Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
con quạ tiếng anh là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- 5. Peter played basketball yesterday, ____________ ? A. did...
- few people know nghĩa là gì vậy?
- hãy kể lại phong trào Đông du
- It's the third- largest type of land animal. It's got short ears. What animal is it? A. an alligator ...
- có ai biết nick của bạn hà phương linh thì nói mình bình luận hoặc kết bạn
- 1. My brother (1)( not live) in Hanoi. He (2)(live) in Ho Chi Minh...
- II. READING COMPREHENSION 2.1. Read the text below and decide which answer A, B, C, or D fits each space....
- Chủ đề là Travel nhé 1.You go on this when you fly from one place to another: P_ _ _ _ 2.You go to this place when you...
Câu hỏi Lớp 5
- Diện tích của một hình chữ nhật sẽ thay đổi như thế nào nếu tăng chiều dài của nó...
- quãng đường từ nhà Dung đến trường dài 0,54 km .Dung bắt đầu đi bộ từ nhà đến trường với...
- An và Bình có 119 viên bi . Biết 1/3 số bi của An bằng 2/5 số bi của Bình . Hỏi mỗi bạn có mấy viên bi
- một người đi dạo quanh bờ hồ hình tròn, khi đi hết một vòng bờ hồ anh ta đếm được 314 bước chân a) tính chu vi của cái...
- Giải bài 2 trang 122 sgk Toán 5 15 x 421, 875 =...........kg
- Dân số của thị trấn X và thị trấn Y có tỉ lệ 5:8. Nếu dân số của thị trấn X tăng 80%...
- Quãng đường AB dài 20,3 km. Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 14 km/giờ. Tính thời gian...
- một sân vận động hình chữ nhật được vẽ theo tỉ lệ và kích thước như hình bên . Hỏi diện tích sân vận động đó bằng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Sử dụng từ điển hoặc công cụ tra từ vựng để tìm từ "con quạ" trong tiếng Anh.2. Dùng kiến thức của bạn về loài chim để xác định từ tương ứng trong tiếng Anh.Câu trả lời:1. The word "con quạ" in English is "owl".2. The owl in English is called "con quạ".
Barred owl
Great horned owl
Snowy owl
Barn owl