Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
7. Find nouns in the text related to these verbs.
(Tìm các danh từ trong văn bản có liên quan đến các động từ này.)
Noun endings
Text 1 Text 2 Text 3
a. invent _____ c. move _____ e. discover _____
b. record _____ d. arrange _____ f. reconstruct _____
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- H. Match the questions to the answers. (Nối câu hỏi với câu trả lời.) 1. What are you...
- B. How often do you use the Internet to look for information about these things? Write never, sometimes,...
- THÔNG BÁO VỀ CUỘC THI TIẾNG ANH TRÊN TRANG WEB HOC24. Được sự đồng ý của quản lý trang...
- Tiếng anh I used to (swim) ........ in the river
- 1. Do you come from a large family or a small family? 2. As a child, who did you spend more time with: your family or...
- Write a paragraph (120 - 150 words) about the benefits of blended learning. (1 point) You can use the following...
- B. You can use these adjectives to describe clothes. Match the opposites. (Bạn có thể sử dụng những tính...
- Cho tứ giác ABCD.Gọi M,N,P,Q,I,J lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng AB,BC,CD,DA,AC...
Câu hỏi Lớp 10
- Đơn vị của động lượng là: A. kg.m.s B. kg.m/s2 C. kg.m/s D. kg.m 2/s
- Đội thanh niên xung kích của một trường phổ thông có 12 học sinh, gồm 5 học sinh khối 10, 4...
- Nêu những đặc điểm của chuyển động thẳng đều.
- Có mấy đặc điểm chỉ có ở ti thể và lục lạp? (1) Có màng kép trơn nhẵn (2) Chất nền có chứa ADN và riboxom (3) Hệ...
- Cho tam giác ABC có A(2;1), B(-1;2), C(3;4) a) Tìm toạ độ vecto AB và tính độ...
- Câu 34: Hai người đứng hai bên bờ kênh, cùng kéo một chiếc thuyền xuôi trên kênh. Người A kéo với một lực bằng 60N,...
- Quan sát Hình 5.2, hãy cho biết 3 nguyên tố Sc, Ga và Ge nằm ở vị trí...
- 1) 2.1.3. Một số thành tựu của ngành Tin học là: A) Khoa học máy tính; Các hệ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, xem xét từng câu cần tìm danh từ liên quan đến động từ.- Sau đó, tìm danh từ có cùng quần thể với động từ (từ chức năng, tình trạng,...).- Một cách khác, bạn có thể dùng từ điển hoặc tra cứu trực tuyến để tìm danh từ liên quan đến động từ.Câu trả lời:Text 1: - invent: invention- record: recording, recordText 2:- move: movement- arrange: arrangementText 3:- discover: discovery, discoverer- reconstruct: reconstruction
Text 1: recordants, recordings
Text 3: discoveries, discoverers
Text 2: movement, movers
Text 1: inventors, inventions