Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.TIM TỪ TRÁI NGHĨA, ĐỒNG NGHĨA VỚI TỪ HẠNH PHÚC.
2. TÌM THÊM NHỮNG TỪ CHỨA TIẾNG PHÚC.
Ai đó giúp mình với, mình đang rất cần tìm lời giải cho câu hỏi này. Mình sẽ chia sẻ kết quả cho mọi người sau!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Xanh thắm nghĩa là gì??
- r, d hoặc gi : ....ành quà cho bé, ....ành chiến thắng, đọc ....ành mạch
- Sắp xếp các từ vào nhóm thicchs hợp: trẻ,trẻ thơ,trẻ ranh,trẻ em, trẻ con, con nít,trẻ nhỏ,nhóc con,thiếu nhi,con trẻ...
- lập dàn ý bài văn tả cảnh địa phương em rồi viết thành 1 đoạn văn tả cảnh địa phương em
Câu hỏi Lớp 5
- Cho 2 số tự nhiên biết hiệu của hai số đó là 426 và tổng của hai số đó gấp 5 lần...
- cho biết 3/5 của một số là 30.Vậy 50% số đó là bao nhiêu
- Một trường tiểu học có tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và số học sinh nam là 112% . Biết rằng trường đó có 636 học...
- Dịch sang t.việt đoạn hội thoại sau : Nam : What are you doing ? Mai : I am reading The Golden Starfruit Tree. Nam :...
- Một thùng giấy hình lập phương có cạnh 65 cm.Người ta dán giấy màu đỏ xung quanh...
- một người bỏ ra 3000000 đồng tiền vốn để mua hoa quả sau khi bán hết số hoaquar này người đó thu được 3450000 đồng hỏi...
- a,2 năm 6 tháng=...tháng=...năm 2 giờ 15 phút=...phút=... giờ b,3...
- Tìm ba giá trị của x sao cho : 5,5 < x < 5,52
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc", ta có thể sử dụng từ điển để tìm từ đồng nghĩa, hoặc suy luận từ ngữ cảm xúc. Một số từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" có thể là "vui vẻ", "sung sướng", "hân hoan", "thỏa mãn".Để tìm từ trái nghĩa với từ "hạnh phúc", ta cũng có thể sử dụng từ điển hoặc suy luận từ ngữ cảm xúc. Một số từ trái nghĩa với từ "hạnh phúc" có thể là "buồn bã", "đau khổ", "khốn khổ", "muộn phiền".Tìm thêm các từ chứa tiếng "phúc", ta có thể sử dụng từ điển để tìm hoặc suy luận từ các từ quen thuộc. Một số từ chứa tiếng "phúc" có thể là "phúc lợi", "phúc hạnh", "phúc đức", "phúc thấy".Ví dụ câu trả lời cho câu hỏi trên:1. Từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" là "vui vẻ".2. Từ trái nghĩa với từ "hạnh phúc" là "buồn bã".3. Các từ chứa tiếng "phúc" có thể là "phúc lợi", "phúc hạnh".