Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 5 từ láy : có vần uc , có vần ut
Mọi người ạ, mình rất cần sự giúp đỡ của các Bạn để giải quyết câu hỏi này. Cám ơn các Bạn nhiều lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Tìm đọc các bài văn miêu tả con vật hoặc trao đổi với người thân về đặc điểm của con...
- xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong câu sau: xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong...
- hiện nay tuootr cháu kém tuổi tổng số tuổi của ông và bố là 86 tuổi , tuổi ông hơn tuổi bố 28 tuổi. Tính tuổi của mỗi...
- em hãy viết đoạn mở bài gián tiếp cho bài văn tả cây bóng mát
Câu hỏi Lớp 4
- Năm nay bố Hà 38 tuổi. Sau hai năm nữa tuổi của Hà bằng \(\frac{1}{5}\) tuổi bố . Hỏi năm nay hà bao...
- 724 +63 + 276 + 27= 2079+ 186+ 921 = 13579 +5468+ 523+421= 45 + 28 + 55 + 72= 2548+ 642 +452 = 14 + 187 +...
- Tính và so sánh giá trị của hai biểu thức: (7-5) x 3 và 7 x 3...
- Trong tháng Chín , 1 nông trường cao su sản xuất được 9986 kg mủ ( nhựa ) . Nông trường đã bán cho công ty cao...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Liệt kê tất cả các từ có vần "uc": tuc, muc, luc, nuc, vuc.2. Liệt kê tất cả các từ có vần "ut": hut, but, cut, nut, sut.Câu trả lời:Các từ láy có vần "uc": tuc, muc, luc, nuc, vuc.Các từ láy có vần "ut": hut, but, cut, nut, sut.
Việc tìm các từ lấy có vần 'uc' và 'ut' sẽ giúp học sinh rèn luyện kỹ năng tìm từ và rèn luyện vốn từ vựng của mình.
Học sinh cần chú ý phân biệt và tìm hiểu câu hỏi một cách cẩn thận để có thể tìm ra đúng 5 từ lấy theo yêu cầu.
Những từ có vần 'ut' mà học sinh có thể tìm trong câu hỏi là 'nặng', 'mát', 'hát'.
Những từ có vần 'uc' mà học sinh có thể tìm trong câu hỏi là 'học', 'ngữ', 'câu'.