Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chuyển các động từ sau ra quá khứ đơn start- begin- teach- go- have- meet-
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- combine each of the following pair of sentences in such a way that it means exactly the same as the sentence...
- He works _________ we do. A.harder B.as hard as ...
- ____ there anything to eat? A. Are B. Is
- PART A: PHONETICS (/a:/; /ʌ/; /s/; /z/; /b/; /p/; /ɪ/; /i:/; /t/; /d/; /s/ and /ʃ/) Mark the letter A, B, C or D to...
- Hỏi và trả lời về thời gian Ex: ten o'clock What time is it? It's ten o'clock. 1. half past ten 2. ten fifteen 3....
- HÃy sử dụng các từ gợi ý sau đây để viết thành câu hoàn chỉnh đúng...
- Mình cần gấp nha! Có bạn nào giúp mình nêu cấu trúc cách dùng câu bị động nhé cảm ơn bạn nào giúp mình ak bạn nào đúng...
- Complete each sentences so that it means the same as the sentence above 1. My sister goes to school on foot 2. The...
Câu hỏi Lớp 6
- Trên địa bàn tỉnh phú thọ vào thời kì bắc thuộc có nhiều nữ tướng tham gia khởi nghĩa Hai Bà Trưng gợi cho em suy nghĩ...
- Núi lửa là hiện tượng tự nhiên xảy ra ở nơi vỏ Trái Đất bị ..... ,mac-ma nóng chảy ở...
- Hãy nêu 3 biểu hiện vi phạm quyền trẻ em mà em biết. Theo em, cần phải làm gì để hạn chế những biểu hiện đó?
- Hãy kể lại một ngày hạnh phúc nhất đối với em.
- Đọc đoạn thơ sau trong bài thơ Gần lắm Trường Sa của Lê Thị Kim và trả lời các câu...
- Câu : Cho 2 nồi cơm điện với công suất định mức như sau: Nồi A công suất định mức là 650W,...
- Khi bạn có hoàn cảnh khó khăn, tự ti, mặc cảm em sẽ làm gì?
- Tóm tắt văn bản Vượt thác ( trang 37 sách giáo khoa Ngữ Văn tập 2 lớp 6 )
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Chuyển các động từ sau ra quá khứ đơn
start- started
begin- began
teach- taught
go- went
have- had
meet- met