Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Chuyển các động từ sau ra quá khứ đơn start- begin- teach- go- have- meet-
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- What can you learn from TV ? Can you tell me some programmes on TV you know ? Ai làm đúng mình tick cho nha!
- Everyday English Asking for and giving directions (Tiếng Anh mỗi ngày: Hỏi và chỉ đường) 1. Listen...
- II. Sentence transformation. 1. According to me, English is easier than Maths. According to me, Maths more difficult...
- Điền từ thích hợp : Thank you for _____ me to your birthday party . ( từ gồm 8 chữ )
- 1. This is Peter’s book. (Peter) 2. Let's go to the_____. (Smiths) 3. The _____room is upstairs....
- write the sentences in comparíon 1 he/clever/of all 2.he/drive/carefully 3.she/good/singer/our...
- She usually (walk)…….. to school. Walk Walking Walks Is walking
- Chia câu sao theo câu điều kiện: She is a teacher, she teaches English
Câu hỏi Lớp 6
- A(x) = (a - 5).x 3 + x 2 + 5x + 6 ( a là một hằng số khác 0). B(x) = x + 1. a)...
- tưởng tượng em là một trong số một trăm người con của Lạc Long Quân và Âu Cơ, em...
- - Tìm đọc các truyện đồng thoại: Cái tết của mèo con (Nguyễn Đình Thi), Hai chú dê bên bờ sông (Cuốn Xó bờ giậu –...
- \(a,45\%:\dfrac{15}{4}+\dfrac{-3}{8}\) \(b...
- Hiện tượng triều kém thường xảy ra vào các ngày như thế nào?
- Câu 1:Trên tia Ox lấy điểm A và B sao cho OA=4cm,OB=10cm.Trên tia đối của tia Bx lấy điểm...
- Em hãy sưu tầm một tấm gương về siêng năng , kiên trì và viết bài học rút ra từ tấm gương đó ?
- viết một đoạn văn(khoảng 8-10 dòng) nói về vai trò của người mẹ trong gia đình em
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Chuyển các động từ sau ra quá khứ đơn
start- started
begin- began
teach- taught
go- went
have- had
meet- met