Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3. Match the adjectives in blue from exercise 1 with the nouns in the table. Listen and check.
(Nối các tính từ màu xanh trong bài tập 1 với các danh từ trong bảng. Nghe và kiểm tra.)
Noun
Adjectiveambition
charm
confidence
energy
fame
kindness
strength
success
talent
weakness
ambitious
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Exercise 02: Choose the best answer. 1. How many languages ________ John speak? * does do did will 2. Hurry!...
- This is a very....... football match. A. interestingly B. interesting C. interest D. interested
- Hãy viết một bài văn bằng tiếng anh về một nhóm nhạc mà em yêu thích. CẦN GẤP NHÉ MỌI NGƯỜI. AI NHANH NHẤT MÌNH...
- Complete the following sentence with the correct form (Past Simple or Past...
- Tìm động từ, danh từ, tính từ, trạng từ, của celebrat, culture, parade, perform, festival mọi người...
- 1. her pen is blue and .......... is red a. mine b. me c. my d....
- . Learning English is quite easy. It is __________________________________________________.
- 1. She and I have never been there before. Neither. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ....
Câu hỏi Lớp 7
- Viết đoạn văn khoảng 5-7 câu về tình yêu thương của em đối với mẹ?
- Dơi và cá voi thuộc lớp nào của ngành động vật có xương sống? Vì sao? Đặc...
- tìm những từ ngữ địa phương ( 1 cột ghi từ địa phương, 1 cột ghi từ toàn dân sử dụng ) về...
- Trong bài văn “Ca Huế trên sông Hương”, tại sao có thể nói nghe ca Huế là một thú tao nhã?
- Thời Trần, ruộng đất của quý tộc, vương hầu do vua ban gọi là gì? A. Thái Ấp. B. Điền trang. C....
- Tại sao khi đi vào hang động nói to hoặc hét lên thì ta chỉ nghe thấy tiếng vọng lại...
- 1. Not a very good film,_______? 2. Somebody wanted a drink,________? 3. They think he's funny,________? 4....
- Câu 1. Nhóm cây nào sau đây gồm toàn cây công nghiệp? A. Lúa,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc các tình từ màu xanh từ bài tập 1.2. Xem danh sách các danh từ trong bảng.3. Nghe và so sánh các cặp từ để xem liệu chúng có match với nhau không.Câu trả lời:- ambition: ambition- charm: kindness- confidence: success- energy: energy- fame: talent- kindness: charm- strength: strength- success: confidence- talent: fame- weakness: weaknes
Cách làm:- Đầu tiên, chúng ta cần đọc kỹ các từ trong bảng danh từ và tìm ra các từ tương ứng với các tình từ màu xanh trong bài tập 1.- Tiếp theo, phải nghe và kiểm tra lần lượt từng cặp từ tương ứng nhau.- Cuối cùng, so sánh kết quả kiểm tra với đáp án và kiểm tra lại nếu cần thiết.Ví dụ câu trả lời:- ambition - ambitious- charm - charm- confidence - confidence- energy - energy- fame - fame- kindness - kind- strength - strong- success - successful- talent - talented- weakness - weak