Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1, tìm từ trái nghĩa và gần nghĩa với các từ sau đây:
um tùm , khẳng khiu , cao vút , cần cù , dản dị
2, tìm 2 từ láy có âm đầu là : l , n ,x,s,c,t,k,ch ,tr ,kh , ph
Ai ở đây giỏi về chủ đề này không ạ? Mình đang cần tìm câu trả lời và rất mong được sự giúp đỡ của các Bạn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 3
- Mưa bụi có nghĩa là: A. Mưa hạt rất nhỏ như bụi. B. Mưa có bụi bẩn. C. Mưa hạt to. D. Mưa...
- Điền từ láy có âm đầu l hay n để tạo từ thích hợp: - Nước chảy ……………………… - Chữ viết ………………… - Ruộng khô …………………....
- kể về ngày đầu tiên em đi học
- Ai ko phải là đội viên của đội : Vừ A Dính Nông Văn Dền Nông Văn Thàn Lý Thị Lì
- Bài 5*. Sử dụng biện pháp so sánh để viết lại các câu văn cho sinh động, gợi...
- 1 đọc và trả lời câu hỏi : ...
- Tiếng mưa trong rừng cọ được so sánh với những âm thanh nào ? A. Như tiếng suối chảy B. Như tiếng thác dội C. Như gió...
- Viết đoạn văn nêu tình cảm,cảm xúc của em về một nhân vật lịch sử mà em đã...
Câu hỏi Lớp 3
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm từ trái nghĩa và gần nghĩa:- Um tùm: Trái nghĩa là rõ ràng. Gần nghĩa là rối bời.- Khẳng khiu: Trái nghĩa là thẳng thắn. Gần nghĩa là lắm lời.- Cao vút: Trái nghĩa là thấp kém. Gần nghĩa là cao rồi.- Cần cù: Trái nghĩa là lười biếng. Gần nghĩa là siêng năng.- Dản dị: Trái nghĩa là xa hoa. Gần nghĩa là giản dị.2. Tìm 2 từ láy với âm đầu:- L: Lười biếng, lịch sự.- N: Nhút nhát, ngông cuồng.- X: Xấu xí, xinh đẹp.- S: Sợ hãi, sáng tạo.- C: Cao lớn, cầu toàn.- T: Tốt bụng, tử tế.- K: Khỏe mạnh, khó chịu.- Ch: Chịu đựng, chăm chỉ.- Tr: Trung thực, tráng kiện.- Kh: Khép kín, khôn ngoan.- Ph: Phóng khoáng, phát triển.Câu trả lời:1. Từ trái nghĩa và gần nghĩa:- Um tùm: Rõ ràng, rối bời.- Khẳng khiu: Thẳng thắn, lắm lời.- Cao vút: Thấp kém, cao rồi.- Cần cù: Lười biếng, siêng năng.- Dản dị: Xa hoa, giản dị.2. Hai từ láy với âm đầu:- L: Lười biếng, lịch sự.- N: Nhút nhát, ngông cuồng.