Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Add tag questions to the following(làm câu hỏi đuôi)
1. thay want to come,....?
2. Elizabeth is a dentist,....?
3. they won't be here,...?
4. that is your umbrella,...?
5.There aren't many people here yet,....?
6. he has a bicycle,...?
7.Peter would like to come with us to the party,...?
8. those aren't Fred's books,....?
9. You have never been to Paris,....?
10. Something is wrong with Jane today,...?
11. Everyone can learn how to swim,....?
12. Nobody cheated in the exam,....?
13. Nothing went wrong while i was gone,...?
14. i am invited,....?
15. This bridge is not very safe,....?
16. these sausages are delicions,.....?
17. You haven't lived here long,.....?
18. The weather forecast wasn't very good,.....?
19. he'd better come to see me,....?
20. you need to stay longer,........?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 1)They can't eat these durians because they are ... a) ripe b) clean c)not ripe d) ugly giúp tui với...
- 1. You should cut the beef_____ small slices and add some salt and pepper. A....
- Viết lại câu sao cho nghĩa ko đổi 1.As far as I know ,he is a lecturer =>To ...
- 1. Do you like to listen to music? 2. What kinds of music do you like ? 3. How often do you listen to music? 4. What...
- BÀI TẬP CÂU HỎI ĐUÔI E1: 1. He shouldn't do it,...
- Viết một đoạn văn ngắn về món ăn mình yêu thích bằng tiếng anh Cảm ơn các bạn nhiều!
- Hoàn tất các câu, dùng dạng quá khứ của các từ trong khungbuy take go return be wear eat receive 1. The seafood was...
- 92. Her brother went to school by bus but now he uses his motorbike. A. Her brother uses to go to school by bus but now...
Câu hỏi Lớp 7
- Câu 5 : Vẽ sơ đồ nguyên lí mạch điện 1 công tắc hai cực điều khiển một bóng...
- em hãy viết báo cáo thực hành về hình dạng và kích thước của tế...
- " thân thương " ; " trìu mến " là 2 từ đồng nghĩa hả các bn ?
- Trong quy trình trồng rừng bằng cây con rễ trần không có bước nào sau đây? A....
- Điền các cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu dưới đây: Các điện tích có thể dịch chuyển qua ...
- các bạn ơi giúp mình với : "Rắn nát mặc dầu tay kẻ nặng" nghĩa đen là...
- Quan sát lược đồ tự nhiên Châu Phi(H26.1 sgk),hãy: a. Xác định giới hạn phần đất liền...
- Tiếng Việt ru bên nôi Tiếng mẹ thương vô bờ Đưa con vào đời bằng vần thơ Những cánh cò bay rợp mộng mơ Tiếng Việt cha...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Thêm tag question "don't they?" vào cuối câu: Thay want to come, don't they?2. Thêm tag question "isn't she?" vào cuối câu: Elizabeth is a dentist, isn't she?3. Thêm tag question "will they?" vào cuối câu: They won't be here, will they?4. Thêm tag question "isn't it?" vào cuối câu: That is your umbrella, isn't it?5. Thêm tag question "are there?" vào cuối câu: There aren't many people here yet, are there?6. Thêm tag question "doesn't he?" vào cuối câu: He has a bicycle, doesn't he?7. Thêm tag question "wouldn't he?" vào cuối câu: Peter would like to come with us to the party, wouldn't he?8. Thêm tag question "are they?" vào cuối câu: Those aren't Fred's books, are they?9. Thêm tag question "have you?" vào cuối câu: You have never been to Paris, have you?10. Thêm tag question "isn't there?" vào cuối câu: Something is wrong with Jane today, isn't there?11. Thêm tag question "can't they?" vào cuối câu: Everyone can learn how to swim, can't they?12. Thêm tag question "did they?" vào cuối câu: Nobody cheated in the exam, did they?13. Thêm tag question "did it?" vào cuối câu: Nothing went wrong while I was gone, did it?14. Thêm tag question "aren't I?" vào cuối câu: I am invited, aren't I?15. Thêm tag question "is it?" vào cuối câu: This bridge is not very safe, is it?16. Thêm tag question "aren't they?" vào cuối câu: These sausages are delicious, aren't they?17. Thêm tag question "have you?" vào cuối câu: You haven't lived here long, have you?18. Thêm tag question "was it?" vào cuối câu: The weather forecast wasn't very good, was it?19. Thêm tag question "hadn't he?" vào cuối câu: He'd better come to see me, hadn't he?20. Thêm tag question "don't you?" vào cuối câu: You need to stay longer, don't you?Câu trả lời:1. Yes, they do.2. No, she isn't.3. Yes, they will.4. Yes, it is.5. No, there aren't.6. Yes, he does.7. Yes, he would.8. No, they aren't.9. No, I haven't.10. Yes, there is.11. Yes, they can.12. No, they didn't.13. No, it didn't.14. Yes, you are.15. No, it isn't.16. Yes, they are.17. Yes, I have.18. No, it wasn't.19. Yes, he had.20. Yes, I do.
Something is wrong with Jane today, isn't it?
You have never been to Paris, have you?
Those aren't Fred's books, are they?
Peter would like to come with us to the party, wouldn't he?