Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với: thật thà, trung thực, nhân hậu, hiền lành. Đặt 4 câu với các từ vừa tìm được
Có ai có thể hỗ trợ mình với câu hỏi này được không? Mình thực sự đang cần tìm câu trả lời gấp lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Tả một cây xoài nhà em
- tả một giàn cây leo lớp 5
- Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên Trái Đất là gì? A. Mặt...
- Xác định loại cụm từ và chức năng ngữ pháp của chúng trong cụm từ, câu và...
- Vì sao con người vẫn cho rằng loài hoa dại vẫn được tôn vinh
- lập dàn ý của bài văn miêu tả đồ vật ngắn gọn thôi nha
- Nêu tác dụng câu mỗi dấu phẩy sau: Ngoài kia, sau một mùa đông dài tơi bời dông bão, những chiếc lộc non đã đâm...
- Xác định nghĩa của tiếng "bụng" trong các từ sau đau bụng , là nghĩa gốc hay nghĩa chuyển? tốt bụng , là nghĩa...
Câu hỏi Lớp 5
- Số tiếp theo trong dãy số 1,2,3,5,8... là bao nhiêu ?
- Thầy Trường gieo 2 con xúc xắc có 6 mặt được đánh số chấm tròn từ 1 đến 6. Mỗi lần gieo như...
- Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 14,56 hm. Chiều rộng bằng 60% chiều dài. Khu vườn...
- Vở: Người ta trồng mía trên một khu đất hình chữ nhật có chiều rộng 130m, chiều...
- so sánh 2 phân số 13/15 và 1313/1515
- sử dụng cấu trúc it take hoặc cấu trúc spend , dịch ra tiếng anh và sd 1 trong 2 cấu trúc...
- một người gửi tiết kiệm 10 triệu đồng với lãi suất 0.8% một tháng hỏi sau 2 tháng người đó rút về được tất cả bao...
- Cho Tam giác ABC có diện tích 200 cm2 . M là trung điểm AB. N là trung điểm BC. Nối...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:- Đầu tiên, tìm từ đồng nghĩa với các từ được cho.- Sau đó, tìm từ trái nghĩa với các từ được cho.- Tiếp theo, tạo ra câu với từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa đã tìm được.Câu trả lời:1. Thật thà: chân thật + Đồng nghĩa: chính thước + Trái nghĩa: giả dối + Câu với từ đồng nghĩa: Thật tuyệt, cậu đã làm việc chính thước. + Câu với từ trái nghĩa: Không tin tưởng ai, người ta hay giả dối lắm đấy.2. Trung thực: thẳng thắn + Đồng nghĩa: thành thật + Trái nghĩa: giả tạo + Câu với từ đồng nghĩa: Một người dễ thương và rất thành thật. + Câu với từ trái nghĩa: Bạn ấy chỉ giả tạo để lấy lòng người khác.3. Nhân hậu: tốt bụng + Đồng nghĩa: ấm áp + Trái nghĩa: tàn nhẫn + Câu với từ đồng nghĩa: Bác sĩ rất ấm áp với bệnh nhân. + Câu với từ trái nghĩa: Hành động tàn nhẫn của người đó đã gây nên nhiều đau khổ cho người khác.4. Hiền lành: nhẹ nhàng + Đồng nghĩa: dịu dàng + Trái nghĩa: hung bạo + Câu với từ đồng nghĩa: Cô giáo rất dịu dàng với học sinh. + Câu với từ trái nghĩa: Hắn ta thường hung bạo với người khác.
Bé gái đó rất hiền lành và không bao giờ làm gì đau lòng ai.
Cô giáo là người rất nhân hậu và luôn giúp đỡ học sinh trong lớp.
Anh ta luôn trung thực và không bao giờ nói dối.
Người đó rất thành thật vì luôn nói thật với mọi người.