Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.TIM TỪ TRÁI NGHĨA, ĐỒNG NGHĨA VỚI TỪ HẠNH PHÚC.
2. TÌM THÊM NHỮNG TỪ CHỨA TIẾNG PHÚC.
Ai đó giúp mình với, mình đang rất cần tìm lời giải cho câu hỏi này. Mình sẽ chia sẻ kết quả cho mọi người sau!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- Một người đi bộ quãng đường AB dài 9 km với vận tốc 4,5 km/h nếu người đó khởi hành từ A...
- 3,5 tấn =...kg 4,25 tấn =…tấn…kg 21km 3m =…km 12,56m =…m…cm 4,85 tạ =…tấn 4...
- Câu 3: Ba kho (A, B, C) chứa tất cả 97 tấn thóc, nếu thêm vào kho A 3 tấn thóc...
- Jane đã mua một chiếc ghế dài. Một chiếc ghế dài có giá 960 USD. Cô nhận được giảm giá 30%. cô đã có được bao nhiêu...
- Tìm một số biết rằng nếu viết thêm chữ số 1 vào bên phải số đó thì được hơn số...
- Một lớp có 25% học sinh giỏi,55% học sinh khá số lại là trung bình.Tính số học sinh của lớp đó biết số học sinh trung...
- Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 12,5m và có diện tích bằng diện tích hình vuông cạnh 25m. Tính chu vi thửa...
- 14. The tortoise goes ___.....___ but he wins in the race with the hare. A. slowly ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc", ta có thể sử dụng từ điển để tìm từ đồng nghĩa, hoặc suy luận từ ngữ cảm xúc. Một số từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" có thể là "vui vẻ", "sung sướng", "hân hoan", "thỏa mãn".Để tìm từ trái nghĩa với từ "hạnh phúc", ta cũng có thể sử dụng từ điển hoặc suy luận từ ngữ cảm xúc. Một số từ trái nghĩa với từ "hạnh phúc" có thể là "buồn bã", "đau khổ", "khốn khổ", "muộn phiền".Tìm thêm các từ chứa tiếng "phúc", ta có thể sử dụng từ điển để tìm hoặc suy luận từ các từ quen thuộc. Một số từ chứa tiếng "phúc" có thể là "phúc lợi", "phúc hạnh", "phúc đức", "phúc thấy".Ví dụ câu trả lời cho câu hỏi trên:1. Từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" là "vui vẻ".2. Từ trái nghĩa với từ "hạnh phúc" là "buồn bã".3. Các từ chứa tiếng "phúc" có thể là "phúc lợi", "phúc hạnh".