Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. This is the book. Đặt câu hỏi với từ được in đậm.
2. This car ___ big . A. is B. will C. was D. are.
3. This are my car and it's big. Tìm lỗi sai.
4. Tìm từ đồng nghĩa với từ big.
5. Tìm từ trái nghĩa với từ crowded.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- how do you get to school giai giup minh
- Football is played on a pitch outside. It is usually grass. There are eleven players in the blank...
- khi học về châu phi điều gì làm em ấn tượng nhất về thiên nhiên châu phi...
- so sánh hơn và so sánh nhất của; young ; noisy;
- on/the/street/is/the/ park/corner/of/the.
- Write a short paragraph (40 - 50 words) about your best friend. You should write about: - his / her address -...
- 1. Write There was or There were. 1. ……………...a supermarket near my...
- 6. MAKE SENTENCES WITH THE WORDS/ PHRASES PROVIDED. 1. Phong and Quan/ going/ karate/ the gym. 2. the pupils/ do /...
Câu hỏi Lớp 5
- tả người lính hải quân đang làm nhiệm vụ ở biển Đông
- a)2m vuông 4dm vuông=...m vuông 1,8ha=...m vuông 0,7 m vuông=...cm vuông
- Các từ : chiếc dù , chân đê , cánh đồng , xua xua tay từ nào mang nghĩa chuyển . ( Đúng Đ, sai S ) Từ...
- Bể bơi ở Cung thể thao Nam Định có dạng hình hộp chữ nhật ,chiều dài 50m,chiều rộng 25m ,chiều cao...
- Đặt câu với mỗi từ truyền thống, truyền bá, phong tục, truyền tụng, tập quán
- So ga mai nhieu hon so ga trong la 20 con. Hoi sau khi ban 3 con ga mai va 7 con ga trong thi con lai so ga mai nhieu...
- Biểu tượng các nút lệnh: Thụt lề đầu dòng, tăng/giảm khoảng cách dòng, định dạng...
- viết văn đóng vai con bướm tả 1 cây tả cảnh lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đặt câu hỏi với từ được in đậm: What is this?2. Câu trả lời: A. is3. Sửa lỗi sai: This is my car and it's big.4. Tìm từ đồng nghĩa với từ "big": large, huge5. Tìm từ trái nghĩa với từ "crowded": empty, spacious
empty
large
This are my cars and they're big. (sửa từ 'car' thành 'cars')
A