Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. The company expanded rapidly. It grew (big) _____________________________ all the time.
2. Cathy got (bored) __________________________________ in her job. In the end, she left.
3. My bag seemed to get (heavy) ___________________________ as I carried them.
4. As I waited for my interview, I became (nervous) _________________________________.
5. As the day went on, the weather got (bad) _______________________________.
6. Healthcare is becoming (expensive) _________________________.
7. As the conversation went on, Tom became (talkative) __________________________.
8. These days, (many) _____________________________ people are learning English.
9. The company's share price went (high) ______________________.
10. Life got (good) _________________for boss Bob Watt as the company became (successful)____________.
11. Life in the modern world is becoming (complex) ____________________________.
12. When I get excited, my heart beats (fast) ___________________________.
13. The little boy seemed to get (upset)________________________.
14. It's getting (difficult)__________________________ to find a job.
15. The noise got (loud)_________________________ as we approached the house.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Điền từ thích hợp vào chỗ chấm People was ...........by the Chinese in the first century AD. Most paper...
- exhausted đi với giới từ gì ạ?
- Nêu những nét chính về diễn biến, kết quả của một số cuộc khởi nghĩa nông dân...
- Chia động từ 1. Sue ( drink )............. a cup of tea before class this evening 2. When it ( begin ) .................
- 1. Chia động từ trong...
- Viết lại câu sau theo gợi ý không làm thay đổi nghĩa của câu 1. We can't afford to...
- I. Put the following sentences into Reported Speech 1. What country do you come from? said Bill 2. Where did you spend...
- Put the verb in the brackets in the correct tense 1. She (play) ______ the piano when our guests (arrive)_____ last...
Câu hỏi Lớp 8
- Để xác định nhiệt độ của một chiếc lò, người ta đốt trong nó một cục sắt có khối lượng m1...
- So sánh trào lưu cải cách duy tân ở Việt Nam nữa cuối thế kỷ xix với cuộc duy tân mình trị ở nhật bản thế kỉ xix
- Viết Đoạn Văn Nghị Luận Từ 8-10 Câu Theo Cách Diễn Dịch Triển Khai Câu Chủ Đề " Thuốc Lá Ảnh Hưởng Nghiêm Trọng Đến...
- giới thiệu về khu lưu niệm Phạm Văn Đồng( tìm tài liệu rồi viết thành bài văn)
- Chỉ ra và phân tích tác dụng của các biện pháp tu từ trong câu thơ...
- Viết phương trình hoá học thực hiện chuỗi phản ứng sau: Zn → H2 → H2O...
- Nét nổi bật về sự phân hóa xã hội ở In-đô-nê-xi-a cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX là gì? A. Sự hình thành giai cấp vô sản...
- nêu nội dung và nghệ thuật của bài thơ : khi con tu hú
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để hoàn thành bài tập này, bạn có thể sử dụng cấu trúc so sánh hơn hoặc so sánh nhất để điền vào chỗ trống trong mỗi câu, tạo thành một câu hoàn chỉnh. Ví dụ:1. The company expanded rapidly. It grew (big) __bigger and bigger__ all the time.2. Cathy got (bored) __more and more bored__ in her job. In the end, she left.3. My bag seemed to get (heavy) __heavier and heavier__ as I carried them.Hoặc cách làm khác:1. The company expanded rapidly. It grew (big) __larger by the day__ all the time.2. Cathy got (bored) __increasingly bored__ in her job. In the end, she left.3. My bag seemed to get (heavy) __more and more heavy__ as I carried them.Bạn có thể sáng tạo thêm bằng cách thay đổi từng từ hoặc cấu trúc câu để tạo ra nhiều câu trả lời khác nhau.
more and more nervous
heavier and heavier
bored of
bigger and bigger