Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. She always ( watch) ……………………….…….. TV after dinner. 2. You (go) ……………………….……… to school by bike everyday? 3. What ……………..….. your mother (do) ………………….. now? 4. She ( cook) ………………….. now. She ( cook) ………..………. everyday. 5. Look! The teacher ( come) ………………………..……… 6. Mr. Tan ( not have) ……………………….. a small nose. 7. Mai ( brush) ………. her teeth every morning. She ( brush) ……….……. her teeth now. 8. My sister ( study) ……………………………….. English every evening.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- II. Viết các dạng quá khứ của động từ bất quy tắc. 1.go -> 2.come -> 3.buy -> 4.have...
- Tìm lỗi sai và sửa nó Do you have some homework today ? gạch chân từ Do some homework...
- can you talk about about Ha Long Bay
- . Find the mistake and correct it. 1. She is short hair and big eyes. ...
- Điền vào chỗ trống bằng những liên từ thích hợp 1. I'll come and see you _____ I leave for...
- Tick the correct sentences and correct the wrong ones. 1.There are three black dogs în the park. □ 2.Rome is a city...
- Viết câu tương đương : 1. Does your class have twenty - five students ? Are...
- the soil is polluted. plants die ( Combine these sentences with " if " ) there is noise pollution....
Câu hỏi Lớp 6
- Một chiếc tivi được 10.000.000 đồng. Biết giảm 20 % so với giá gốc. Tính giá ban đầu của chiếc...
- cách viét lời giới thiệu cho cuốn sách chuyến phiêu lưu trên dòng...
- ( x -1) mũ 4 =16 giúp mình với mình đang cần gấp
- Điền vào chỗ trống những phần còn thiếu trong một số câu thành ngữ, tục ngữ và những câu văn dưới đây?Chết đứng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Điền từ đúng vào chỗ trống để hoàn thành câu.2. Sử dụng từ vựng và cấu trúc ngữ pháp phù hợp với thì hiện tại đơn.3. Đối với câu hỏi, sử dụng cấu trúc câu hỏi với động từ đúng.Câu trả lời:1. She always watches TV after dinner.2. Do you go to school by bike everyday?3. What is your mother doing now?4. She is cooking now. She cooks everyday.5. Look! The teacher is coming.6. Mr. Tan does not have a small nose.7. Mai brushes her teeth every morning. She is brushing her teeth now.8. My sister studies English every evening.
4. She is cooking now. She cooks everyday.
3. What is your mother doing now?
2. Do you go to school by bike everyday?
1. She always watches TV after dinner.