Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. This is the book. Đặt câu hỏi với từ được in đậm.
2. This car ___ big . A. is B. will C. was D. are.
3. This are my car and it's big. Tìm lỗi sai.
4. Tìm từ đồng nghĩa với từ big.
5. Tìm từ trái nghĩa với từ crowded.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Ai là người đã nhờ đồng đội chặt cánh tay phải, khi bị thương để làm nhiệm vụ trong chiến dịch Biên giới thu - đông năm...
- Are you single or married ? Viết câu trả lời nha và dịch cảm ơn
- Choose the correct answer. 1. Mai: Where does she _______? Lam: She lives in Ha Noi. a. Lives b. Live c....
- ĐỀ BÀI: COMPLETE THE FIVE CONVERSATIONS FOR COVERSATIONS 1 - 5, MARK A,B OR C. 1.It's time for lunch. A. Oh...
- Read and tick True or False. There is one example (0). Hello, I’m Quan. I have a friend Akiko. She is...
- Câu hỏi: Jack comes from Canada. He lived in a (16)_________ in the (17) ________ in Quebec. Now, he...
- Read and Circle the odd one out. 1. A. beach B. sea C. great D. read 2. A. study B. fun C. busy D. Sunday 3. A....
- Part 2: talk about familiar topics: 1/. now let's talk about your School: - What...
Câu hỏi Lớp 5
- Lúc 7 giờ 15 phút,một người đi xe máy đi từ A đến B.Dọc đường người đó dừng lại nghỉ 25 phút.Tính vận tốc của người đi...
- 1/10 dưới dạng số thập phân
- 6 giờ 7 phút bằng bao nhiêu giờ
- Rút gọn phân số 77/88
- 1.Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm : a ) 2m 5cm = ...m ...
- : Trong những đại từ có trong đoạn văn ở bài tập 1: a) Những đại từ nào chỉ mình (người...
- vòng tay ôm ấp con vào lòng là cha ánh sáng soi đường con bước là Trang năm tháng Bao La Tình Cha Em hãy tả người cha...
- Tôn Thất Thuyết phản công ở đâu ?Năm nào Khi Tôn Thất Thuyết phản công ,vua nhà Nguyễn Là vua gì? Tôn Thất Thuyết ra...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đặt câu hỏi với từ được in đậm: What is this?2. Câu trả lời: A. is3. Sửa lỗi sai: This is my car and it's big.4. Tìm từ đồng nghĩa với từ "big": large, huge5. Tìm từ trái nghĩa với từ "crowded": empty, spacious
empty
large
This are my cars and they're big. (sửa từ 'car' thành 'cars')
A