Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. I ________ (try) to learn English for years, but I ________ (not succeed) yet.
2. Mary is ill because she ________ (work) in the garden all day.
3. She ________ (work) so hard this week that she ________ (not have) time to go to the movies.
4. That book ________ (lie) on the table for weeks. You ________ (read) it yet?
5. He ________ (not be) here since Christmas. I wonder where he ________ (live) since then.
6. Jack ________ (go) to Paris for a holiday. He never ________ (be) there.
7. You ________ (sleep) so far? I ________ (ring) the bell for the last twenty minutes.
8. He ________ (write) a novel for two years, but he ________ (not finish) it yet.
9. Mary ________ (lose) her hat and she ________ (look) for it until now.
10. She (sleep) ________ for 10 hours! You must wake her.
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- V. Gạch lỗi sai và sửa: 1. If you read more, your vocabulary will get well every day 2. My father...
- Sắp xếp lại câu sau: in/ today/ Robots/ intelligent/ are/ than/ more/ those/ the past.
- "hãy miêu tả một nhà hàng mà bạn đã từng ăn" dịch sang tiếng anh như thế nào??? help me!!! nhanh mk...
- viết bài văn về chương trình em yêu thích ( let's learn ; hello fatty) trả lời nhanh giúp mình với . ngày mai là mình...
- 1. Đặt 3 câu với danh từ đếm được số nhiều 2. Đặt 3 câu với danh từ không đếm được
- IV.Each line has only one mistake, underline them then correct. 1.Would you like go to the cinema tonight ? 2.He...
- Công thức thì hiẹn tại hoàn thành là gì vậy
- Giúp mk chuyển mấy đọng từ sau sang quá khứ phân từ: eat; come; work be; do;sê; be; have;...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Điền dạng đúng của động từ trong ngoặc vào chỗ trống ở câu.2. Xác định thì hiện tại đơn hoặc quá khứ đơn của mỗi câu.3. Đảm bảo sự phù hợp giữa các động từ trong cùng một câu.Câu trả lời:1. have been trying / have not succeeded2. has worked3. has worked / has not had4. has been lying / have you read5. has not been / has lived6. has gone / has never been7. have you been sleeping / have been ringing8. has been writing / has not finished9. has lost / has been looking10. has been sleepingCác câu trả lời có thể có sự thay đổi tùy theo cách hiểu và sắp xếp của người làm bài.
6. Jack has gone to Paris for a holiday. He has never been there before.
5. He has not been here since Christmas. I wonder where he has been living since then.
4. That book has been lying on the table for weeks. Have you read it yet?
3. She has worked so hard this week that she has not had time to go to the movies.