Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
7. Find nouns in the text related to these verbs.
(Tìm các danh từ trong văn bản có liên quan đến các động từ này.)
Noun endings
Text 1 Text 2 Text 3
a. invent _____ c. move _____ e. discover _____
b. record _____ d. arrange _____ f. reconstruct _____
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- Complete the sentences with the correct forms of the verbs:leave,change,know,come,reveal,finish,feed,share,refuse...
- viết đoạn văn 80 chữ bằng tiếng anh về bất lợi của việc học online? giúp tui vơiii!!
- Giúp em vs ạ 15. We haven't gone to a concert for...
- Mình xin công bố kết quả thi vẽ vòng 1 Giải nhất: Trần Thị Thủy Tiên Giải nhì: Lê Nguyễn Ngọc Hân Giải ba: Hàn phong...
- Rewrite the sentences using a phrase with " the " and an adjective 1 . People who have lots of money have...
- 1. People used to think that the earth was flat -> It...
- 8. Complete the sentences with a modal verb followed by a passive infinitive. Use the words in brackets. (Hoàn...
- "Don't repeat this mistake again!" the instructor warned...
Câu hỏi Lớp 10
- Trong mạch thứ nhất của 1 phân tử ADN có: A chiếm 40%, G chiếm 20%, T chiếm 30%, và số X = 156. 103...
- Trong hợp nào axit sunfuric có nhưng tính chất hóa học chung của một axit ? Đó là những tính chất nào? Dẫn ra những...
- Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch muối nitrat, V...
- Câu 46. Một vật rơi tự do từ độ cao 12 m so với mặt đất. Lấy g = 10( m/ s2). Bỏ qua sức cản của không...
- Cho tọa độ 3 điểm A,C,B xác định giao điểm I của AD,BG với D thuộc BC và 2BD=5DC
- Xét dấu các tam thức bậc hai: a) 3x^2 -2x +1 b) -x^2 -4x +5 c) 2x^2 +2√2x +1 d) x^2...
- Hướng dẫn soạn bài " Nhàn" - Nguyễn Bỉnh Khiêm - Văn lớp 10
- hoàn thành dãy chuyển hóa sau : CaCO3 ---->CaCl2 ---- >NaCl--->NaOH ----> NaClO---> NaCl--->Cl2...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, xem xét từng câu cần tìm danh từ liên quan đến động từ.- Sau đó, tìm danh từ có cùng quần thể với động từ (từ chức năng, tình trạng,...).- Một cách khác, bạn có thể dùng từ điển hoặc tra cứu trực tuyến để tìm danh từ liên quan đến động từ.Câu trả lời:Text 1: - invent: invention- record: recording, recordText 2:- move: movement- arrange: arrangementText 3:- discover: discovery, discoverer- reconstruct: reconstruction
Text 1: recordants, recordings
Text 3: discoveries, discoverers
Text 2: movement, movers
Text 1: inventors, inventions