Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
4. shopping / every / morning / she / Saturday / goes / usually .
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- 1. What's your favourite season ? ...
- what about an apple ? nghĩa là gì ?
- hãy viết lại các câu sau sao cho nghĩa câu không đổi: 1 March comes before...
- Hello! My name is John. I am from London. I’m having a wonderful holiday in Phuket, Thailand. The beach is nice. The...
- gúp mình nhé what/his hand?/does/he/have/in
- 1, Chuyển những danh từ số ít sang số nhiều : Số ít : Story ; Book ; Mouse ; Bench ; Clock ; Man ;...
- where did you go on holiday ? what did you do there ? how did you get there ? where will you be thí weekend...
- hãy viết danh từ số nhiều của những câu sau : 1 . Factory : _________ 2. foot : ________ 3. tomato...
Câu hỏi Lớp 5
- TẬP ĐỌC : Người công dân số Một (Tiếp theo) 6. Anh Thành định sang Phú Lãng Sa để làm gì ? A. Kiếm việc...
- (1) Tiếng hát ngọt ngào của cậu bé mù vang lên từ trong khán phòng đã chật kín người. (2) Phải chăng tiếng hát ấy được...
- Khu bể bơi của nhà trường hình chữ nhật Có chiều...
- từ 5 chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau
- Tìm hai số có hiệu bằng 385 , biết rằng nếu xoá chữ số 7 ở cuối số lớn thì được số...
- Hiệu hai số bằng 85 và thương là 0,5.Tìm hai số đó Hai số có tổng bằng 280 và thương là 0,6.Tìm hai số đó Hai số có...
- tìm tỉ số phần trăm a) 2 và 5 ; b) 2 và 3 ; c) 3,2...
- Hãy nêu đặc điểm về vị trí< giới hạn, hình dạng, diện tích của đất nước ta?...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định vị trí của mỗi từ trong câu: usually (thường), every (mỗi), goes (đi), shopping (mua sắm), she (cô ấy), Saturday (thứ bảy), morning (buổi sáng).2. Xếp các từ theo thứ tự để tạo thành câu hoàn chỉnh: She usually goes shopping every Saturday morning.Câu trả lời:- She usually goes shopping every Saturday morning.- Every Saturday morning, she usually goes shopping.
On Saturday mornings, she usually goes shopping.
She goes shopping usually every Saturday morning.
Every Saturday morning, she usually goes shopping.
She usually goes shopping every Saturday morning.