Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.TIM TỪ TRÁI NGHĨA, ĐỒNG NGHĨA VỚI TỪ HẠNH PHÚC.
2. TÌM THÊM NHỮNG TỪ CHỨA TIẾNG PHÚC.
Ai đó giúp mình với, mình đang rất cần tìm lời giải cho câu hỏi này. Mình sẽ chia sẻ kết quả cho mọi người sau!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- tìm cặp từ trái nghĩa trong các thành ngữ, tục ngữ dưới: gạn đục khơi trong. gần mực thì đen, gần đèn thì...
- từ bạc trong câu nào dưới đây là từ nhiều nghĩa A:cờ bạc là bác thằng bần B:ông tôi tóc...
- tả nhân vật trong truyện doremon [ noobita hay xuka nha] ...
- Câu 1: Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với các từ sau: a) Hạnh Phúc - Từ đồng nghĩa: - Từ trái nghĩa: b) Bảo vệ - Từ...
Câu hỏi Lớp 5
- viết mỗi phân số 16/21 và 13/14 thành tổng các phân số tối giản
- Bài 18. Cho tam giác ABC, có D và E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB...
- Đố vui: Cá gì hình tròn.
- Bài 3: Tính diện tích một miếng đất hình tam giác ABC có đáy BC...
- Exercise 3: Match. .1.How often do you go camping? A. She is working in the garden. 2.Do you like reading books?...
- một cuộn vải dài 112m, người ta đã bán 3/4 cuộn vải đó. số vải còn lại chiếm số...
- He always gets up at 7 o'clock in the morning but today he..........( still, sleep).
- nhị gồm: nhụy gồm: các bạn ơi mình đang cần gấp
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc", ta có thể sử dụng từ điển để tìm từ đồng nghĩa, hoặc suy luận từ ngữ cảm xúc. Một số từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" có thể là "vui vẻ", "sung sướng", "hân hoan", "thỏa mãn".Để tìm từ trái nghĩa với từ "hạnh phúc", ta cũng có thể sử dụng từ điển hoặc suy luận từ ngữ cảm xúc. Một số từ trái nghĩa với từ "hạnh phúc" có thể là "buồn bã", "đau khổ", "khốn khổ", "muộn phiền".Tìm thêm các từ chứa tiếng "phúc", ta có thể sử dụng từ điển để tìm hoặc suy luận từ các từ quen thuộc. Một số từ chứa tiếng "phúc" có thể là "phúc lợi", "phúc hạnh", "phúc đức", "phúc thấy".Ví dụ câu trả lời cho câu hỏi trên:1. Từ đồng nghĩa với từ "hạnh phúc" là "vui vẻ".2. Từ trái nghĩa với từ "hạnh phúc" là "buồn bã".3. Các từ chứa tiếng "phúc" có thể là "phúc lợi", "phúc hạnh".