Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 yến = ... kg 1 tạ = ... kg
1 tấn = ... kg 1 tạ = ... yến
1 tấn = ... tạ 1 tấn = ... yến
10 yến = ... kg 1/2 yến = ... kg
50 kg = ... yến 1 yến 8 kg = ... kg
5 tạ = ... yến 1500 kg = ... tạ
30 yến = ... tạ 7 tạ 20 kg = ... kg
32 tấn = ... tạ 4000 kg = ... tấn
230 tạ = ... tấn 3 tấn 25 kg = ... kg
Mình sẽ tích cho ai có câu trả lời nhanh và đầy đủ .
Mình biết là mọi người đều bận rộn, nhưng nếu Bạn nào có thể sắp xếp chút thời gian để hỗ trợ mình giải đáp câu hỏi này, mình sẽ rất biết ơn.
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 4
- Tính bằng cách thuận tiện nhất: 16x1313x11 1515x77x32 Ở giữa hai phép tính...
- Một trường tiểu học tổ chức cho học sinh khối lớp 4 và khối lớp 5 tham gia thi trạng nguyên tiếng việt. Số học sinh...
- Tìm số tự nhiên có bốn chữ số , biết rằng khi viết thêm chữ số 7 vào bên phải số đó thì được số có năm chữ số lớn hơn...
- một phân xưởng được giao 3585 mét vải để may quần áo trẻ em và quần áo người lớn.may mỗi bộ quần áo trẻ em hết 3...
Câu hỏi Lớp 4
- các bạn ơi ai biết những câu thành ngữ tục ngữ thường gặp ở trạng nguyên tiếng việt thì nói cho mình nhớ...
- ÔN TẬP MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 4 ĐỌC THẦM: RỪNG PHƯƠNG NAM Rừng cây im lặng quá.Một tiếng lá rơi lúc này cũng có thể...
- hãy viết một bài văn tả con gà
- 2:Đặt câu với các từ cùng nghĩa với từ Dũng cảm 4: Đặt câu với thành ngữ nói về lòng Dũng cảm Nhanh hộ mk...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. 1 yến = 0.5 kg 1 tạ = 50 kg2. 1 tấn = 1000 kg 1 tạ = 50 kg3. 1 tấn = 20 tạ4. 10 yến = 5 kg 1/2 yến = 0.25 kg5. 50 kg = 100 yến 1 yến 8 kg = 3.4 kg6. 5 tạ = 250 kg 1500 kg = 300 yến7. 30 yến = 1.5 tạ 7 tạ 20 kg = 740 kg8. 32 tấn = 640 tạ 4000 kg = 4 tấn9. 230 tạ = 23 tấn 3 tấn 25 kg = 3025 kgCâu trả lời:1. 1 yến = 0.5 kg, 1 tạ = 50 kg2. 1 tấn = 1000 kg, 1 tạ = 50 kg3. 1 tấn = 20 tạ4. 10 yến = 5 kg, 1/2 yến = 0.25 kg5. 50 kg = 100 yến, 1 yến 8 kg = 3.4 kg6. 5 tạ = 250 kg, 1500 kg = 300 yến7. 30 yến = 1.5 tạ, 7 tạ 20 kg = 740 kg8. 32 tấn = 640 tạ, 4000 kg = 4 tấn9. 230 tạ = 23 tấn, 3 tấn 25 kg = 3025 kgHy vọng bạn sẽ hài lòng với câu trả lời của mình. Cảm ơn!