Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1 Cho các chất sau: ZnO, Al(OH)3, HCl, SO3, Na2SO4, FeCl3, NaOH, H2SO4, Fe2O3, AgNO3. a) Hãy cho biết chất nào là oxit, axit, bazo, muối. b) Gọi tên các chất trên.
Xin lỗi làm phiền, nhưng Mọi người có thể giúp tôi giải đáp vấn đề này không? Tôi đang cần một chút sự giúp đỡ.
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- a, tỉ khối của hỗn hợp khí nitrogen và hydrogen so vs oxygen là 0,3125. tính...
- (1 điểm) Phân loại và gọi tên các chất sau: NaOH, Ba(HCO3)2, CO2, HCl,...
- Gọi tên, phân loại các chất sau: Ca(OH)2, NaOH, P2O5, KOH, Mg(OH)2, SO3, HNO3, H2SO4, HCl, H3PO4,...
- Tóm tắt nội dung bài tính chất của oxi theo sơ đồ tư duy
- Cho PTPƯ:KClO3--->KCl +O2 a) tính khối lượng của KCl và thể tích của O2 thu được sau khi nhiệt...
- CnH2n-2+.....?....----->CO2+H2O Al+H2SO4----->Al2(SO4)3+SO2+H2O KMnO4+....?....---->KCl+MnCl2+Cl2+H2O
- Bài 3. Ở 85℃ có 938,5 gam dung dịch bão hòa CuSO4. Đun dung dịch để làm bay hơi 5...
- bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết chất sau :CaO;CaCO3
Câu hỏi Lớp 8
- Tóm tắt nội dung chính của chương II Vận Động bằng sơ đồ tư duy Sinh 8 Giusp mình với :<<...
- So sánh nước tiểu đầu với thành phần của của máu? Thực chất của quá trình tạo thành nước tiểu là gì?
- cho mình xin đề thi thử học sinh giỏi sinh với
- Bell experimented with ways of transmitting....over a long distance. (SPEAK) Giúp mn và giải thích...
- cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy 8cm, trung đoạn bằng 5cm. Tính diện...
- Cho tam giác MNP nhọn, MN<MP. Các đường cao MD, NE, PF của tam giác MNP cắt nhau...
- Hãy kể tên và cho biết công dụng của một số chi tiết có ren ở hình 11.1 SGK...
- Đề bài: Viết đoạn văn 10 đến 15 câu bàn về:"Nơi dựa đối với mỗi con người trong cuộc...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định loại chất (oxit, axit, bazơ, muối) của từng chất trong danh sách.2. Xác định tên của từng chất.Câu trả lời:a) - ZnO: oxit- Al(OH)3: bazơ- HCl: axit- SO3: oxit- Na2SO4: muối- FeCl3: muối- NaOH: bazơ- H2SO4: axit- Fe2O3: oxit- AgNO3: muốib) - ZnO: Oxit kẽm- Al(OH)3: Hidroxit nhôm- HCl: Axit clohidric- SO3: Anhydrit lưu huỳnh- Na2SO4: Sunfat natri- FeCl3: Clorua sắt(III)- NaOH: Hiđroxit natri- H2SO4: Axit sulfuric- Fe2O3: Oxít sắt(III)- AgNO3: Nitrat bạc
b) Oxit: ZnO - oxit kẽm, Al(OH)3 - oxit nhôm, Fe2O3 - oxit sắt(III); Axit: HCl - axit clohidric, H2SO4 - axit sunfuric; Bazo: NaOH - bazơ natri; Muối: Na2SO4 - muối sunfat natri, FeCl3 - muối clorua sắt(III), AgNO3 - muối nitrat bạc.
a) ZnO, Al(OH)3, Fe2O3 là oxit; HCl, H2SO4 là axit; NaOH là bazo; Na2SO4, FeCl3, AgNO3 là muối.
b) ZnO - oxit kẽm; Al(OH)3 - oxit nhôm; HCl - axit clohidric; SO3 - oxit lưu huỳnh; Na2SO4 - muối sunfat natri; FeCl3 - muối clorua sắt(III); NaOH - bazơ natri hidroxit; H2SO4 - axit sunfuric; Fe2O3 - oxit sắt(III); AgNO3 - muối nitrat bạc.
a) ZnO là oxit, HCl là axit, NaOH là bazo, Na2SO4 là muối.