Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
III. Complete the sentences with correct form of the verbs in brackets.
1. I (see) _____________ a movie yesterday.
2. I finished work, walked to the beach, and (find)_____________ a nice place to swim.
3. Last year, I (travel)____________ to Japan.
4. These books (belong)____________________ to my sisters.
5. Water (boil)_________________ at 100˚C.
6. Our friends (meet)___________________________ us at the airport tonight.
7. I’m busy at the moment. I (work)_____________________ on the computer.
8. A: Have you got a ticket for the play?
B: Yes, I (see)____________________ it on Thursday.
9. A: The alarm is going. It’s making an awful noise.
B: OK, I (switch)_____________________ it off.
10. A: Did you buy this book?
B: No, Emma did. She (read) _________________________ it on holiday.
11. A: Would you like tea or coffee?
12. Oh, I (have)________________________ coffee, please.
13. At the moment they (live) ______________________ in a very small flat.
14. I (study)__________________ French when I was a child
15. He arrived from the airport at 8:00, checked into the hotel at 9:00, and (meet)________ the others at 10:00.
16. I and my sister usually (eat)________________ breakfast, but my father doesn’t. He never (eat)__________________ breakfast.
17. York (lie)_____________________ on the River Ouse.
18. I usually (do)__________________ my homework in the morning but my sister (do)__________________ her homework in the evening.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Viết lại câu sau theo gợi ý không làm thay đổi nghĩa của câu 1. We can't afford to...
- Alexander Graham Bell (success) successfully demonstrated his (invent) invention in the public. Cho mình hỏi tại...
- V. Complete the sentences, using the correct passive form of the verbs in brackets. 34. Severe damage to...
- Complete the second sentences so that it has the same meaning to the fist one | 1The soil is poisoned because farmers...
- Hãy Viết Về Dân Tộc H'Mông Bằng Tiếng Anh.Các Bạn Ơi, Giúp Mình Với!
- viết một bài văn nói về cuộc sống ở nông thôn bằng tiếng anh
- Mono Said:''Truong Thi Ha will fell shy beacuse she often sobs documents to sell'' Mono said I asked...
- Chọn đáp án đúng để hoàn thành mỗi câu 1, Mr bình used to (smoke/...
Câu hỏi Lớp 8
- Cho mik hoi bai nay lam sao v? mik cam on nhieu a Tạo chương trình yêu cầu bạn Bear giải quyết bài...
- trong một bộ truyền động bánh răng, bánh răng bị dẫn có 30 răng, bánh dẫn có 70...
- Nêu vị trí và chức năng của trụ não, não trung gian , tiểu não , đại...
- Vận tốc của bóng tối là bao nhiêu?
- Từ "ấm áp" và "mơn man" có phải từ tượng hình không? Vì sao?
- Cho ví dụ dấu ngoặc đơn và dấu hai chấm?nêu tác dụng?
- Để ghi nhớ công lao người lính An Nam, chẳng phải người ta đã lột hết tất cả của cải của họ, từ...
- Những ngón chân của bố khum khum, lúc nào cũng như bám vào đất để khỏi trơn ngã. Người ta nói "đấy là bàn chân vất vả"....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc câu hỏi và xác định các động từ rỗng cần điền.- Nhìn vào ngữ cảnh của câu để xác định thì của câu (quá khứ đơn, hiện tại đơn, tương lai đơn,..)- Chọn động từ thích hợp và điền vào chỗ trống để hoàn thành câu.Câu trả lời:1. saw2. found3. travelled4. belong5. boils6. will meet7. am working8. saw9. will switch10. read11. have12. am having13. are living14. studied15. met16. eat, eats17. lies18. do, does
3. Last year, I traveled to Japan.
2. I finished work, walked to the beach, and found a nice place to swim.
1. I saw a movie yesterday.