Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
7. Find nouns in the text related to these verbs.
(Tìm các danh từ trong văn bản có liên quan đến các động từ này.)
Noun endings
Text 1 Text 2 Text 3
a. invent _____ c. move _____ e. discover _____
b. record _____ d. arrange _____ f. reconstruct _____
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- Talk about The benefits of volunteering activities. giúp mình vs ạ
- Chọn đáp án đúng: 1. As time goes by, he__________more and more eccentric. A. Becomes B. is...
- In my family, the person I love most is my mother. She is a good woman. Almost everything in the house was well...
- I. Choose the right alternative. 1. I washed / have washed my hands so that I can help you with the cooking. 2. She...
- IELTS Speaking: Describe a book you enjoy reading you should say: What is...
- Viết một bức thư bằng tiếng anh kể cho bạn em về một lần đi xem biểu diễn nghệ thuật
- EXERCISE 7: Complete the sentences with must, should, need, needn’t, can, could, may, might 1. In Britain many...
- Exercise 5: Complete the sentences with preposition + relative pronoun. 1. The house............ I was born is...
Câu hỏi Lớp 10
- Nêu bố cục 3 phần của bài "Đại cáo bình Ngô"? Mối liên hệ giữa mỗi...
- một vật khối lượng 2 kg đang chuyển động với vận tốc 15 m/s động lượng của vật là
- tARN và rARN có cấu trúc nào khác với mARN? A. Một mạch B. Tham gia vào dịch mã C. Vùng xoắn kép cục bộ D. Không...
- Loại đường nào sau đây không phải đường đơn? A Lactôzơ (đường...
- Cho hình bình hành abcd gọi i là trung điểm của cd g là trọng tâm của tâm giác bci a)Biểu diễn vecto BI theo vecto Ab...
- Khí áp trung bình khi thời tiết ổn định trên đỉnh núi Phanxipăng cao 3143 m của nước ta là A. 0 mmHg B. 445...
- Thành tựu cơ bản của cuộc cách mạng công nghiệp 3.0 dưới dạng: Năm - Người phát minh -...
- Trong hai chất nh3 và H2S hãy cho biết chất nào có nhiệt độ sôi cao hơn. Hãy...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, xem xét từng câu cần tìm danh từ liên quan đến động từ.- Sau đó, tìm danh từ có cùng quần thể với động từ (từ chức năng, tình trạng,...).- Một cách khác, bạn có thể dùng từ điển hoặc tra cứu trực tuyến để tìm danh từ liên quan đến động từ.Câu trả lời:Text 1: - invent: invention- record: recording, recordText 2:- move: movement- arrange: arrangementText 3:- discover: discovery, discoverer- reconstruct: reconstruction
Text 1: recordants, recordings
Text 3: discoveries, discoverers
Text 2: movement, movers
Text 1: inventors, inventions