Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 2: Hoàn thành phương trình hóa học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong phản ứng:
a) K + O2 K2O
b) Al + Cl2 AlCl3
c) Al2O3 + H2SO4 → Al2(SO4)3 + H2O
d) KNO3 KNO2 + O2
Có vẻ như mình đã gặp bế tắc rồi. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp đỡ mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Nhôm oxit có tỉ số khối lượng của hai nguyên tố nhôm và oxi bằng 4,5:4. Công...
- Tại sao khi dùng phương pháp đẩy nước để thu oxi thì nước lại bị đẩy ra khỏi bình? Nước...
- cân bằng các chất sau 1)...
- Nhận biết các chất ắn sau: a.Na2O,P2O5 b.Na2O,NaCl,P2O5,CaCO3 c.Na2O,P2O5,CaO,Fe2O3 d.Na,Ca,Mg,Cu
- Phân tử khối của đồng(II)sunfat CuSO4 là:(biết Cu=64,S=32,O=16)Giai giup mik vui a
- MxOy + H2SO4 ---> M2(SO4)n + SO2 + H2O Fe3O4 + CO ----> FexOy + CO2
- Chỉ ra các axit trong dòng hoá chất sau : N2O, H3SO4, No, PH3, NaCl, H3PO4, HF, HCl, HNO3, CO2
- Cho 1 luồng khí H2 đi qua CuO nung nóng màu đen, người ta thu được 1 hỗn hợp 2 chất rắn màu...
Câu hỏi Lớp 8
- Dựa vào nội dung bài 13 GDCD 8 hãy viết 1 đoạn văn ngắn nói về trách nhiệm của học...
- cho tam giác abc nhọn (ab<ac) đường cao be và cf cắt nhau tại i (e thuộc ac, f thuộc ab)...
- a) x^2 +2x +5 b) x^2 -5x +8 c) x^2 +4x +7 ...
- Câu hỏi 1: Vấn đề chính mà tác giả muốn đặt ra trong "Bài toán dân...
- Em hãy xác định INPUT, OUTPUT và mô tả thuật toán của bài...
- Em hiểu gì về tinh thần yêu nước của Phan Châu Trinh qua hai câu thơ sau: Làm trai đứng...
- XIV.Use the given suggestions to complete sentences. 1,Instead /reuse/plastic bags/we/use/cloth bags. 2...
- viết đoạn văn từ 5 đến 7 câu vận dụng yếu tố tự sự và miêu tả lựa chọn luận điểm a lớp 8 sgk trang...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định các nguyên tử và phân tử trong phản ứng.2. Lập phương trình hóa học cho phản ứng.3. Xác định tỉ lệ số nguyên tử và số phân tử của các chất trong phản ứng.Câu trả lời:a) K + O2 -> K2O Tỉ lệ số nguyên tử: 1 K : 1 O Tỉ lệ số phân tử: 1 K : 1 O2 : 1 K2Ob) Al + Cl2 -> AlCl3 Tỉ lệ số nguyên tử: 2 Al : 3 Cl Tỉ lệ số phân tử: 1 Al : 1 Cl2 : 2 AlCl3c) Al2O3 + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2O Tỉ lệ số nguyên tử: 2 Al : 3 H2 : 3 SO4 Tỉ lệ số phân tử: 1 Al2O3 : 1 H2SO4 : 1 Al2(SO4)3 : 1 H2Od) KNO3 -> KNO2 + O2 Tỉ lệ số nguyên tử: 1 K : 1 N : 3 O Tỉ lệ số phân tử: 1 KNO3 : 1 KNO2 : 1 O2
Nhớ rằng để hoàn thành phương trình hóa học, cần phải cân bằng số nguyên tử của mỗi nguyên tố trên cả hai bên của mũ phẩy.
d) Trong phản ứng d, ta có: KNO3 -> KNO2 + O2. Tỉ lệ số nguyên tử: 1 KNO3: 1 KNO2: 1 O2, Tỉ lệ số phân tử: 1 KNO3: 1 KNO2: 1 O2
c) Trong phản ứng c, ta có: Al2O3 + H2SO4 -> Al2(SO4)3 + H2O. Tỉ lệ số nguyên tử: 2 Al: 3 H2SO4: 3 Al2(SO4)3: 3 H2O, Tỉ lệ số phân tử: 1 Al2O3: 3 H2SO4: 1 Al2(SO4)3: 1 H2O
b) Trong phản ứng b, ta có: Al + Cl2 -> AlCl3. Tỉ lệ số nguyên tử: 2 Al: 6 Cl, Tỉ lệ số phân tử: 1 AlCl3