Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3. Match the adjectives in blue from exercise 1 with the nouns in the table. Listen and check.
(Nối các tính từ màu xanh trong bài tập 1 với các danh từ trong bảng. Nghe và kiểm tra.)
Noun
Adjectiveambition
charm
confidence
energy
fame
kindness
strength
success
talent
weakness
ambitious
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- because she studied hard , she passed she exam => Because of
- Choose the INCORRECT word of each sentence ( Chọn từ SAI của mỗi câu ) 1 Let's listen to some music / musics. 2...
- 1.SHE SINGS VERY..................... A.GOOD B,WELL C.BETTER D.BEST 2.IT...
- CHUYỂN SANG CÂU BỊ ĐỘNG HTĐ HOẶC HTTD. This well- known library attracts many people. We don't often...
Câu hỏi Lớp 7
- 2. Tìm đọc thêm một số bài thơ viết về đất nước Việt Nam. Nhận xét về nét độc...
- Hãy lấy ví dụ về tính cảm ứng ở sinh vật, chỉ ra tác nhân kích thích trong các ví dụ đó bắng cách hoàn thành bảng...
- Cho tam giác ABC cân tại A (AB = AC, góc A nhọn). Vẽ AH ⊥ BC (H ∈ BC). a) Chứng minh:...
- em đã đọc và học rất nhiều truyện ngắn hiện đại có ý nghĩa sâu sắc ,hãy...
- trình bày về sự hiểu biết về lê lợi, nguyễn trãi, quang trung- nguyễn huệ
- BT2. Áp suất hơi bão hòa của axit xyanhydric (HCN) phụ thuộc vào nhiệt độ theo pt: lgP (mmHg) = 7,04 - 1237/T. Xác định...
- nội dung của bài TIẾNG GÀ TRƯA
- Cho \(\Delta ABC\) cân tại A có góc A nhọn, kẻ \(BD\perp AC\) , \(CE\perp AB\) , BD...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc các tình từ màu xanh từ bài tập 1.2. Xem danh sách các danh từ trong bảng.3. Nghe và so sánh các cặp từ để xem liệu chúng có match với nhau không.Câu trả lời:- ambition: ambition- charm: kindness- confidence: success- energy: energy- fame: talent- kindness: charm- strength: strength- success: confidence- talent: fame- weakness: weaknes
Cách làm:- Đầu tiên, chúng ta cần đọc kỹ các từ trong bảng danh từ và tìm ra các từ tương ứng với các tình từ màu xanh trong bài tập 1.- Tiếp theo, phải nghe và kiểm tra lần lượt từng cặp từ tương ứng nhau.- Cuối cùng, so sánh kết quả kiểm tra với đáp án và kiểm tra lại nếu cần thiết.Ví dụ câu trả lời:- ambition - ambitious- charm - charm- confidence - confidence- energy - energy- fame - fame- kindness - kind- strength - strong- success - successful- talent - talented- weakness - weak