Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết 20 phương trình Axit + Bazơ -> Muối + Nước
Xin chú ý! Mình đang trong tình thế cần được giải cứu! Có ai có thể đưa cho mình một lời khuyên hữu ích không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- 1) viết công thức hoá học của các chất có tên sau:Đồng(II)hiđroxit;natrisunfat 2)...
- Tỉ khối của khí X đối với hiđro H2 bằng 14 khí X có công thức hóa học là A.CL2 B.CO C.NO2 D.CO2
- Câu 1: Tìm hóa trị của các nguyên tố Zn, S, N trong các CT: ZnO, SO2,...
- pls giải giúp vs ạ!! B1: cho các chất sau: CuSO4, NaPO4, CaO. Gọi tên phân loại B2: Điều chế khí hidro người ta tiến...
- Chọn đáp án sau Travelling in the future will be much and safer. People...
- Cân bằng PT hóa học 1CnH2 n+O2 ------> CO2 + H2O 2 CnH2 n+3N + O2--------> CO2+ H2O+N2 3 CnH2 n+2O+O2 ------->CO2+H2O...
- 1. Hợp chất X có thành phần % theo khối lượng 28%Fe, 24%S còn lại là oxi. a)...
- Nguyên tử M có số notron nhiều hơn số proton là 1 và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10. Xác...
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:- Đầu tiên, xác định các cặp Axit và Bazơ trong 20 phương trình.- Sau đó, viết phương trình hoá học cho phản ứng giữa Axit và Bazơ.- Chuyển đổi các cặp Axit và Bazơ thành Muối và Nước bằng cách thay thế nguyên tử H trong Axit bằng Nguyên tử kim loại hoặc nhóm kim loại trong Bazơ.- Cuối cùng, viết danh sách 20 phương trình Axit + Bazơ -> Muối + Nước.Câu trả lời:1. HCl + NaOH -> NaCl + H2O2. H2SO4 + KOH -> K2SO4 + H2O3. HNO3 + Mg(OH)2 -> Mg(NO3)2 + H2O4. H3PO4 + Ca(OH)2 -> Ca3(PO4)2 + H2O5. HBr + NaOH -> NaBr + H2O6. HClO4 + NaOH -> NaClO4 + H2O7. HClO + KOH -> KClO + H2O8. H2CO3 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O9. HCl + Mg(OH)2 -> MgCl2 + H2O10. H2SO4 + NaOH -> Na2SO4 + H2O11. HNO3 + Ca(OH)2 -> Ca(NO3)2 + H2O12. H3PO4 + KOH -> K3PO4 + H2O13. HClO3 + NaOH -> NaClO3 + H2O14. HBr + Mg(OH)2 -> MgBr2 + H2O15. HClO4 + KOH -> KClO4 + H2O16. H2CO3 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + H2O17. HCl + NaOH -> NaCl + H2O18. H2SO4 + KOH -> K2SO4 + H2O19. HNO3 + Mg(OH)2 -> Mg(NO3)2 + H2O20. H3PO4 + Ca(OH)2 -> Ca3(PO4)2 + H2O