4, KHCO3, Al2(SO4)3, NAHSO4, MgCO3- Axit có oxi: H3PO4, HNO3, H2SO4- Axit không có oxi: HCl
Hợp chất không có oxit: NaCl, NaOH, Na3PO4, Na2CO3, KOH, K2SO4, CuSO4, H3PO4, HCl, HNO3, KHCO3, NAHSO4, NaH2PO4, H2SO4, MgCO3
Hợp chất có oxit: Al2(SO4)3, Cu(OH)2, CuO
Hợp chất có axit: H3PO4, HCl, HNO3, H2SO4
Hợp chất không tan trong nước: Cu(OH)2, Al2(SO4)3, CuSO4, CuO, MgCO3, Al(OH)3