Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
5. There is the problem of…………………….. of car parts. (STANDARD)
6. She never gets anywhere on time. She's hopelessly…………... (ORGANIZE)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- V. Fill in each numbered blank with one suitable word or phrase . Acid rain will not be an easy...
- Using ' be + always + ving ' 1. May I watch televison, Mom? - You......You should do something more active 2....
- 41. It doesn’t matter how hard she tries, she never beat Sue at tennis. =>...
- II. Câu bị động ở quá khứ đơn 1. Peter broke this bottle. ( break- broke- broken: Làm vỡ, hỏng) This...
- 1. The company has decided to withdraw from some ............ of its . ( sponsor) 2. Over 30000 ...... will run in...
- 4 (trang 25 sgk Tiếng Anh 8 Global Success): Work in groups. Discuss and write what you like or dislike about like in...
- I am looking forward to (meet)……………………….you. You...
- Hãy Viết Về Dân Tộc H'Mông Bằng Tiếng Anh.Các Bạn Ơi, Giúp Mình Với!
Câu hỏi Lớp 8
- cho bảng số liệu diện tích rừng Việt Nam (triều ha) năm 1943 1993 2001 diện tích rừng 14,3 8,6 11,8 a tính tỉ lệ phần...
- Hợp chất M có công thức X2Y3. Tổng số electron trong phân tử M là 50. Hiệu số proton của hai...
- Hãy nêu những tác hại của sự thiếu tự giác trong học tập và ở nhà. giúp...
- so sánh quyền khiếu nại và quyền tố cáo
- Câu 5: Thiết bị cung cấp điện là A. pin 1,5 V. B. ampe kế. C. vôn kế. D. công tắc.
- kể lại trải nghiệm cùa bạn nếu bạn là người thông mình nhất thế giới
- cho các chất sau:O2; CuO;HgO;H2O;Fe2O3; CaO;Al2O3. Số chất tác dụng với H2: A.3 B.4 C.5 D.6
- Vẽ sơ đồ tư duy về toàn bộ hệ thống kiến thức Hình Học chương III.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Xác định từ khóa trong câu hỏi: STANDARD và ORGANIZE.2. Tìm từ tương ứng với từ khóa trong từ điển hoặc từ vựng của bạn.3. Xác định từ đó có phù hợp với ngữ cảnh của câu hoặc không.Câu trả lời:5. There is the problem of STANDARD of car parts.6. She never gets anywhere on time. She's hopelessly ORGANIZE.
6. She never gets anywhere on time. She's hopelessly untidy.
6. She never gets anywhere on time. She's hopelessly chaotic.
6. She never gets anywhere on time. She's hopelessly disorganized.
5. There is the problem of maintaining a standard level of car parts quality.