Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
7. Find nouns in the text related to these verbs.
(Tìm các danh từ trong văn bản có liên quan đến các động từ này.)
Noun endings
Text 1 Text 2 Text 3
a. invent _____ c. move _____ e. discover _____
b. record _____ d. arrange _____ f. reconstruct _____
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- 8. Ambulances took the _________________ to a nearby hospital. (injure) 9. There are no significant...
- 1. He spent lots of time doing this...
- How should you do to live green?
- Chuyển từ chủ động sang bị động 1: nina shall call you us soon as she arrives Chuyển từ bị động sang chủ động 1: the...
- How many times ____ them so far? A. have you seen B. did you see C. were yyou seeing D. had you seen
- Viết giúp em 1 đoạn văn về " some ways to solve environmental problems" với ạ em cảm ơn rất nhiềuu
- 1. I usually (go)....to school by bicycle 2. My mother sometimes (buy) .....vegetables at this market. 3. We seldom...
- It's not easy for some tenth-graders to get into high school.................... A.works ...
Câu hỏi Lớp 10
- Nêu những thành tựu tiêu biểu về tư tưởng, tôn giáo , tín ngưỡng của văn minh...
- Ca dao hài hước thể hiện tâm hồn yêu đời, tinh thần lạc quan của người dân xưa, hãy phân tích bài ca dao...
- Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(3 ; 5) ; B( 1 ;2) và C( 5 ;2). Tìm tọa độ trọng tâm...
- Các biện pháp tu từ & Tu từ ngữ âm , tu từ về từ , tu từ cú pháp )
- câu 3 chỉ ra biện pháp tu từ trong hai dòng thơ sau và nêu tác dụng của...
- Mọi người ơi, giúp em phân tích bài một đời áo nâu với ạ, em cảm ơn ạ
- Hãy cho biết số electron tối đa có thể phân bố trên : - Phân lớp s. - Phân lớp p. - Phân lớp d. - Phân lớp f. Hãy...
- Hai xe lăn A, B có khối lượng m1, m2 ép một lò xo nhờ một dây mảnh nối A với B. Lò...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, xem xét từng câu cần tìm danh từ liên quan đến động từ.- Sau đó, tìm danh từ có cùng quần thể với động từ (từ chức năng, tình trạng,...).- Một cách khác, bạn có thể dùng từ điển hoặc tra cứu trực tuyến để tìm danh từ liên quan đến động từ.Câu trả lời:Text 1: - invent: invention- record: recording, recordText 2:- move: movement- arrange: arrangementText 3:- discover: discovery, discoverer- reconstruct: reconstruction
Text 1: recordants, recordings
Text 3: discoveries, discoverers
Text 2: movement, movers
Text 1: inventors, inventions