Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3. Match the adjectives in blue from exercise 1 with the nouns in the table. Listen and check.
(Nối các tính từ màu xanh trong bài tập 1 với các danh từ trong bảng. Nghe và kiểm tra.)
Noun
Adjectiveambition
charm
confidence
energy
fame
kindness
strength
success
talent
weakness
ambitious
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 30. There is ….............… noise that I can hear nothing. A. so B. such C. so many D. so much 31....
- Part A: Find the word whose underlined part is pronounced differently from others. 1 . A. whole B. forest...
- Viết một đoạn văn { khoảng 150 từ} về sức khỏe thanh thiếu niên
- Mai is a student at Quang Trung school. She is in grade 7. She goes to school six days a week, from Monday to Saturday....
- III. Complete the sentences with is/ are, has/ have or dose/do. 1. Either John or you...
- Write a review of your favourite film.Use the information in 3,and the film review on Nick's blog as a model.You...
- change phrases of purpose to clauses of purpose or vice versa 1, We hurried to school so as not to be late 2, He...
- When you are in Singapore, you can go by taxi, by bus, or by underground. I myself prefer the underground (1)...
Câu hỏi Lớp 7
- toán lớp 7 tập 2 bài 22/36
- bậc của đa thức f(x)= -7x4+4x3+8x2-5x3+3x4+5x3+4x4là
- một số loài chim thụ phấn cho hoa
- Bài 4 (2,5 điểm) Cho AABC vuông tại A. Kẻ phân giác BD, trên cạnh BC lấy điểm E sao cho...
- viết đoạn văn 8 câu trình bày suy nghĩ của em khi đứng trước khó khăn,thất bại
- Sưu tầm những câu ca dao về thiên nhiên và lao động sản xuất. Càng nhiều càng tốt!!!!!!!!
- Con chó LTTH trường thcs Vạn Phúc:nghe t nói đây này ĐM cái dạng con súc vật như m,mẹ con chó chết.Sống kiểu ell j mà...
- Tìm x: (x-2)3=8. ( 1 phần 5 - x)2= 1 phần 49 81:3x=3 9x-2=1 phần 27 27.x:23.x=64 (2 phần 3)x=(8 phần...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc các tình từ màu xanh từ bài tập 1.2. Xem danh sách các danh từ trong bảng.3. Nghe và so sánh các cặp từ để xem liệu chúng có match với nhau không.Câu trả lời:- ambition: ambition- charm: kindness- confidence: success- energy: energy- fame: talent- kindness: charm- strength: strength- success: confidence- talent: fame- weakness: weaknes
Cách làm:- Đầu tiên, chúng ta cần đọc kỹ các từ trong bảng danh từ và tìm ra các từ tương ứng với các tình từ màu xanh trong bài tập 1.- Tiếp theo, phải nghe và kiểm tra lần lượt từng cặp từ tương ứng nhau.- Cuối cùng, so sánh kết quả kiểm tra với đáp án và kiểm tra lại nếu cần thiết.Ví dụ câu trả lời:- ambition - ambitious- charm - charm- confidence - confidence- energy - energy- fame - fame- kindness - kind- strength - strong- success - successful- talent - talented- weakness - weak