Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
161,226.
Tiếng Anh viết là gì?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- I want ………… apple from that basket. Miss Lin speaks …………...
- IV. Fill in each blank with ONE word. 1. My future house will have a sea...
- viết về chậu hoa mini từ chai nhựa cũ bằng tiếng anh
- Viết văn về ngôi trường mơ ước bằng TIẾNG ANH ( ngắn gọn nhưng đầy đủ nha )
- 1. aTổng, hiệu, tích, thương trong TA là gì? b.Số hạng, thừa số trong TA là gì? c. Số bị trừ, số trừ trong TA là...
- Điền động từ "tobe" (is;are;am)vào chỗ trống trong các câu sau: 1) Her name ............Mai. She .............a student...
- Circle the mistake in each sentence (1.0 pt) 1. Phuc is the more intelligent student in the...
- Bài 1: Tìm và sửa lỗi sai When this programme finish? Bài 2: Đặt câu hỏi cho câu trả lời 1. There...
Câu hỏi Lớp 6
- Chia sẻ về 1 trải nghiệm về nơi em sống hoặc từng đến Các bạn nói về ngệ an giúp mình...
- Trong đoạn thơ: Trăng ơi... từ đâu đến? Hay từ một sân chơi Trăng bay như quả bóng Đứa nào đá lên...
- Lấy ví dụ về hiện tượng nóng chảy
- Cho biết các đặc điểm và phân loại của rừng nhiệt đới. Kể tên một số khu rừng nhiệt đới điển...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đầu tiên, chia số 161,226 thành các phần nhỏ hơn để dễ dàng chuyển đổi sang Tiếng Anh. Ví dụ: 161 là one hundred sixty-one, 226 là two hundred twenty-six.- Sau đó, kết hợp các phần đã chuyển đổi để tạo thành câu hoàn chỉnh theo cấu trúc Tiếng Anh.Câu trả lời:161,226 được viết thành "one hundred sixty-one thousand two hundred twenty-six" trong Tiếng Anh.
One hundred sixty-one thousand two hundred twenty-six.
One hundred sixty-one thousand two hundred twenty-six.
One hundred sixty-one thousand two hundred twenty-six.
One hundred sixty-one thousand two hundred twenty-six.