Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với: thật thà, trung thực, nhân hậu, hiền lành. Đặt 4 câu với các từ vừa tìm được
Có ai có thể hỗ trợ mình với câu hỏi này được không? Mình thực sự đang cần tìm câu trả lời gấp lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Hai câu văn sau liên kết với nhau bằng cách nào? Nêu tác dụng của cách liên kết đó. Trên bậc tam cấp, hoa dạ hương chưa...
- xác định chủ ngữ vị ngữ trong các vế câu -Nếu chỉ cần miếng cơm manh áo thì tôi ở Phan Thiết cũng đủ...
- Từ tay trong câu"Cùng nối vòng tay lớn" được dùng theo nghĩa gốc hay nghĩa...
- Viết lại điều em cảm thấy thú vị trong câu chuyện [ đã nghe,đã đọc] ca ngợi hòa...
- Cho ví dụ về 5 câu ghép chỉ điều kiện - kết quả, giả thuyết - kết quả
- Tả một ngày mới bắt đầu ở quê em ( ko được chép trên văn mẫu ) ai làm nhanh nhất mình tick
- tìm động từ tính từ danh từ các từ sauđây:chạy nhảy, núi non, quê hương,...
- Một bể bơi có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 20 m 20� ; chiều rộng 18 m 18� . Nếu bể...
Câu hỏi Lớp 5
- Tính nhanh A = ( 1 - 1/2 ) x ( 1 - 1/3 ) x ( 1 - 1/4 ) x...... x ( 1 - 1/2014 ) - ( 1 - 1/2015 )
- Hoa đi bộ từ nhà mình đến nhà Lan cùng lúc Lan đi xe đạp từ nhà mình sang nhà Hoa . Sau 15 phút thì hai bạn gặp nhau ở...
- Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 0,8% = ? A. 8/10 B. 8/100 ...
- Tìm 2 số tự nhiên biết số lớn chia cho số bé được thương là 4 dư 19 và biết hiệu 2 số...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, tìm từ đồng nghĩa với các từ được cho.- Sau đó, tìm từ trái nghĩa với các từ được cho.- Tiếp theo, tạo ra câu với từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa đã tìm được.Câu trả lời:1. Thật thà: chân thật + Đồng nghĩa: chính thước + Trái nghĩa: giả dối + Câu với từ đồng nghĩa: Thật tuyệt, cậu đã làm việc chính thước. + Câu với từ trái nghĩa: Không tin tưởng ai, người ta hay giả dối lắm đấy.2. Trung thực: thẳng thắn + Đồng nghĩa: thành thật + Trái nghĩa: giả tạo + Câu với từ đồng nghĩa: Một người dễ thương và rất thành thật. + Câu với từ trái nghĩa: Bạn ấy chỉ giả tạo để lấy lòng người khác.3. Nhân hậu: tốt bụng + Đồng nghĩa: ấm áp + Trái nghĩa: tàn nhẫn + Câu với từ đồng nghĩa: Bác sĩ rất ấm áp với bệnh nhân. + Câu với từ trái nghĩa: Hành động tàn nhẫn của người đó đã gây nên nhiều đau khổ cho người khác.4. Hiền lành: nhẹ nhàng + Đồng nghĩa: dịu dàng + Trái nghĩa: hung bạo + Câu với từ đồng nghĩa: Cô giáo rất dịu dàng với học sinh. + Câu với từ trái nghĩa: Hắn ta thường hung bạo với người khác.
Bé gái đó rất hiền lành và không bao giờ làm gì đau lòng ai.
Cô giáo là người rất nhân hậu và luôn giúp đỡ học sinh trong lớp.
Anh ta luôn trung thực và không bao giờ nói dối.
Người đó rất thành thật vì luôn nói thật với mọi người.