Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
7. Find nouns in the text related to these verbs.
(Tìm các danh từ trong văn bản có liên quan đến các động từ này.)
Noun endings
Text 1 Text 2 Text 3
a. invent _____ c. move _____ e. discover _____
b. record _____ d. arrange _____ f. reconstruct _____
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- Mark the letter A, B, C, or D to indicate the underlined part that needs correction in each of the following...
- Tìm lỗi sai và sửa lại 1.She is more pretty than any other girls in the...
- My father is reading book now * Book is being read by my father now Book is being reading by my father now Book is...
- 1.“Who……………………….that horrible noise?” “ It’s Tom practicing the violin” A. makes B....
- PERSONAL NEWS NGHĨA LÀ GÌ
- viet lai cau su dung quan he tu That is the man. He bought her car last month. --> Those are the books.He has just...
- 3. Look at the part of the letter where Andy mentions his personal opinion and read the aspects of the film below. Which...
- ( Chọn đáp án đúng và ghi lý do tại sao nó đúng ) 1. The plane from...
Câu hỏi Lớp 10
- CO2 + Ca(OH)2 ---> CaCO3 + H2O 2CO2 + Ca(OH)2 ----> Ca(HCO3)2 Ca(HCO3)2 ---> CaCO3 + CO2 + H2O =>...
- BT1: Tung đồng xu 2 lần A. Tính xác xuất lần thứ nhất xuất hiện mặt sắp.
- Các ion Na+ và Cl- có cấu hình electron nguyên tử của các...
- phân biệt hô hấp hiếu khí và hô hấp kị khí ?
- Choose the word that has main stress placed differently from the others. A. appropriate B. ...
- Yếu tố tự sự, biểu cảm thể hiện đậm nét trong văn bản nào? Hãy phân tích lí...
- Cho 30,4 gam hỗn hợp Fe, FeO Fe2O3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư. Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí SO2...
- Vận tốc tức thời là gì? Tốc độ khác với vận tốc ở điểm nào?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, xem xét từng câu cần tìm danh từ liên quan đến động từ.- Sau đó, tìm danh từ có cùng quần thể với động từ (từ chức năng, tình trạng,...).- Một cách khác, bạn có thể dùng từ điển hoặc tra cứu trực tuyến để tìm danh từ liên quan đến động từ.Câu trả lời:Text 1: - invent: invention- record: recording, recordText 2:- move: movement- arrange: arrangementText 3:- discover: discovery, discoverer- reconstruct: reconstruction
Text 1: recordants, recordings
Text 3: discoveries, discoverers
Text 2: movement, movers
Text 1: inventors, inventions