Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3. Match the adjectives in blue from exercise 1 with the nouns in the table. Listen and check.
(Nối các tính từ màu xanh trong bài tập 1 với các danh từ trong bảng. Nghe và kiểm tra.)
Noun
Adjectiveambition
charm
confidence
energy
fame
kindness
strength
success
talent
weakness
ambitious
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- 1. Almost everybody (leave)…………………………. by the...
- III. Choose the best answer (A, B, C or D) to complete each sentence. (1,5 pts) 1. The news _________bad. She fainted...
- Viết lại câu sao cho nghĩa ko đổi ( giúp mik với ) 1, I'm certainly not going to give you any more money . ->...
- Complete using the correct past continuous form of the verbs in brackets. 1. Ted ______ (play) his guitar at half past...
- I. Choose the best option to complete each of the following sentences. (2.5pts) 1. Only after the atomic bomb ________...
- 86. It's difficult for me to learn English....
- 1 . look ! someone is climbing up that tree over there ............................................. 2. can you hear...
- Topic: Volunteer Tell about the activities you have ever done in your school and your house
Câu hỏi Lớp 7
- Em hãy nêu các bước in dữ liệu trong bảng tính.
- từ lời căn dặn trên của lê thái tông: "Một thước núi, một tấc sông của ta...
- Bài:1.Tìm x a,1/2x:3/4=1/1/4:2/7 b,6,5:0,5=1,25:0,1x c,x/50=20/x d,18/x=x/2/49 ----Các bạn giúp mình với mình đang...
- Bài 1: B1.cpp Cho dãy số nguyên dương gồm N phần tử a1, a2,..., an. Tính tổng : ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc các tình từ màu xanh từ bài tập 1.2. Xem danh sách các danh từ trong bảng.3. Nghe và so sánh các cặp từ để xem liệu chúng có match với nhau không.Câu trả lời:- ambition: ambition- charm: kindness- confidence: success- energy: energy- fame: talent- kindness: charm- strength: strength- success: confidence- talent: fame- weakness: weaknes
Cách làm:- Đầu tiên, chúng ta cần đọc kỹ các từ trong bảng danh từ và tìm ra các từ tương ứng với các tình từ màu xanh trong bài tập 1.- Tiếp theo, phải nghe và kiểm tra lần lượt từng cặp từ tương ứng nhau.- Cuối cùng, so sánh kết quả kiểm tra với đáp án và kiểm tra lại nếu cần thiết.Ví dụ câu trả lời:- ambition - ambitious- charm - charm- confidence - confidence- energy - energy- fame - fame- kindness - kind- strength - strong- success - successful- talent - talented- weakness - weak