Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3. Match the adjectives in blue from exercise 1 with the nouns in the table. Listen and check.
(Nối các tính từ màu xanh trong bài tập 1 với các danh từ trong bảng. Nghe và kiểm tra.)
Noun
Adjectiveambition
charm
confidence
energy
fame
kindness
strength
success
talent
weakness
ambitious
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Viết lại câu sao cho nghĩa ko đổi. 1. I last had my hair cut in November. => I haven't...
- 1. It isn’t necessary to shout. => You_______________________________________________________________________...
- Write a paragraph (90 - 120 words) about your volunteer work: *Gợi ý: -How long have you been doing volunteer...
- 2. Her picture is not the same as her brother's (different) >Her picture is 3. This picture is the same as the...
- Getting Started page 26 unit 3 9 grade 7 ) Tiếng Anh Lớp 7: UNIT 3 COMMUNITY SERVICE - YouTube Listen and write : Mai...
- The main idea of this passage is
- Cho dạng đúng của động từ ở dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3), dùng...
- Dùng từ gợi ý để viết thành câu hoàn chỉnh, lưu ý chia động từ cho phù...
Câu hỏi Lớp 7
- Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, M là trung điểm của BC. Trên nửa mặt phẳng bờ...
- Hãy kể tên năm dụng cụ hay thiết bị điện sử dụng nguồn điện là pin.
- Cho A=(1/22-1).(1/33-1).(1/42-1)........(1/1002-1) So Sánh A với -1/2 Bạn nào ghi đầy đủ sẽ được mik like nha!
- Xác định trạng ngữ trong câu sau,cho biết trạng ngữ trong câu đó có ý nghĩa gì,xác định vị trí của...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc các tình từ màu xanh từ bài tập 1.2. Xem danh sách các danh từ trong bảng.3. Nghe và so sánh các cặp từ để xem liệu chúng có match với nhau không.Câu trả lời:- ambition: ambition- charm: kindness- confidence: success- energy: energy- fame: talent- kindness: charm- strength: strength- success: confidence- talent: fame- weakness: weaknes
Cách làm:- Đầu tiên, chúng ta cần đọc kỹ các từ trong bảng danh từ và tìm ra các từ tương ứng với các tình từ màu xanh trong bài tập 1.- Tiếp theo, phải nghe và kiểm tra lần lượt từng cặp từ tương ứng nhau.- Cuối cùng, so sánh kết quả kiểm tra với đáp án và kiểm tra lại nếu cần thiết.Ví dụ câu trả lời:- ambition - ambitious- charm - charm- confidence - confidence- energy - energy- fame - fame- kindness - kind- strength - strong- success - successful- talent - talented- weakness - weak