Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.TIM TỪ TRÁI NGHĨA, ĐỒNG NGHĨA VỚI TỪ HẠNH PHÚC.
2. TÌM THÊM NHỮNG TỪ CHỨA TIẾNG PHÚC.
Ai đó giúp mình với, mình đang rất cần tìm lời giải cho câu hỏi này. Mình sẽ chia sẻ kết quả cho mọi người sau!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- Phát biểu nào sau đây là Đúng khi nói về thư điện tử? A. Mỗi thư điện tử gửi đi chỉ được đính kèm duy nhất một tệp...
- các bn cho mik hỏi chữ hủy diệt trong tiếng Anh viết sao vậy lớp thì mik chọn đại nhé!
- giúp mình với ạ: Tính số trang của hai trâng sách liền kề bằng 1806. Hỏi số trang...
- Câu 8: Một xe ô tô đi từ thành phố A lúc 7 giờ kém 25 phút đến thành phố B lúc 9 giờ 45 phút, giữa đường nghỉ 55...
- Một ô tô đi từ A đến B trong một thời gian dự định. Nếu đi với vận tốc 45 km/giờ thì mất nhiều thời...
- Cho dãy số (1, 7, 13, 19, 25, \ldots). Hỏi trong các số (351, 400, 570, 686, 1075, 2021) có số...
- Câu 1: Tử số của phân số là Câu 2: Số còn thiếu là Câu 3: Mẫu số của phân...
- Quảng ngãi cách đà nẵng 100km. Lúc 8 giờ một oto đi từ quảng ngãi đến đà...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc", ta có thể sử dụng từ điển để tìm từ đồng nghĩa, hoặc suy luận từ ngữ cảm xúc. Một số từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" có thể là "vui vẻ", "sung sướng", "hân hoan", "thỏa mãn".Để tìm từ trái nghĩa với từ "hạnh phúc", ta cũng có thể sử dụng từ điển hoặc suy luận từ ngữ cảm xúc. Một số từ trái nghĩa với từ "hạnh phúc" có thể là "buồn bã", "đau khổ", "khốn khổ", "muộn phiền".Tìm thêm các từ chứa tiếng "phúc", ta có thể sử dụng từ điển để tìm hoặc suy luận từ các từ quen thuộc. Một số từ chứa tiếng "phúc" có thể là "phúc lợi", "phúc hạnh", "phúc đức", "phúc thấy".Ví dụ câu trả lời cho câu hỏi trên:1. Từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" là "vui vẻ".2. Từ trái nghĩa với từ "hạnh phúc" là "buồn bã".3. Các từ chứa tiếng "phúc" có thể là "phúc lợi", "phúc hạnh".