Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
7. Find nouns in the text related to these verbs.
(Tìm các danh từ trong văn bản có liên quan đến các động từ này.)
Noun endings
Text 1 Text 2 Text 3
a. invent _____ c. move _____ e. discover _____
b. record _____ d. arrange _____ f. reconstruct _____
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- Different kinds of animals have appeared and disappeared throughout Earth’s history. Some animals go extinct...
- viet lai cau su dung quan he tu That is the man. He bought her car last month. --> Those are the books.He has just...
- Chọn đáp án đúng: 1. As time goes by, he__________more and more eccentric. A. Becomes B. is...
- Your school is organizing an event on Vietnamese Teacher’s Day. Write a letter to the organizers (100-120...
- Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct answer to each of the following...
- 1. I guess I ( finish ) ............................. my assignment for this semester on...
- 45.You can use my car ………………..you drive carefully. A.unless B. as long...
- 1.It is easy to speak to him. ->to speak to him.......... 2.This work is really tiring,we can't stand...
Câu hỏi Lớp 10
- Khí nào sau đây không phản ứng với O2 A. SO2 B. H2 C. CH4 ...
- Ngày và giờ Mê-hi-cô là bao nhiêu khi Việt Nam là 7 giờ sáng...
- Xét các nguyên tố thuộc các nhóm A. Trong cùng một nhóm, khi đi từ trên xuống dưới thì bán kính nguyên tử biến...
- Nhập dãy số gồm n số nguyên Hiện các số vừa nhập Hiện vị trí số có giá...
- viết liên kết cộng hóa trị của NH3 CH4 C2H6 SiO2 C2H4 C2H2 SO2 SO3 HNO3 H2CO3
- Phân tích mối quan hệ phù hợp giữa cấu tạo và chức năng của ti thể và lục lạp trong...
- Cách tính Phi Kim của các nguyên tố: S, CL, Si, F tăng dần theo thứ tự. Cách...
- Viết đoạn văn bàn về sức mạnh tình yêu thương giữa con người trong đại dịch Covid hiện nay. Help me...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, xem xét từng câu cần tìm danh từ liên quan đến động từ.- Sau đó, tìm danh từ có cùng quần thể với động từ (từ chức năng, tình trạng,...).- Một cách khác, bạn có thể dùng từ điển hoặc tra cứu trực tuyến để tìm danh từ liên quan đến động từ.Câu trả lời:Text 1: - invent: invention- record: recording, recordText 2:- move: movement- arrange: arrangementText 3:- discover: discovery, discoverer- reconstruct: reconstruction
Text 1: recordants, recordings
Text 3: discoveries, discoverers
Text 2: movement, movers
Text 1: inventors, inventions