Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: phát âm
1. claimed warned occurred existed
2.pens books chairs toys
3. send pen pretty get
4.earphone speak meat heat
5. chemist check child teacher
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- 1. she was.....tired that she couldn't do anything at all (such/too/very/so) 2.the competitipns will take...
- 1.'will you take the dog for a walk?' he asked me →he asked me..... 2.they will repair this road next...
- 1,this is..............city that i have ever been to. 2,it is clear that...........affects every aspect of our lives 3...
- Chuyển sang câu bị động thì Hiện tại hoàn thành : 6.I have eaten a...
Câu hỏi Lớp 9
- hãy viết công thức bộ NST của ruồi giấm lưỡng bội bình thường ở con đực và con cái
- cô bé nhà bên (có ai ngờ) cũng vào du kích hôm gặp tôi vẫn...
- Nước vôi trong khi để lâu ngày trong không khí thì sẽ có hiện tượng xuất hiện 1 lớp váng mỏng ở trên bề mặt. Hãy giải...
- Văn bản thuyết minh có những tính chất gì? Nó được viết ra nhằm mục đích gì? Cho biết các phương pháp thuyết minh...
- MỌI NGƯỜI ƠI LÀM CÁCH NÀO MỞ KHÓA TÀI KHOẢN KHÔNG ạ
- Vẽ sơ đồ mạch điện lớp em (gồm 1 cầu chì bảo vệ toàn mạch, một ổ điện có điện thường trực, 2...
- qua truyện ngắn "làng" em hay nêu quan điểm của mình về tình yêu quê...
- Một phân tử ADN có λ = 0,51 μ m.Có hiệu số giữa Nuclêôtit loại Ađênin...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm: - Xác định âm tiết bet trong các từ trong câu hỏi.- Tìm trong từ điển các từ gần giống như câu hỏi về cách phát âm.- So sánh và tìm ra cách phát âm chính xác của các từ.Câu trả lời:1. claimed - warning - occurred - existed - claimed: /kleɪmd/ - warned: /wɔːnd/ - occurred: /əˈkɜːrd/ - existed: /ɪɡˈzɪstɪd/2. pens - books - chairs - toys - pens: /penz/ - books: /bʊks/ - chairs: /tʃeərz/ - toys: /tɔɪz/3. send - pen - pretty - get - send: /send/ - pen: /pen/ - pretty: /ˈprɪti/ - get: /ɡet/4. earphone - speak - meat - heat - earphone: /ˈɪərfoʊn/ - speak: /spiːk/ - meat: /miːt/ - heat: /hiːt/5. chemist - check - child - teacher - chemist: /ˈkemɪst/ - check: /tʃek/ - child: /tʃaɪld/ - teacher: /ˈtiːtʃər/