Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1, The restaurant is now under new.....
A.manager B.manageable C.management D.manager
2, Your money will be refunded if the goods prove to be ......
A.satisfying B.dissatisfied C.satisfactory D.unsatisfactory
3, The problem of ...... among young people is hard to solve ( Employ)
4, The dictionaries are on the ..... book shelves ( Referred)
5, The...... of old buildings should be taken into consideration ( Preserve)
6, It is tiring to talk to such ...... minded person ( Conserving)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- 1.It's my opinion that you should take more exersise. If I...
- Jeans are very popular with young people all ………………( 1) the world. Some people...
- 1.Do you really ______ me to believe you ? A. plan B. wait C. think D. expect 2.I don't believe a word she says, I...
- I. Fill in the blank with one suitable...
- Chia động từ: you (have) her phone number, would you let me know? ai đúng tick
- Nếu cấu trúc , ví dụ của so sánh hơn , sánh sánh = , so sánh...
- Giải hộ vs mọi người Topic1: 1. Have you ever visited traditional craft? 2. What kind of ...
- 1. Student should be ____ to be proud of school uniforms (courage) 2. What have they done to ___ their own country?...
Câu hỏi Lớp 9
- rút gọn bthuc: B = 50 - 3 căn 98 + 2 căn 8 + 3 căn 32 - 5 căn 18 C = ( căn 3 + căn ...
- Cho các loài sinh vật:Cây cỏ, sâu ăn lá, chuột,cầy,hổ,hươu,bọ ngựa,rắn,vi sinh...
- Mở đầu văn bản'Chuẩn bị hành trang vào thế kỉ mới' có viết:'Lớp trẻ VN cần nhận ra...
- Viết đoạn văn 200 chữ đề xuất những giải pháp giúp Em học tốt hơn
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc kỹ câu hỏi và xác định từ khóa trong câu hỏi.2. Xác định loại từ cần điền vào chỗ trống (dạng danh từ, tính từ, động từ,..)3. Tìm từ ngữ có liên quan và điền vào chỗ trống.Câu trả lời:1. A. manager2. D. unsatisfactory3. employment4. referred5. preservation6. close-minded
narrow
preservation
referred
unemployment