Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 20: Kể tên các hành tinh trong Hệ Mặt Trời và sắp xếp chúng:
a, Theo thứ tự xa dần Mặt Trời.
b, Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn về khối lượng.
c, Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn về kích thước.
Uyên ương hữu tình, giúp đỡ một tay để mình không trôi dạt với câu hỏi khó nhằn này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Vật lý Lớp 6
Câu hỏi Lớp 6
- Thế nào là tự hào về truyền thống gia đình, dòng họ? Nêu ý nghĩa của truyền thống gia đình, dòng họ? Nêu cách giữ gìn...
- Nêu tác động của thiên nhiên lên đời sống sinh hoạt của con người Nêu...
- Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB và C là một điểm của đoạn thẳng đó.Cho biết AB = 6 cm; AC= a( cm) (0< a...
- tìm x biết 45 + 120 : x = 60
- C=3+3^2+3^3+...+3^100 và D=3^101-3/2 Đây là bài so sánh nha mn. Giải nhanh giúp mình với
- câu 1 :thông tin là gì ? nêu hoạt đọng thông tin của con người . câu 2: nêu các dạng thông tin cơ bản ? nêu cách biểu...
- 1. A....
- Phố Hàng Ngang là một trong những phố cổ của Hà Nội. Các nhà được đánh số liên tục, dãy lẻ 1; 3; 5;... tới 61; dãy...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

a. Theo thứ tự xa dần từ Mặt Trời:
1. Sao Mộc (Mercury)
2. Sao Thổ (Venus)
3. Trái Đất (Earth)
4. Sao Hỏa (Mars)
5. Sao Mộc (Jupiter)
6. Sao Thổ (Saturn)
7. Sao Thiên Vương (Uranus)
8. Sao Hải Vương (Neptune)
b. Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn về khối lượng:
1. Sao Mộc (Mercury)
2. Sao Thổ (Venus)
3. Trái Đất (Earth)
4. Sao Hỏa (Mars)
5. Sao Mộc (Jupiter)
6. Sao Thổ (Saturn)
7. Sao Thiên Vương (Uranus)
8. Sao Hải Vương (Neptune)
c. Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn về kích thước:
1. Sao Mộc (Mercury)
2. Sao Thổ (Venus)
3. Trái Đất (Earth)
4. Sao Hỏa (Mars)
5. Sao Thiên Vương (Jupiter)
6. Sao Thổ (Saturn)
7. Sao Thiên Vương (Uranus)
8. Sao Hải Vương (Neptune)