Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
7.Tìm một từ cùng nghĩa và một từ trái nghĩa với từ thận trọng đặt câu với mỗi từ vừa tìm được
từ cùng nghĩa:
từ trái nghĩa
đặt câu
Mọi người ơi, mình cảm thấy loay hoay quá, không biết phải làm sao. Ai có thể chỉ dẫn mình cách giải quyết không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Dòng nào sau đây gồm các từ thể hiện nét đẹp trong tâm hồn, tính cách của con người? thanh cao, xinh xắn, rực rỡ...
- Viết một đoạn hội thoại giữa e và bn về các hoạt động vào vào ngày cuối...
- Câu hôm qua, em đi chơi rất vui có phải là trạng ngu chỉ thoi gian ko
- Nêu những cảm nhận của em về hình ảnh cánh diều sau khi học xong bài " Cánh diều tuổi thơ "
- Chọn đáp án đúng. .................. you sing? ................., I can. A. Can/ No B. Cannot/...
- Bài 1: Đọc đoạn văn sau: Cò và Vạc tính nết rất khác nhau. Cò ngoan...
- (ĐỐ VUI MỖI NGÀY) Mới phát động nên sẽ trao một câu hỏi đơn giản nè Câu...
- Các câu nói bá đạo nhất này – Sống chết có nhau, ốm đâu kệ cụ mày… – Người tốt thì nhiều, mà người biết điều thì...
Câu hỏi Lớp 4
- Một tấm thảm hình vuông được trang trí theo phong cách tessellation có độ dài cạnh 6m sẽ có diện tích là ... mét...
- a) 1277 + 575 : 5 – 112 8...
- 584 x 2 +236 x 3 +324 x 4= 4 bạn nhanh nhất mình sẽ tick nha
- Trong kho có một số tấn gạo. Sáng lấy đi 1/3 kho. Chiều lấy đi 2/5 kho. Như vậy cả hai lần lấy đi 44...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ cần tìm từ cùng nghĩa và từ trái nghĩa.2. Liệt kê các từ tương đương và trái nghĩa với từ đó.3. Đặt câu với từ tìm được.Ví dụ cách làm:Từ cần tìm: thận trọngTừ cùng nghĩa: cẩn thậnCâu: Hãy cẩn thận khi đi qua đường.Từ trái nghĩa: liều lĩnhCâu: Anh ta rất liều lĩnh khi lái xe quá nhanh.Hoặc cách làm khác:Từ cần tìm: thận trọngTừ cùng nghĩa: cẩn thậnCâu: Khi làm bài kiểm tra, bạn cần phải cẩn thận và tỉ mỉ.Từ trái nghĩa: bất cẩnCâu: Việc không chuẩn bị kỹ lưỡng trước khi làm việc thường dẫn đến các sai sót bất cẩn.