Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Listen and repeat. Pay attention to the stressed words in bold in the sentences.
(Nghe và nhắc lại. Chú ý đến các từ nhận trọng âm được in đậm trong câu.)
1. We should ‘finish the ‘project for our ‘historyclass.
(Chúng ta nên hoàn thành dự án cho lớp lịch sử của chúng ta.)
2. ‘Peter is re‘vising for his e‘xam ‘next ‘week.
(Peter đang ôn tập cho kỳ thi của mình vào tuần tới.)
3. ‘Students will ‘spend more ‘time ‘working with ‘other ‘classmates.
(Học sinh sẽ dành nhiều thời gian hơn để làm việc với các bạn học khác.)
4. I ‘like to ‘watch ‘videos that ‘help me ‘learn ‘new ‘things.
(Tôi thích xem những video giúp tôi học hỏi những điều mới.)
5. I have ‘installed some ‘apps on my ‘phone.
(Tôi đã cài đặt một số ứng dụng trên điện thoại của mình.)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- Describe the place you would like to visit - Văn Miếu ( English 10) Mình cần đoạn văn hoàn chỉnh...
- IV. Rewrite the sentences beginning with an appropriate participle (present, past or perfect). 1. When she saw the...
- hướng dẫn trả lời what kind of music you like
- TRANSFORMATION (P1: although, because, despite, because of…) He took a rest because he felt unwell. =>...
- A. Do you ever have parties at work or at school? Why? (Bạn đã bao giờ có bữa tiệc nào tại nơi...
- 1.My smartphone has got a lot of.....games. a.interesting b.interested c.interestingly d.interest. 2.Hoa received a...
- 34. Why don‘t you go with me? he asked me. -> He asked...
- 2. Read the descriptions of two events and check your ideas for exercise 1. What do you think of each prank? Use the...
Câu hỏi Lớp 10
- 1 nhóm văn nghệ có 10 nam 7 nữ. Chọn 5 bạn thi văn nghệ a) chọn 2 bạn nữ để tham gia văn nghệ b) chọn cả...
- a) So sánh phương pháp thuyết minh bằng định nghĩa và phương pháp thuyết minh bằng chú thích. b) - Đọc 2 đoạn văn...
- Cách tính Phi Kim của các nguyên tố: S, CL, Si, F tăng dần theo thứ tự. Cách...
- Trong Microsoft Word, cách nào để chèn hình ảnh từ File trên ổ đĩa vào văn bản? A. Chọn...
- Chuyển đổi số 910 , 1010 sang hệ nhị phân
- Phản ứng dung dịch đất do yếu tố nào quyết định? A. Nồng độ H + B. Nồng độ OH - C. Cả A và B đều đúng D. Đáp...
- Số oxi hóa của N, Cr, Mn trong các nhóm ion nào sau đây lần lượt là: +5, +6,...
- 1 Câu 1:Thiết bị vào của máy tính bao gồmA. Màn hình, chuột, máy in,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Nghe và lặp lại các câu theo hướng dẫn.2. Đọc câu hỏi và tìm hiểu ý nghĩa của các từ được nhấn mạnh.3. Dựa vào ý nghĩa của các từ được nhấn mạnh, xác định cách viết câu trả lời sao cho hợp lý.Câu trả lời:1. We should finish the project for our history class.2. Peter is revising for his exam next week.3. Students will spend more time working with other classmates.4. I like to watch videos that help me learn new things.5. I have installed some apps on my phone.
The stressed words in the sentences are: like, watch, videos, help, learn, new, things.
The stressed words in the sentences are: Students, spend, time, working, other, classmates.
The stressed words in the sentences are: Peter, revising, exam, next week.
The stressed words in the sentences are: finish, project, history class.