Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3. Match the adjectives in blue from exercise 1 with the nouns in the table. Listen and check.
(Nối các tính từ màu xanh trong bài tập 1 với các danh từ trong bảng. Nghe và kiểm tra.)
Noun
Adjectiveambition
charm
confidence
energy
fame
kindness
strength
success
talent
weakness
ambitious
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- get some sleep là gì
- 1. They(work)with me 2. Everything (not be)ok if you don't work hard 3. She(call)me this weekend 4.I(give)you...
- viết đoạn văn về hoạt động từ thiện bằng tiếng anh
- The volumn of traffic in many cities in the world today continues to expand. This caused many problems, including...
- 1) We play tennis every Wednesday afternoon?. => We play tennis...
- viết 1 đoạn văn bằng tiếng anh về sở thích
- 1. Read the follwing passage. Then answer the questions by choosing the best answers. It is a quarter past five. The...
- 5. Why do you always look so boring/bored? Is your life really so boring/bored?
Câu hỏi Lớp 7
- mọi người ơi mình đang cần gấp,toàn bộ câu hỏi dưới là câu hỏi từ bài...
- Miêu tả cảnh đẹp ở Đà Lạt mà em đã gặp trong mấy tháng nghỉ hè ( phong cảnh nơi em nghỉ mát )
- Ai pk dạng " BẤT ĐẲNG THỨC COSI CHO HAI SỐ KO ÂM " ko?
- tính tổng các bình phương của 50 số chẵn đầu tiên 2^2+4^2+6^2+ .... +50^2
- Hãy kể tên các khu vực của châu Á? Việt Nam thuộc khu vực nào?
- Em hãy mô tả về tàu Ca-ra-ven và nêu rõ tác dụng của loại tàu này
- Hãy biểu cảm về ngôi trường thân yêu của em . Bạn nào biết thì giúp mình nha , mình cảm ơn . Đừng lấy trên mạng...
- Tìm x thuộc Q biết rằng: a) 11/12 - (2/5 + x) = 2/3 b) 2.x (x - 1/7) = 0 c) 3/4 + 1/4 : x...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc các tình từ màu xanh từ bài tập 1.2. Xem danh sách các danh từ trong bảng.3. Nghe và so sánh các cặp từ để xem liệu chúng có match với nhau không.Câu trả lời:- ambition: ambition- charm: kindness- confidence: success- energy: energy- fame: talent- kindness: charm- strength: strength- success: confidence- talent: fame- weakness: weaknes
Cách làm:- Đầu tiên, chúng ta cần đọc kỹ các từ trong bảng danh từ và tìm ra các từ tương ứng với các tình từ màu xanh trong bài tập 1.- Tiếp theo, phải nghe và kiểm tra lần lượt từng cặp từ tương ứng nhau.- Cuối cùng, so sánh kết quả kiểm tra với đáp án và kiểm tra lại nếu cần thiết.Ví dụ câu trả lời:- ambition - ambitious- charm - charm- confidence - confidence- energy - energy- fame - fame- kindness - kind- strength - strong- success - successful- talent - talented- weakness - weak