Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3. Match the adjectives in blue from exercise 1 with the nouns in the table. Listen and check.
(Nối các tính từ màu xanh trong bài tập 1 với các danh từ trong bảng. Nghe và kiểm tra.)
Noun
Adjectiveambition
charm
confidence
energy
fame
kindness
strength
success
talent
weakness
ambitious
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Exercise 6. Complete the second sentence in each pair so that it has similar meaning to the first sentence. 1. A lot of...
- Ai có nik iseebook không? Cho mình mượn chút Mai mình đi học rồi. Mọi người rủ lòng từ bi đi
- Complete the sentences using the causative. 1 We need to change classrooms because they ________ the usual one...
- how much+do/does/did + N + cost ? =how much + is /are/ was/ were +N =whatis/was the price of + N ? 1 How much is...
- This chair is ........... than that chair ( comfortable ) your flat is ......... larger than mine (large )
- Part 1: Personal questions. (5 points) 1. What is your name? 2. How often do you ride your bicycle? / How far is...
- 1. Read the follwing passage. Then answer the questions by choosing the best answers. It is a quarter past five. The...
- Question I. Choose the word which has underlined part is pronounced differently from others (1,0 point). 1. A....
Câu hỏi Lớp 7
- viết bài văn nghị luận trình bày ý kiến phản đối ngày nay cùng với sự hộ trợ...
- 1. Nguyên nhân xuất hiện phong trào Văn hóa phục HƯNG . nội dung tư tưởng của văn hóa phục hưng là gì? 2. phong...
- Ví dụ 7. Cho tam giác ABC có các đường trung tuyến BD, CE cắt nhau tại G. Biết rằng BD = CE...
- Bài hát: "Đường chúng ta đi" của nhạc sĩ Huy Du được sáng tác vào...
- 1. tìm những câu ca dao, tục ngữ thể hiện lòng tự trọng? 2. giấy rách phải dữ lấy lề là câu tục ngữ thể hiện điều...
- Em hãy giải thích thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng các buớc thủ công
- liệt kê là gì? cho ví dụ (mình cần câu ví dụ cực ngắn)
- tính tổng của hai đa thức m(x) và n(x) biết : ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc các tình từ màu xanh từ bài tập 1.2. Xem danh sách các danh từ trong bảng.3. Nghe và so sánh các cặp từ để xem liệu chúng có match với nhau không.Câu trả lời:- ambition: ambition- charm: kindness- confidence: success- energy: energy- fame: talent- kindness: charm- strength: strength- success: confidence- talent: fame- weakness: weaknes
Cách làm:- Đầu tiên, chúng ta cần đọc kỹ các từ trong bảng danh từ và tìm ra các từ tương ứng với các tình từ màu xanh trong bài tập 1.- Tiếp theo, phải nghe và kiểm tra lần lượt từng cặp từ tương ứng nhau.- Cuối cùng, so sánh kết quả kiểm tra với đáp án và kiểm tra lại nếu cần thiết.Ví dụ câu trả lời:- ambition - ambitious- charm - charm- confidence - confidence- energy - energy- fame - fame- kindness - kind- strength - strong- success - successful- talent - talented- weakness - weak