Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1: phát âm
1. claimed warned occurred existed
2.pens books chairs toys
3. send pen pretty get
4.earphone speak meat heat
5. chemist check child teacher
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- These days it is impossible to open a newspaper (1)....................... reading about the damage we are doing to the...
- The students aren't as healthy as I thought → I wish the students → I thought...
- connectives: make one sentence from two. Use the word (s) in brackets 1. This is the man. I borrowed his car last...
- Helen : '' May I introduce you to Mary , Peter ? '' - Peter : " __________ ? " A . How are...
- I have to ................. my younger brother when my parents are at work. A. look afte B. look for C. look out D....
- .I had fried chicken the last I …………….at that restaurant. A. was eating B.have...
- There is no bridge over the river. It is ………………... to pass this river. < POSSIBLE >. They tried to score another goal,...
- Tìm và sửa lỗi sai, GIẢI THÍCH GIÚP EM Ạ 1. Hurry up! She's cut herself. It bleeds...
Câu hỏi Lớp 9
- cho các chất sau đây SO2, SO3, P2O5, CuO, MgO, Na2O, Ba(OH)2, Zn(OH)2, HCl, H2O,CuSO4, KCl. Cặp chất...
- Trong cuộc sống của chúng ta, mỗi việc xảy ra đều để lại trong ta những ấn tượng, những kỉ niệm, những...
- Hãy chỉ ra những dòng thơ có sử dụng biện pháp tu từ so sánh trong khổ 2 của...
- cho mik hỏi tại sao mik làm bài này rất nhiều lần nó đã hiện là đã nộp...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm: - Xác định âm tiết bet trong các từ trong câu hỏi.- Tìm trong từ điển các từ gần giống như câu hỏi về cách phát âm.- So sánh và tìm ra cách phát âm chính xác của các từ.Câu trả lời:1. claimed - warning - occurred - existed - claimed: /kleɪmd/ - warned: /wɔːnd/ - occurred: /əˈkɜːrd/ - existed: /ɪɡˈzɪstɪd/2. pens - books - chairs - toys - pens: /penz/ - books: /bʊks/ - chairs: /tʃeərz/ - toys: /tɔɪz/3. send - pen - pretty - get - send: /send/ - pen: /pen/ - pretty: /ˈprɪti/ - get: /ɡet/4. earphone - speak - meat - heat - earphone: /ˈɪərfoʊn/ - speak: /spiːk/ - meat: /miːt/ - heat: /hiːt/5. chemist - check - child - teacher - chemist: /ˈkemɪst/ - check: /tʃek/ - child: /tʃaɪld/ - teacher: /ˈtiːtʃər/