Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
a. Na2S->CuS->SO2->H2SO4-> Na2SO4->NaCl-> HCl->Cl2
b. FeS2->SO2->SO3->H2SO4->CuSO4->CuCl2
c. FeS->H2S->FeS->Fe2O3-> FeCl3->Fe2(SO4)3->FeCl3
Chào các pro, hiện mình đang cần support nhanh chóng để giải đáp câu hỏi này. Ai có thể chia sẻ kiến thức của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Một cơ sở sản xuất hạt sen đã sản xuất được 2430 cân hạt sen khô người ta muốn đóng...
- Có 4 bình mất nhãn đựng các dd :NaCl, NaNO3, BaCl2, Ba(NO3)2. Để phân biệt các dd trên, ta lần lượt dùng chất : A. quì...
- Hỗn hợp X gồm khí oxi và ozon. Sau một thời gian ozon trong bình bị phân hủy hết ta thu...
- Nguyên tố clo có hai đồng vị bền với tỉ lệ phần trăm số nguyên tử tương ứng là: C 17 35 l chiếm 75,77% và Cl 17...
- Lớp electron có số electron tối đa gọi là lớp electron bão hòa. Tổng số electron tối đa...
- Viết PTHH điều chế: FeCl3,FeSO4,Fe2(SO4)3 từ các hợp chất FeS,NaCl,H2O và các chất...
- H2SO4 đặc nóng không tác dụng với chất nào sau đây? A. Fe. B. NaCl rắn. C. Ag. D. Au.
- Hỗn hợp A, B thuộc 2 chu kì liên tiếp ở phân nhóm IIA. Cho 2,64g X tác dụng hết với...
Câu hỏi Lớp 10
- Một ô tô khối lượng 1200kg chuyển động với vận tốc 72km/h. Động năng của ô tô bằng A. 1,2. 10 5 J B. 2,4. 10 5...
- "Người ta nói: Ăn cho mình, mặc cho người. Có lẽ nhiều phần đúng. Cô gái...
- Exercise 9: Combine these sentences using one of these words: Who, Whom. That, Which, Whose 1. Stop him. He's the...
- 1. One rarely finds good service these days. =>...
- Điện tích của hạt nhân nguyên tử fluorine là +1,4418.10 -18 culong. Hãy...
- Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 10 m, cao 5 m . Sau khi đến...
- I. Write the sentences 22. Without your money, I wouldn't have bought that house => If it hadn't...
- Môi trường (A) là nuôi cấy vi sinh vật mà thành phần chỉ chứa chất tự nhiên. Môi trương (A) là gì? A. Tự...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta có thể sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần về tính oxi-hóa hoặc tính khử.Phương pháp giải 1:Sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần về tính khử:- Na2S: -1- CuS: 0- SO2: +4- H2SO4: +6- Na2SO4: +6- NaCl: +1- HCl: +1- Cl2: 0Sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần về tính oxi-hóa:- Cl2: 0- HCl: -1- NaCl: -1- Na2SO4: +6- H2SO4: +6- SO2: +4- CuS: +2- Na2S: +1Câu trả lời của câu hỏi trên:a. Na2S-> CuS-> SO2-> H2SO4-> Na2SO4-> NaCl-> HCl-> Cl2Phương pháp giải 2:Để giải câu hỏi trên một cách khác, ta cũng có thể sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần về tính khử và tính oxi-hóa, hoặc sử dụng bảng chuẩn redox để xác định thứ tự chuyển đổi các chất.Câu trả lời của câu hỏi trên:b. FeS2-> SO2-> SO3-> H2SO4-> CuSO4-> CuCl2Phương pháp giải 3:Cũng có thể sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần về tính khử và tính oxi-hóa theo quy luật redox và sự chuyển đổi electron trong các phản ứng hóa học.Câu trả lời của câu hỏi trên:c. FeS-> H2S-> Fe2O3-> FeCl3-> Fe2(SO4)3-> FeCl3Tóm lại, dựa vào quy luật redox và tính chất của các chất, ta có thể sắp xếp các chất theo thứ tự tăng dần hoặc giảm dần về tính khử và tính oxi-hóa, từ đó có thể đưa ra câu trả lời cho câu hỏi trên.
Cuối cùng, để chuyển từ Na2SO4 sang FeCl3, các bước sẽ là: Na2SO4 -> NaCl -> HCl -> Cl2 -> FeCl3
Trong chuỗi chuyển đổi từ FeS thành FeCl3, các bước sẽ là: FeS -> H2S -> FeS -> Fe2O3 -> FeCl3 -> Fe2(SO4)3 -> FeCl3
Quá trình chuyển đổi từ FeS2 sang CuCl2 bao gồm các bước: FeS2 -> SO2 -> SO3 -> H2SO4 -> CuSO4 -> CuCl2
Để chuyển từ Na2S thành Cl2, cần phải trải qua các bước: Na2S -> CuS -> SO2 -> H2SO4 -> Na2SO4 -> NaCl -> HCl -> Cl2