Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. She.................(work) here for five years.
2. I .............(study) all day.
3. You................(eat) a lot recently.
4. We ...............(live) in London for six months.
5. He..................(play) football, so he's tired.
6. They...............(learn) English for two years.
7. I..............(cook) so I'm really hot.
8. She................(go) to the cinema every weekend for years.
Help me plsss.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Điền will not hoặc might not vào các câu thích hợp. 1.Leave early so that you…………….miss the bus. 2……………….you be...
- Dịch câu sau sang tiếng anh: Cô ấy luôn lắng nghe những tâm sự của tôi khi tôi buồn.
- dịch từ sau sang tiếng anh : bảo bối thần ki h5 mình đang cần gấp ai nhanh mink k nha thank you
- My teachers always expected me ........ well in exams Các bạn điền vào giúp mình và dịch hộ mình nhé ! Mình cảm ơn...
Câu hỏi Lớp 6
- Chế độ đẳng cấp Vác-na được thiết lập dực trên sự phân biệt về A. tôn giáo B....
- Thao tác nào sau đây không đúng trong các bước theo quy trình quan...
- b/ (x-2)(x-y+5) = 11 help me .Giúp tớ với đang cần gấp
- Vì sao cần thực hiện quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân?
- huyện nào của tỉnh quảng bình có chung đường biên giới với lào môn giáo...
- Nhân dịp nghỉ hè, một cửa hàng giảm giá 30% đối với một đôi giày có giá 38...
- Câu 7: Chế độ thủy triều ở vùng nào của Việt Nam được coi là điển hình? a. Vũng...
- Trong HK1 số HS giỏi lớp 6a bằng 1/2 số HS còn lại.cuối HK2 số HS giỏi lớp 6a tăng thêm 5 bạn nên...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:Đề bài yêu cầu điền dạng đúng của động từ trong ngoặc vào chỗ trống để hoàn thành câu.1. She has been working here for five years.2. I have been studying all day.3. You have been eating a lot recently.4. We have been living in London for six months.5. He has been playing football, so he's tired.6. They have been learning English for two years.7. I have been cooking so I'm really hot.8. She has been going to the cinema every weekend for years.
has been playing
have been living
have been eating
have been studying