Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
khi nào chúng ta nên dùng have và khi nào chúng ta dùng has ?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- trả lời giúp mik từ: fierce và từ poisonous trong so sánh hơn tức là...
- spare the rod and spoil the child -> If the child
- Exercise 6: Choose the correct word for each sentence. 1. Is this cup ___________________ ? (your / yours) 2. The...
- câu nào phát âm khác nhất 1.A.match B.ha te ...
- underline the mistake and then correct it 1. My brother drinks cold water so much. He have a sore throat 2.Would you...
- điền từ còn thiếu : lan : what's the matter with Son ? nam : he ............a bad cough and...
- viết lại câu 1.Mrs. Akiko has a son, Peter. 2.are there over four hundred students in your school.
- các bạn chuyển từ play thành động từ bất quy tắc
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Để phân biệt khi nào dùng have và khi nào dùng has, chúng ta cần nhớ rằng have được dùng với các chủ ngữ như I, you, we, they; còn has được dùng với chủ ngữ là he, she, it.2. Sử dụng have trong các câu có chủ ngữ là I, you, we, they: I have a new book. They have two dogs.3. Sử dụng has trong các câu có chủ ngữ là he, she, it: She has a beautiful dress. He has a big house.Câu trả lời:Chúng ta nên dùng have khi chủ ngữ của câu là I, you, we, they; và nên dùng has khi chủ ngữ của câu là he, she, it.
Dùng 'have' cho các chủ ngữ số nhiều hoặc I, you, we, they. Dùng 'has' cho các chủ ngữ số ít hoặc he, she, it.
Ví dụ: She has a cat. (Cô ấy có một con mèo) - chủ ngữ là she.
Ví dụ: I have a book. (Tôi có một quyển sách) - chủ ngữ là I.
Chúng ta dùng 'has' khi chủ ngữ là he, she, it hoặc danh từ số ít.