Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: phát âm
1. claimed warned occurred existed
2.pens books chairs toys
3. send pen pretty get
4.earphone speak meat heat
5. chemist check child teacher
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- 1.The only thing that prevented the passing of the bill was the death of the Prime Minister Had it not 2. My...
- 1) " what is your name?" mr.brown asked me. => mr.brown asked...
- you have just read a letter from your friend, who feels very uncomfortable with his body because he is a little...
- REWRITE:1. I'll never forget the day when I first met you.-> I'll2. I slept in a bed last night- it...
- Rewrite sentences keep meaning as the root one 1. My son plays video games during the day. I wish.......... 2. It...
- 1. We must learn about keeping the enviroment _____(pollute) 2. The accident happened because of _____driving (...
- Writing transfomation 1. If there is an emergency, ring this number. In case..................... 2. The thieft...
- 1. Our next -door neighbor _________ his car every Sunday. A. is washing В. washes С. has washed D. is wash 2. Last...
Câu hỏi Lớp 9
- Cho câu thơ :"Quê hương anh nước mặn đồng chua" a)Xác định phương thức biểu đạt...
- Cô Hiền đi làm công nhân với mức lương khởi điểm là 6 triệu 1 tháng. Trong 5...
- Hãy phân biệt các dd sau: C6H12O6(glucozơ) ,C2H5OH,NaOH,HCl
- Nhận xét chủ trương , kế hoạch của Bộ Chính trị Trung ương Đảng về giải phóng hoàn...
- Đặt một vật sáng AB có chiều cao 2cm có dạng đoạn thẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ ( điểm A nằm...
- The air is polluted..........there’s too much traffic. A- but B- therefore C- because D- however
- Hãy so sánh sự nhiễm từ của sắt, thép?
- phương trình hóa học biểu diễn dãy chuyển hóa sau Al2->Al2O3-> AlCl3 ->Al(no3)3-> Al(OH)3-> Al2O3-> NaAlO2
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm: - Xác định âm tiết bet trong các từ trong câu hỏi.- Tìm trong từ điển các từ gần giống như câu hỏi về cách phát âm.- So sánh và tìm ra cách phát âm chính xác của các từ.Câu trả lời:1. claimed - warning - occurred - existed - claimed: /kleɪmd/ - warned: /wɔːnd/ - occurred: /əˈkɜːrd/ - existed: /ɪɡˈzɪstɪd/2. pens - books - chairs - toys - pens: /penz/ - books: /bʊks/ - chairs: /tʃeərz/ - toys: /tɔɪz/3. send - pen - pretty - get - send: /send/ - pen: /pen/ - pretty: /ˈprɪti/ - get: /ɡet/4. earphone - speak - meat - heat - earphone: /ˈɪərfoʊn/ - speak: /spiːk/ - meat: /miːt/ - heat: /hiːt/5. chemist - check - child - teacher - chemist: /ˈkemɪst/ - check: /tʃek/ - child: /tʃaɪld/ - teacher: /ˈtiːtʃər/