Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. My teacher ......me to take this examination COURAGE
2. He is one of the most famous.......... in the world ENVIRONMENT
3.They........... by designing wedsites recently RICH
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 9
- TENSES EXAMPLES SIGNAL WORDS Present Simple Tense 1. We go to...
- Các anh chị có thế viết cho em bài luận tiếng anh về Life In The Past lớp 9 được không ạ....
- 1. If she……………………….time, she will write to you. a/...
- rewrite the sentence using " because/since/as " 1. we adore him. he is very talented 2. i enjoy reading...
- 1. Would you please give me a hand? Would you mind ___________________________ ? 2. I can't understand him because...
- 1. It took me a long time to be accustomed to living in the country. -> It took me a long time to get...
- Viết lại câu có chứa từ trong ngoặc: 1.No matter how much you hate them, you'll have to live with them.(even...
- 13 I've won an essay contest. - (Congratulations!/ It's interesting/Oh poor!) 14 Physical changes are...
Câu hỏi Lớp 9
- Hoà tan một oxit kim loại hoá trị III bằng 400ml dd HNO3 0,2M.Sau phản ứng dd làm đỏ quỳ...
- Cho tam giác ABC nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O). Ba đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. M...
- So sánh quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái ở động vật
- Phân tích 8 câu thơ giữa của bài Kiều ở lầu Ngưng Bích Đầy đủ ý và...
- Axit axetic --(1)-> Magie axetat --(2)-> Natri axetat --(3)-> Metan --(4)-> Etilen --(5)-> Axetilen...
- Đọc bài thơ sau và trả lời các câu hỏi bên dưới: ...
- Đâu là địa chỉ trang Web của một máy tìm kiếm?A. Yahoo.com.vn B. vietnamnet.vn C. Opera...
- Tại sao Thúy Kiều nhớ Kim Trọng trước, nhớ cha mẹ sau? Điều đó có đi trái ngược với lễ giáo phong kiến xưa không? Tại...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm trong trường hợp này là phân tích từ từng câu và tìm hiểu nghĩa của từ được gạch chân và sau đó xây*** cấu trúc câu hoàn chỉnh dựa trên nghĩa đã tìm được.1. My teacher ......me to take this examination.- "Courage" là danh từ và được gạch chân, có nghĩa là "can đảm, lòng dũng cảm".Phương pháp làm: Ta cần tìm một từ với nghĩa khớp với "can đảm" và thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu. Một từ có thể sử dụng là "encouraged" (động từ), có nghĩa là "khuyến khích".Câu trả lời: My teacher encouraged me to take this examination. (Giáo viên khuyến khích tôi tham gia kỳ thi này.)2. He is one of the most famous.......... in the world.- "Environment" là danh từ được gạch chân, có nghĩa là "môi trường".Phương pháp làm: Ta cần tìm một từ với nghĩa khớp với "môi trường" và thích hợp để xếp vào chỗ trống trong câu. Một từ có thể sử dụng là "personalities" (danh từ số nhiều), có nghĩa là "cá nhân nổi tiếng".Câu trả lời: He is one of the most famous personalities in the world. (Anh ấy là một trong những cá nhân nổi tiếng nhất trên thế giới.)3. They........... by designing wedsites recently.- "Rich" là tính từ được gạch chân, có nghĩa là "giàu có".Phương pháp làm: Ta cần tìm một từ hoặc cụm từ với nghĩa khớp với "giàu có" và thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu. Một từ hoặc cụm từ có thể sử dụng là "have become rich" (động từ được chia ở hiện tại hoàn thành), có nghĩa là "trở nên giàu có".Câu trả lời: They have become rich by designing websites recently. (Họ đã trở nên giàu có bằng cách thiết kế các trang web gần đây.)
3. They have been engaging in website design to expand their knowledge and abilities.
3. Recently, they have been actively involved in the creation of websites.
3. They have started developing websites as a way of enhancing their expertise.
3. They have been enriching their skills by designing websites recently.