Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3. Match the adjectives in blue from exercise 1 with the nouns in the table. Listen and check.
(Nối các tính từ màu xanh trong bài tập 1 với các danh từ trong bảng. Nghe và kiểm tra.)
Noun
Adjectiveambition
charm
confidence
energy
fame
kindness
strength
success
talent
weakness
ambitious
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- English 7: Unit 3: Project
- Điền các từ Whom, Who, Whose, Which, That vào các câu sau: 9. My wife wants you to come to dinner. You...
- I. Put the verbs in brackets into the Present Simple or Future Simple. 1. I ------------------(listen) to music in my...
- b. Fill in the blanks with the Past Simple form of the verbs in brackets. (Điền vào chỗ trống với dạng...
- Viết lại câu dưới câu bị động 1 Somebody will clean the windows 2 Somebody will meet you at the airport 3...
- Câu sau chứa 1 lỗi sai. Tìm và sửa chúng: I have just decided to start working next week.
- sử dụng từ gợi ý viết câu hoàn chỉnh 1) i / be / almost / as good / maths / science - 2) interview / people / not be...
- Tìm quá Khứ , Hiện tại hoàn thành của 10 từ sau : drink , catch , buy, understand , show , be , speak, swim ,...
Câu hỏi Lớp 7
- Câu 5: Để điều chỉnh ngắt trang như ý muốn, sử dụng lệnh: A. Page...
- bài 43 sgk trang 72 lớp 7 môn toán
- Chia số 480 thành 3 phần. Tỉ lệ với a) 2; 3; 5 b) \(\frac{1}{5}\) ; \(\frac{1}{4}\) ; 0,3 Tìm 3...
- trình bày đặc điểm dân cư xã hội châu phi
- văn biểu cảm vui buồn tuổi thơ các bạn giúp mk với, sáng mai mk học ròi\ ko chép mạng nhé
- So sánh cuộc kháng chiến lần thứ 2 và lần thứ 3 trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược mông nguyên về cách đánh...
- HẰNG SỐ LÀ GÌ ?
- Viết dẫn chứng về tấm gương nghị lực vượt lên số phận Bác Hồ bằng một đoạn văn ngắn.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc các tình từ màu xanh từ bài tập 1.2. Xem danh sách các danh từ trong bảng.3. Nghe và so sánh các cặp từ để xem liệu chúng có match với nhau không.Câu trả lời:- ambition: ambition- charm: kindness- confidence: success- energy: energy- fame: talent- kindness: charm- strength: strength- success: confidence- talent: fame- weakness: weaknes
Cách làm:- Đầu tiên, chúng ta cần đọc kỹ các từ trong bảng danh từ và tìm ra các từ tương ứng với các tình từ màu xanh trong bài tập 1.- Tiếp theo, phải nghe và kiểm tra lần lượt từng cặp từ tương ứng nhau.- Cuối cùng, so sánh kết quả kiểm tra với đáp án và kiểm tra lại nếu cần thiết.Ví dụ câu trả lời:- ambition - ambitious- charm - charm- confidence - confidence- energy - energy- fame - fame- kindness - kind- strength - strong- success - successful- talent - talented- weakness - weak