Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Câu 20: Kể tên các hành tinh trong Hệ Mặt Trời và sắp xếp chúng:
a, Theo thứ tự xa dần Mặt Trời.
b, Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn về khối lượng.
c, Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn về kích thước.
Uyên ương hữu tình, giúp đỡ một tay để mình không trôi dạt với câu hỏi khó nhằn này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Vật lý Lớp 6
- treo thẳng đứng 1 lò xo,đầu dưới treo quả nặng 100g thì độ biến dạng của lò xo là 0,5cm...
- Sự bay hơi là j? Sự ngưng tụ là j? Sự nóng chảy là j? Sự đông đặc là j?
- Trong tay em có một sợi chỉ và một thước kẻ có ĐCNN là 1mm. Em hãy trình...
- Khối lượng riêng của rượu ở 00C là 800 kg/m3. Tính khối lượng riêng của rượu ở 600C biết rằng khối lượng riêng của...
Câu hỏi Lớp 6
- tìm ví dụ về danh từ chỉ dơn vị ước chừng và đơn vị chính xác
- thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn 38. I (love)_______________ cats, but I (not love)__________________dogs. 39....
- Câu 2: a) Nêu một số ví dụ về sự đa dạng của thế giới sinh vật ở đại dương. b) Giải thích...
- write a paragraph( about 80 - 100 words) to share what you want to be when you grow up and your...
- motorbike / by / people / travel / work / to.
- Thủa ấy ở làng quê, mẹ tôi dạy những đứa trẻ vốn chỉ quen mò cua bắt ốc, chăn trâu cắt...
- Tìm những câu thành ngữ,tục ngữ nói về tôn trọng kỉ luật ; biết ơn ; tự chăm sóc rèn luyện thân thể Ai tìm được nhiều...
- Viết một bài thơ lục bát 4 dòng kể về cảnh hoàng hôn hoặc bình minh(ko chép...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

a. Theo thứ tự xa dần từ Mặt Trời:
1. Sao Mộc (Mercury)
2. Sao Thổ (Venus)
3. Trái Đất (Earth)
4. Sao Hỏa (Mars)
5. Sao Mộc (Jupiter)
6. Sao Thổ (Saturn)
7. Sao Thiên Vương (Uranus)
8. Sao Hải Vương (Neptune)
b. Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn về khối lượng:
1. Sao Mộc (Mercury)
2. Sao Thổ (Venus)
3. Trái Đất (Earth)
4. Sao Hỏa (Mars)
5. Sao Mộc (Jupiter)
6. Sao Thổ (Saturn)
7. Sao Thiên Vương (Uranus)
8. Sao Hải Vương (Neptune)
c. Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn về kích thước:
1. Sao Mộc (Mercury)
2. Sao Thổ (Venus)
3. Trái Đất (Earth)
4. Sao Hỏa (Mars)
5. Sao Thiên Vương (Jupiter)
6. Sao Thổ (Saturn)
7. Sao Thiên Vương (Uranus)
8. Sao Hải Vương (Neptune)