Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1 Cho các chất sau: ZnO, Al(OH)3, HCl, SO3, Na2SO4, FeCl3, NaOH, H2SO4, Fe2O3, AgNO3. a) Hãy cho biết chất nào là oxit, axit, bazo, muối. b) Gọi tên các chất trên.
Xin lỗi làm phiền, nhưng Mọi người có thể giúp tôi giải đáp vấn đề này không? Tôi đang cần một chút sự giúp đỡ.
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Cho 5,6 gam Fe tác dụng với một lượng dung dịch HCl thu được muối FeCl2 và khí H2 sinh ra ở...
- Nhiệt phân 24,5 gam kali clorat KClO3 một thời gian thu được hỗn hợp rắn X có khối lượng giảm 7,68...
- cho 2,7 g Al tác dụng vs dung dịch HCl sau phản ứng thu đc muối AlCl3 và khí H2 a) Viết chương trình hóa...
- 1.1 Viết công thức hoá học của: a) Vôi sống, biết trong phân tử có 1 nguyên tử...
- Khi cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Nêu hiện tượng xảy ra, giúp mình với mai mình kiểm tra học kì rồi. Bạn...
- 1. Phản ứng nào sau đây không xảy ra? A. 2Al + 3H2SO4 -> Al2(SO4)3 +...
- Phân tử khối của các chất KMnO4; Fe2(SO4)3; NO2; Mg(OH)2; C12H22O11 lần lượt là
- Các phản ứng hóa học sau đây phản ứng nào thuộc phản ứng thế ? A. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2 B. 2H2 + O2 2H2O C. Zn +...
Câu hỏi Lớp 8
- Cho tam giác ABC vuông tại A,vẽ đường cao AH a)chứng minh tam giác HBA đồng dạng tam giác ABC...
- Viết lại câu bắt đầu bằng từ gợi ý mà không làm thay đổi nghĩa của câu ban...
- câu 1 :Kể tên các loại vũ khí mà em biết (ít nhất là 5 loại vũ...
- Thuyết minh về cách chơi 1 trò chơi dân gian(ngắn gọn)
- Nhận định nào sau đây không đúng với thực trạng sản xuất công nghiệp của các...
- Viết chương trình tính kết quả C của phép chia lấy phần nguyên và kết quả d của phép chia lấy phần dư của 2 số nguyên a và b....
- Change the folowing sentences into indirect speech: 1.''I've been to London for a month ,but so far I...
- my daughter has studied english for two years
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định loại chất (oxit, axit, bazơ, muối) của từng chất trong danh sách.2. Xác định tên của từng chất.Câu trả lời:a) - ZnO: oxit- Al(OH)3: bazơ- HCl: axit- SO3: oxit- Na2SO4: muối- FeCl3: muối- NaOH: bazơ- H2SO4: axit- Fe2O3: oxit- AgNO3: muốib) - ZnO: Oxit kẽm- Al(OH)3: Hidroxit nhôm- HCl: Axit clohidric- SO3: Anhydrit lưu huỳnh- Na2SO4: Sunfat natri- FeCl3: Clorua sắt(III)- NaOH: Hiđroxit natri- H2SO4: Axit sulfuric- Fe2O3: Oxít sắt(III)- AgNO3: Nitrat bạc
b) Oxit: ZnO - oxit kẽm, Al(OH)3 - oxit nhôm, Fe2O3 - oxit sắt(III); Axit: HCl - axit clohidric, H2SO4 - axit sunfuric; Bazo: NaOH - bazơ natri; Muối: Na2SO4 - muối sunfat natri, FeCl3 - muối clorua sắt(III), AgNO3 - muối nitrat bạc.
a) ZnO, Al(OH)3, Fe2O3 là oxit; HCl, H2SO4 là axit; NaOH là bazo; Na2SO4, FeCl3, AgNO3 là muối.
b) ZnO - oxit kẽm; Al(OH)3 - oxit nhôm; HCl - axit clohidric; SO3 - oxit lưu huỳnh; Na2SO4 - muối sunfat natri; FeCl3 - muối clorua sắt(III); NaOH - bazơ natri hidroxit; H2SO4 - axit sunfuric; Fe2O3 - oxit sắt(III); AgNO3 - muối nitrat bạc.
a) ZnO là oxit, HCl là axit, NaOH là bazo, Na2SO4 là muối.