Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Cân bằng các phương trình sau theo phương pháp thăng bằng electron. Cho biết chất khử, chất oxi hóa.
a. SO2 + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4
b. Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O
Chào mọi người, mình đang cảm thấy khá bối rối. Bạn nào đó có kinh nghiệm có thể giúp mình giải quyết vấn đề này không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Topic 1 Talking about some mesures to global warming. (Mn giúp em bài này với ạ)
- So sánh tính chất oxi hóa của các đơn chất F 2 ,Cl 2 , Br 2 , I 2 và tính khử của những hợp chất HF, HCl, HBr,...
- 1/ Cl2 + H2O --> HCl + HClO 2/ Fe304 + HNO3 ---> Để(NO3) 3 + NO3 + H2O M.n giúp em giải 2 bai nay với
- Công thức của clorua vôi là A. CaOCl2. B. CaCl2. C. CaO. D. Ca(OH)2.
- (2 điểm). Xét quá trình đốt cháy khí propane...
- Cân bằng pt 4. AL + HNO3 -------> AL(NO3)3 + NxOy +H2O 5. M + H2SO4--------> M2(SO4)n + SO2 + H2O 6. M +...
- có 100 ml dung dịch H2SO4 98% , khối lượng riêng là 1,84 g/cm3 , Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành...
- Khối lượng riêng của natri kim loại bằng 0,97g/ cm 3 . Trong tinh thể kim loại natri, các nguyên tử chiếm 74% thể tích,...
Câu hỏi Lớp 10
- Tìm một số ví dụ về khuếch tán đơn giản qua màng sinh chất ở tế bào.
- Khẳng định nào sau đây đúng? A. Điều kiện đủ để 2 vecto bằng nhau là chúng có...
- Viết ra chương trình nhập vào số nguyên a. In ra màn hình bình phương của a *...
- 7. Find nouns in the text related to these verbs. (Tìm các danh từ trong văn bản có liên...
- Cho sinx+cosx=m, hãy tính theo giá trị của m biểu thức : A=\(\left|sinx-cosx\right|\)
- ( 1 điểm) Tại sao nên ăn nhiều loại rau xanh khác nhau trong khi thành phần chính của...
- Câu 2 (trang 72, SGK Ngữ Văn 10, tập hai) Đề bài: Cảm nhận về mùa thu được thể hiện như...
- Chuyển câu sau thành câu bị động: this is the first time i have met him
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để cân bằng phương trình hóa học theo phương pháp thăng bằng electron, ta cần thực hiện các bước sau:1. Xác định số oxi hóa của từng nguyên tố trong các chất tham gia và sản phẩm.2. Xác định số electron chuyển đổi khi các chất tương tác.3. Cân bằng số electron ở cả hai bên phương trình để đảm bảo bảo toàn điện tích.a. SO2 + Cl2 + H2O -> HCl + H2SO4Ta có:SO2: S có số oxi hóa là +4Cl2: Cl có số oxi hóa là 0HCl: Cl có số oxi hóa là -1H2SO4: S có số oxi hóa là +6, Cl có số oxi hóa là -1Bước 1: Xác định số electron chuyển đổi:S trong SO2 bị oxi hóa 2 đơn vị, nên số electron chuyển đổi là 2Bước 2: Cân bằng số electron:SO2 + 2Cl2 + 2H2O -> 2HCl + H2SO4b. Ag + HNO3 -> AgNO3 + NO + H2OTa có:Ag: Ag có số oxi hóa là 0HNO3: N có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2AgNO3: Ag có số oxi hóa là +1, N có số oxi hóa là +5, O có số oxi hóa là -2NO: N có số oxi hóa là +2, O có số oxi hóa là -2Bước 1: Xác định số electron chuyển đổi:Ag bị oxi hóa 1 đơn vị, nên số electron chuyển đổi là 1Bước 2: Cân bằng số electron:3Ag + 4HNO3 -> 3AgNO3 + NO + 2H2ONhư vậy, phương trình đã được cân bằng theo phương pháp thăng bằng electron.
b. Cân bằng electron cho phản ứng trên, ta sẽ được phương trình cân bằng sau: 3Ag + 4HNO3 → 3AgNO3 + NO + 2H2O.
b. Trong phản ứng Ag + HNO3 → AgNO3 + NO + H2O, Ag là chất khử vì nó bị oxi hóa từ 0 lên +1, trong khi HNO3 là chất oxi hóa vì nó bị khử từ +5 xuống +2 và +4.
a. Kết quả cuối cùng sau khi cân bằng electron sẽ là: SO2 + Cl2 + 2H2O → 2HCl + H2SO4.
a. Tiếp theo, ta cân bằng số oxi hóa của các nguyên tố. Với SO2 (+4 → +6), chúng ta cần thêm 2 e- vào bên phải. Với Cl2 (0 → -1), chúng ta cần thêm 2 e- vào bên trái.