Lớp 7
10điểm
2 năm trước
User Google

Bài 1. Hai thanh kim loại có khối lượng lần lượt là 100g và 150g. Thể tích của thanh thứ hai hơn thanh thứ nhất là 5cm^3. Vậy thể tích mỗi thanh kim loại đó là bao nhiêu cm^3?
Mình cần gấp sự giúp đỡ! Có ai có kinh nghiệm về chủ đề này không? Mình đang cần tìm câu trả lời cực kỳ chi tiết đây

Hãy luôn nhớ cảm ơnvote 5 sao

nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Các câu trả lời

Phương pháp giải:
Giả sử thể tích của thanh kim loại thứ nhất là x (cm^3). Theo đề bài, thể tích của thanh thứ hai (y) sẽ lớn hơn thanh thứ nhất (x) là 5cm^3. Ta có công thức:

y = x + 5

Khối lượng của thanh thứ nhất là 100g, mà khối lượng của một chất = khối lượng riêng của chất đó nhân với thể tích của nó, ta có công thức:

Khối lượng của thanh thứ nhất = khối lượng riêng * thể tích của thanh thứ nhất
100 = khối lượng riêng * x
khối lượng riêng * x = 100 ----(1)

Tương tự, khối lượng của thanh thứ hai là 150g, ta có công thức:

Khối lượng của thanh thứ hai = khối lượng riêng * thể tích của thanh thứ hai
150 = khối lượng riêng * y
150 = khối lượng riêng * (x + 5)
khối lượng riêng * x + 5 * khối lượng riêng = 150 ----(2)

Từ (1), ta có khối lượng riêng * x = 100, từ đó suy ra khối lượng riêng = 100/x. Thay vào (2), ta có:

100 + 5 * (100/x) = 150
100 + (500/x) = 150
500/x = 50
x = 10

Câu trả lời: Thể tích của mỗi thanh kim loại là 10cm^3.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
51 vote
Cảm ơn 6Trả lời.

Để giải bài toán này, ta sử dụng công thức để tính khối lượng của mỗi thanh kim loại.
Giả sử thể tích của mỗi thanh kim loại là V.
Từ đó, số cm^3 của thanh thứ nhất là V và số cm^3 của thanh thứ hai là V + 5.
Theo đề bài: 100g / V = 150g / (V + 5).
Đơn giản hóa phương trình trên, ta có:
(V + 5) / V = 3/2.
Rearranging the equation, we get: 2V + 10 = 3V.
Từ đó suy ra V = 10 cm^3.
Vậy thể tích của mỗi thanh kim loại là 10 cm^3.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
51 vote
Cảm ơn 1Trả lời.

Để giải bài toán này, ta dùng công thức để tính khối lượng của mỗi thanh kim loại.
Thể tích mỗi thanh kim loại đều chia hết cho 5 cm^3. Suy ra, chia số thể tích của mỗi thanh cho số 5 ta được số thể tích này nhân với 5.
Vậy ta có số thể tích của thanh thứ nhất là 5n cm^3 và số thể tích của thanh thứ hai là (5n + 5) cm^3.
Từ đề bài, hiệu số thể tích của hai thanh kim loại là 5 cm^3:
(5n + 5) - 5n = 5
Simplifying this equation, we get: n = 1.
Vậy thể tích của mỗi thanh kim loại là 5 cm^3.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
51 vote
Cảm ơn 1Trả lời.

Để giải bài toán này, ta xác định ra mối quan hệ giữa khối lượng và thể tích của mỗi thanh kim loại. Ta có công thức mối quan hệ:
Thể tích = Khối lượng / Mật độ
Giả sử mật độ của mỗi thanh kim loại là ρ.
Vậy theo công thức, thể tích của mỗi thanh kim loại là:
V1 = 100/ρ cm^3 và V2 = 150/ρ cm^3.
Từ đề bài, thể tích của thanh thứ hai hơn thanh thứ nhất là 5 cm^3, ta có phương trình sau đây:
V2 - V1 = 5
150/ρ - 100/ρ = 5
50/ρ = 5
ρ = 10 g/cm^3.
Vậy thể tích của mỗi thanh kim loại là 10 cm^3.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
51 vote
Cảm ơn 1Trả lời.

Để giải bài toán này, ta xác định ra mối quan hệ giữa khối lượng và thể tích của mỗi thanh kim loại. Ta có công thức mối quan hệ:
Thể tích = Khối lượng / Mật độ
Với mật độ là đại lượng cho biết khối lượng của một vật trên một đơn vị thể tích.
Giờ ta sẽ tìm mật độ của mỗi thanh kim loại.
Ta gọi m là khối lượng của thanh kim loại và V là thể tích của nó.
Công thức mối quan hệ giữa m và V có thể viết là m = ρV, với ρ là mật độ của thanh kim loại.
Với m = 100g và V = x cm^3 cho thanh thứ nhất, và m = 150g và V = x + 5 cm^3 cho thanh thứ hai.
Áp dụng vào công thức m = ρV, ta có:
100 = ρx và 150 = ρ(x + 5)
Từ đó suy ra ρ = 100/x và ρ = 150/(x+5).
Để xác định được giá trị của x, ta giải phương trình 100/x = 150/(x+5).
Sau khi giải phương trình, ta tìm được x = 10.
Vậy thể tích của mỗi thanh kim loại là 10 cm^3.

Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
51 vote
Cảm ơn 0Trả lời.
Câu hỏi Toán học Lớp 7
Câu hỏi Lớp 7

Bạn muốn hỏi điều gì?

Đặt câu hỏix
  • ²
  • ³
  • ·
  • ×
  • ÷
  • ±
  • Δ
  • π
  • Ф
  • ω
  • ¬
0.46762 sec| 2268.734 kb