Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
7. Find nouns in the text related to these verbs.
(Tìm các danh từ trong văn bản có liên quan đến các động từ này.)
Noun endings
Text 1 Text 2 Text 3
a. invent _____ c. move _____ e. discover _____
b. record _____ d. arrange _____ f. reconstruct _____
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- 0.I am sorry to keep you waiting. I hope you_____long.(giải thích sao chọn với ạ) A. are not...
- The doctor told him not to talk during the meditation. A. He has been told by the doctor not to talk during the...
- VI. WRITING Choose the sentence (a, b, c or d) which is closest in meaning to the...
- I complete each of the sentences in such a way that it has the same meaning as the first one 1 it would be a good...
Câu hỏi Lớp 10
- Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1;1) và B(3;1). Viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng...
- Phát biểu nào sau đây không là một mệnh đề toán học? a) Tích của ba số...
- Ca dao hài hước thể hiện tâm hồn yêu đời, tinh thần lạc quan của người dân xưa, hãy phân tích bài ca dao...
- Vận động là A. phương thức tồn tại của thế giới vật chất. B. cách thức tồn tại của thế giới...
- a. NaCl → Cl2 → FeCl3 → NaCl → HCl → CuCl2 → AgCl. b. CaCO3 → CaCl2 → NaCl...
- "Người ta nói: Ăn cho mình, mặc cho người. Có lẽ nhiều phần đúng. Cô gái...
- Vì sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào?
- Lưu lượng trong một động mạch nhánh của một người là 30cm3/s.HÃy xác định tốc độ của máu tại một điểm của ống có bán...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, xem xét từng câu cần tìm danh từ liên quan đến động từ.- Sau đó, tìm danh từ có cùng quần thể với động từ (từ chức năng, tình trạng,...).- Một cách khác, bạn có thể dùng từ điển hoặc tra cứu trực tuyến để tìm danh từ liên quan đến động từ.Câu trả lời:Text 1: - invent: invention- record: recording, recordText 2:- move: movement- arrange: arrangementText 3:- discover: discovery, discoverer- reconstruct: reconstruction
Text 1: recordants, recordings
Text 3: discoveries, discoverers
Text 2: movement, movers
Text 1: inventors, inventions