Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. She.................(work) here for five years.
2. I .............(study) all day.
3. You................(eat) a lot recently.
4. We ...............(live) in London for six months.
5. He..................(play) football, so he's tired.
6. They...............(learn) English for two years.
7. I..............(cook) so I'm really hot.
8. She................(go) to the cinema every weekend for years.
Help me plsss.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- there are three rulers on the table. _________ is your ruler ? A.Which B. Where
- các bạn hãy kể lại một giấc mơ của mình. ( các bạn nhớ viết bằng tiếng anh nha ! ) chúc các bạn làm bài tốt !!!
- viết dạng so sánh hơn và so sánh hơn nhất của các tính từ sauadjectivecomparative1....
- there/picture/a/beautiful/is/on/of my room/wall/the
- Bài tập:Tìm và sửa lại các lỗi sai trong các câu sau: 1.What is your first class in Monday? 2.I goes to school on...
- Tìm những bộ phận thân thể bằng tiếng anh.
- A.Yes, tha's fine B.Can you bring me the menu, please? C.What have you got? D.Good evening. I'd like a table...
- 34. Why don't we sing an English song? \(\rightarrow\) What about .............................. 35....
Câu hỏi Lớp 6
- nêu nội dung ý nghĩa và nét đặc sắc nghệ thuật của truyện sơn tinh , thủy tinh ; thánh gióng
- Một tổ học sinh có 10 bạn,trong đó có y bạn nam và 4 bạn nữ.Trước khi vào lớp học ,...
- Tìm số tự nhiên x , biết : (x-50).32=0 55-(20-x)=55 47x+52x+x=4.75
- Bài 1. Mặt bằng tầng một trong nhà bác Nam có phòng khách và...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:Đề bài yêu cầu điền dạng đúng của động từ trong ngoặc vào chỗ trống để hoàn thành câu.1. She has been working here for five years.2. I have been studying all day.3. You have been eating a lot recently.4. We have been living in London for six months.5. He has been playing football, so he's tired.6. They have been learning English for two years.7. I have been cooking so I'm really hot.8. She has been going to the cinema every weekend for years.
has been playing
have been living
have been eating
have been studying