Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
con quạ tiếng anh là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Chọn đáp án đúng: 1.The harder you learn.... a.The better is your english b.The...
- My name is Jack Fine . My ..... is 78 , Garden Road . I live in a ...... in a village called Well . Our home has six...
- sắp xếp các từ sau thành câu hoàn trỉnh you / the / what / doing / stove / are / with / ? ~ in do / i / that / won't...
- Read and match: 1. What’s An Tiem like? a. He’s a clever boy. 1. 2. Do you like reading fairy tales? b. She’s cruel...
- Write about your school day
- dịch đoạn văn sau sang tiếng anh tớ têm là Minh.Mùa hè năm ngoái,gia đình tớ đã đi đến Huế bằng tàu hỏa.Nhà tớ để đến...
- Write about your dream job : 1.What's your name? 2.What would you like to do when you grow up ? 3.Where would you...
- 5. We danced, sang and t_ _ _ stories in English. 6. His job is great because he can meet a _ _ _ of people. 7. We had...
Câu hỏi Lớp 5
- Với mỗi tiếng :" vui " , " lạnh " , " nhỏ " Em hãy tạo â từ ghép có nghĩa phân loại, hai từ ghép có nghĩa tổng...
- Tìm và gạch dưới quan hệ từ rồi cho biết chúng biểu thị quan hệ gì a. Bạn Hà chẳng những học giỏi mà bạn ấy còn...
- Tính bằng 2 cách a. 1/2 x 1/3 + 1/3 x 1/4 b. ( 3/4 + 1/2) x 2 c. 1/2 x 1/3 - 1/3 x 1/4 d. ( 4/3 - 1/2) x 2/3
- một ô tô đi từ nhà lúc 6 giờ 25 phút và đến hải phòng lúc 8 giờ...
- Tâm giác ABC có M Và N là trung điểm của cạnh AB và AC...
- Câu 20: Vì sao loại hình giao thông vận tải đường ô tô là loại hình...
- Những câu thơ sau do tác giả nào viết ? "Sáng chớm lạnh trong lòng Hà...
- Những từ ''đầy dặn'' ''đầm đậm'' ''dong dỏng'' ''thanh mảnh'' có thể dùng để miêu tả đặc điểm nào của con người ? A)...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Sử dụng từ điển hoặc công cụ tra từ vựng để tìm từ "con quạ" trong tiếng Anh.2. Dùng kiến thức của bạn về loài chim để xác định từ tương ứng trong tiếng Anh.Câu trả lời:1. The word "con quạ" in English is "owl".2. The owl in English is called "con quạ".
Barred owl
Great horned owl
Snowy owl
Barn owl