Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
3. Match the adjectives in blue from exercise 1 with the nouns in the table. Listen and check.
(Nối các tính từ màu xanh trong bài tập 1 với các danh từ trong bảng. Nghe và kiểm tra.)
Noun
Adjectiveambition
charm
confidence
energy
fame
kindness
strength
success
talent
weakness
ambitious
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- b. Number the sentences (1-7). Use the skill box to help you. (Đánh số các câu (1-7). Sử dụng kỹ...
- History is .................. interesting and important subject at school. A. a B. an...
- Công thức của động từ khuyết thiếu
- mọi người cho em xin một tí bài luận tiếng anh thi học sinh giỏi lớp 7 ạ!
- 1. This coffee is too ......................... to...
- Bài tập thì hiện tại hoàn thành. 1.I....(study) Vietnamese for the last 20...
- Dịch You say you love me, I say you crazy We're nothing more than friends You're not my lover, more...
- A. Give the correct form of the capitalized word to finish each of the following sentences. (1 point) 1. I can’t jump...
Câu hỏi Lớp 7
- cho hai đa thức: p(x)=3x2+4x-x3-1 q(x)=x2+x3+4x+8+-2x3 tìm nghiệm M(x) biết...
- trên đường hành quân xã...nghe gọi về tuổi thơ nội dung của đoạn thơ trên
- Câu 5: Nhóm động vật nguyên sinh nào dưới đây có chân giả? A....
- viết 1 đoạn văn 8-12 dòng về tưởng tượng về sự phát triển của khoa học công nghệ của tương lai
- Nhận xét nào sau đây đúng với chủ đề của truyện Sư Tử và Chuột Nhắt? a. Đề cao...
- Mái trường là gia đình thứ hai và cũng là nơi lưu giữ những kỉ niệm khó phai. Ở ngôi nhà thứ hai này, thầy cô là cha mẹ,...
- viết tiếp câu thơ có vần iên ở cuối lời noi thân thiện thái độ tự nhiên tính cách dịu...
- chủng tộc nê-grô it là người da gì vậy
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc các tình từ màu xanh từ bài tập 1.2. Xem danh sách các danh từ trong bảng.3. Nghe và so sánh các cặp từ để xem liệu chúng có match với nhau không.Câu trả lời:- ambition: ambition- charm: kindness- confidence: success- energy: energy- fame: talent- kindness: charm- strength: strength- success: confidence- talent: fame- weakness: weaknes
Cách làm:- Đầu tiên, chúng ta cần đọc kỹ các từ trong bảng danh từ và tìm ra các từ tương ứng với các tình từ màu xanh trong bài tập 1.- Tiếp theo, phải nghe và kiểm tra lần lượt từng cặp từ tương ứng nhau.- Cuối cùng, so sánh kết quả kiểm tra với đáp án và kiểm tra lại nếu cần thiết.Ví dụ câu trả lời:- ambition - ambitious- charm - charm- confidence - confidence- energy - energy- fame - fame- kindness - kind- strength - strong- success - successful- talent - talented- weakness - weak