Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 11: Viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau và xác định hóa trị các ngtố trong các phân tử đó: N2O3 ; Cl2O ; SO2 ; SO3 ; N2O5 ; HNO2 ; H2CO3 ; HNO3 ; H3PO4.
Mọi người ơi, mình cần sự giúp đỡ để giải quyết một vấn đề cá nhân. Bạn nào có thể chia sẻ kiến thức của mình với mình được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Tính chất hóa học đặc trưng của nguyên tố oxi là A . tính oxi hóa mạnh B. tính khử mạnh C . tính oxi hóa yếu D . vừa...
- Cân bằng các phản ứng oxi hóa - khử sau đây: Fe + HNO3 -----> Fe(NO3)2 + NO + H2O FeO +...
- 18. Góc liên kết là gì? Hãy giải thích tại sao góc liên kết trong...
- Cho 8.8 game fes tác dụng với 100ml dung dịch hcl 1M tính khối lượng chất rắn và thể tích khí thu được ở đktc
- Tại sao khi pha loãng axit, ta phải đổ từ từ H2SO4 vào nước mà không làm ngược...
- Biến thiên entanpi của phản ứng (kí hiệu là \(\Delta H\) ) có thể hiểu đơn giản...
- 1.Xác định oxi hóa của các nguyên tố trong các phân tử và ion...
- Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây? A. KMnO4 B. NaHCO3 C. (NH4)2SO4 D. CaCO3
Câu hỏi Lớp 10
- Phương trình nào trong các phương trình sau đây là phương trình đường...
- Định nghĩa gia tốc hướng tâm. Viết công thức và nêu ý nghĩa của các đại...
- Cho hai lực đồng quy F 1 → v à F 2 → là F = F 1 + F 2 . Gọi α là góc hợp bởi F 1 ...
- Trong Microsoft Word, cách nào để chèn hình ảnh từ File trên ổ đĩa vào văn bản? A. Chọn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải bài toán này, ta cần biết công thức electron và cấu tạo của các phân tử đã cho. Sau đó, sử dụng quy tắc hoá trị để xác định hoá trị của các nguyên tố trong phân tử.1. N2O3: Công thức cấu tạo: N2O3; Hoá trị của N là -3, vậy hoá trị của O là +2.2. Cl2O: Công thức cấu tạo: Cl2O; Hoá trị của Cl là -1, vậy hoá trị của O là +2.3. SO2: Công thức cấu tạo: SO2; Hoá trị của S là +4, vậy hoá trị của O là -2.4. SO3: Công thức cấu tạo: SO3; Hoá trị của S là +6, vậy hoá trị của O là -2.5. N2O5: Công thức cấu tạo: N2O5; Hoá trị của N là +5, vậy hoá trị của O là -2.6. HNO2: Công thức cấu tạo: HNO2; Hoá trị của H là +1, N là +3, vậy hoá trị của O là -2.7. H2CO3: Công thức cấu tạo: H2CO3; Hoá trị của H là +1, C là +4, vậy hoá trị của O là -2.8. HNO3: Công thức cấu tạo: HNO3; Hoá trị của H là +1, N là +5, vậy hoá trị của O là -2.9. H3PO4: Công thức cấu tạo: H3PO4; Hoá trị của H là +1, P là +5, vậy hoá trị của O là -2.Như vậy, đó là các công thức electron và cấu trúc của các phân tử, cũng như hoá trị của các nguyên tố trong mỗi phân tử.