Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. She said: "If I finish reading this book, I will give it to you, Lan"
.......................................................................................................
2. "Tom, If you need more information, you can contact Mr Green" The girl said
.......................................................................................................
3. "When I come home tonight, my mother will cook a lot of dishes for me" Tom said
......................................................................................................
4. "You have to take off your shoes" My mother said
.......................................................................................................
làm giúp em vs ạ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- III. Choose the best answer. 1. Are you interested...........playing badminton after class? A. in...
- X. Read the passage carefully and choose the correct answers. NATIVE AMERICANS Native Americans have been living in...
- 1. Write a short paragraph to describe your mother ?
- Ex3. Read the text and choose the best answer. Accidents in the home Many thousands of children have accidents in...
Câu hỏi Lớp 8
- Đặc điểm tự nhiên khu vực nam á
- bài 45 sgk-92 48 sgk-93 47 sgk-93 toán 8 làm gấp hộ mình với
- Giải phương trình: x4-30x2+31x-30=0
- Hỗn hợp X gồm 2 muối Na2CO3 và K2CO3 có khối lượng 35 gam. Khi thêm từ từ và khuấy đều 0,8 lít dd HCl 0,5M?vào...
- Hãy phân loại và gọi tên các chất có CTHH sau: MgO, Mg(OH)2, KOH, SO2, P2O5,...
- cho biết phương thức biểu đạt của đoạn văn sau: " Vì sao vậy? Giặc với ta là kẻ thù...
- a) Hòa tan 2g NaCl trong 80g H2O . Tính nồng độ phần trăm của dung dịch b) Chuyển sang nồng độ phần...
- Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có độ dài cạnh đáy bằng 12 cạnh bên...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Chuyển câu trực tiếp thành câu gián tiếp:She said that if she finished reading that book, she would give it to Lan.2. Chuyển câu trực tiếp thành câu gián tiếp:The girl said that if Tom needed more information, he could contact Mr Green.3. Chuyển câu trực tiếp thành câu gián tiếp:Tom said that when he came home that night, his mother would cook a lot of dishes for him.4. Chuyển câu trực tiếp thành câu gián tiếp:My mother said that I had to take off my shoes.Câu trả lời:1. She said that if she finished reading that book, she would give it to Lan. She said if she finished reading that book, she would give it to Lan.2. The girl said that if Tom needed more information, he could contact Mr Green. The girl said if Tom needed more information, he could contact Mr Green.3. Tom said that when he came home that night, his mother would cook a lot of dishes for him. Tom said when he came home that night, his mother would cook a lot of dishes for him.4. My mother said that I had to take off my shoes. My mother said I had to take off my shoes.
Lan promised to give me the book if she finishes reading it.
Lan said that if she finishes reading the book, she will give it to me.
Cách để tìm ví dụ về sự chuyển nghĩa của những từ "lưỡi", "miệng", "cổ", "tay", "lưng", chúng ta có thể tham khảo từ điển, sách giáo trình, hoặc câu chuyện, truyện cổ tích. Ví dụ về sự chuyển nghĩa của từ "lưỡi":1. Lưỡi dao: vật dụng để cắt2. Lưỡi kim: phần nhọn của kim để thêu hoặc may3. Lưỡi trai: vết cắt trên cơ thể do dao hoặc cưa gây raVí dụ về sự chuyển nghĩa của từ "miệng":1. Miệng hốc: phần bên trong miệng2. Miệng túi: miệng của túi xách, balô, hoặc bất kỳ vật dụng nào có miệng để đựng đồ3. Miệng ống: phần miệng của ống để uống nước, hút cần, hoặc sử dụng trong các công cụ y tếVí dụ về sự chuyển nghĩa của từ "cổ":1. Cổ áo: phần cổ của áo, có thể được xử dụng trong các bảo vệ cổ động vật hoặc trong các bộ trang phục thời trang2. Cổ chai: phần quai của chai, thường được dùng để đựng và bảo quản nước, đồ uống3. Cổ đèn: phần chụp đèn của bóng đèn, đèn thả, hay đèn bànVí dụ về sự chuyển nghĩa của từ "tay":1. Tay cầm: phần để cầm trong các công cụ như nồi, chảo, hoặc đũa2. Tay nạm: cái tay chứa những thông tin quan trọng, như tin tức, sự kiện3. Tay phải: bên phải của cơ thể, có thể được sử dụng để chỉ sự khéo léo, sự giàu kinh nghiệmVí dụ về sự chuyển nghĩa của từ "lưng":1. Lưng ghế: phần hiện ra phía sau ghế2. Lưng hồi: sự mệt mỏi ở lưng sau khi làm việc gắng sức3. Lưng bẻ: phần nằm giữa vai và đít, được dùng để chỉ sự chất phát của một con người.Với những ví dụ trên, ta có thể thấy rằng các từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật thường có sự chuyển nghĩa để chỉ các đồ vật khác có hình dạng tương tự hoặc sử dụng tương tự. Việc chuyển nghĩa giúp ta hiểu và truyền đạt ý nghĩa của từ thông qua ngữ cảnh sử dụng.