Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. He …….leave early, didn’t he? (must/ had to/ has to/ ought to)
2. His eyes were so bad that he ………..read the number on the board. (shouldn’t/hadn’t to/ couldn’t/ can’t)
3. There’s the waiter. I ……..ask him for the bill. (will/ shall/ am able to/ could)
4. ………….open the door for you? (Would you like that I / Do you want that I /will I / shall)
5. ………..you be able to come to the meeting? – I’m afraid not. (Can/ will/ May/ should)
6. My car broke down so I ………..come by bus. (had to/ must/should/ could)
7. …………….ask you some questions? – OK,go ahead.(shall I / will I / should I /may I )
8. I ………….play tennis than golf. (like better to/ prefer/ ‘d rather/ ‘d better)
9. There are a lot of mistakes in this exercises. I …….. go over it again with you. (will have to/ am able to/ would/ could)
10. He was a good swimmer, so he ………. Swim to the river bank when the boat sank. (could/ can/ would/ was able to)
11. He ……….. live in the country than in the city.(would rather/ had better/ should/ might)
12. You ……….. go now. It’s getting late.(had rather/ had better/ ought/ would rather)
13. You ………..fly to London this evening provided you don’t mind changing planes in Paris.(must/ have to/ can/ ought to)
14. I ……….. to take advantage of this opportunity to thank for your co-operation. (would like/can/ am able to/ might)
15. You …………..add it up. I’m not good at figures.(have to/ ought to/ ‘d better/ both b and c)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- Bị động với những động từ sai bảo 1. We had them repair our car 2. Lan got his brother to clean the windows last...
- D - READING I. Read the passage. And decide if the statements are true (T) or false (F). The dragon dance and the lion...
- Điền vào chỗ trống the 1st May is the day of International Solidarity of the world 's working people in the struggle...
- viết bài văn giới thiệu về trận đánh điện biên phủ bằng tiếng anh
- Write about the topic Do you agree or disagree with the following statement? Parents are the best teachers. Use...
- 4 (trang 25 sgk Tiếng Anh 8 Global Success): Work in groups. Discuss and write what you like or dislike about like in...
- Viết lại câu với từ gợi ý 1.The dry weather is killing all the plants in my garden . dying ->All the...
- 1;We intend to join in an English club We are........................................ 2;It's necessary to revise...
Câu hỏi Lớp 8
- Tại sao trong đường tiêu hóa của người thì chất dinh dưỡng chủ yếu được hấp thụ ở ruột non?
- câu 1:Cách điều khiển mạch điện là? A : gián tiếp ấn nút cơ...
- Vì sao người ta gọi truyện ngắn của An-đéc-xen là truyện cổ tích An-đéc-xen.
- Bài 15: Viết PTHH xảy ra khi cho các muối: Na2CO3, CaSO3, MgSO3, BaCO3, KHCO3 tác dụng với: a. dd...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm câu hỏi trên, ta cần nhận biết cấu trúc ngữ pháp cũng như ý nghĩa của các từ khóa trong mỗi câu. Sau đó, ta cần lựa chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống và hoàn thành câu.Ví dụ 1:1. Câu hỏi yêu cầu chủ từ là "he", theo sau là nghĩa của câu hỏi đó là nói về quyết định của "he" về việc rời đi sớm hay không. Từ khóa "must, had to, has to, ought to" đều có nghĩa liên quan đến quyết định hoặc bắt buộc. Có thể đúng cả 4 từ khóa, tuy nhiên, để câu hỏi có nghĩa hơn, ta có thể chọn "must" hoặc "had to". Vì "must" thường được dùng khi người nói tự mình đưa ra kết luận, còn "had to" nói về việc bắt buộc trong quá khứ. Câu trả lời: He had to leave early, didn’t he?Ví dụ 2:2. Câu hỏi này đề cập đến khả năng của "he" đọc số trên bảng. Từ khóa "shouldn’t, hadn’t to, couldn’t, can’t" đều nói về khả năng. Ta có thể dễ dàng xác định từ khóa thích hợp cho chỗ trống là "couldn’t", bởi đây là cách diễn đạt khả năng trong quá khứ.Câu trả lời: He couldn’t read the number on the board.Ví dụ 3:3. Câu hỏi yêu cầu chủ từ là "I", nói về khả năng hay cấp độ khả năng của "I" hỏi người bán thứ gì đó. "will, shall, am able to, could" đều liên quan đến khả năng hoặc lịch trình. Trong trường hợp này, từ khóa thích hợp nhất có lẽ là "could", diễn đạt về khả năng trong quá khứ.Câu trả lời: I could ask him for the bill.
Can you be able to come to the meeting? – I’m afraid not.
Would you like that I open the door for you?
There’s the waiter. I could ask him for the bill.
His eyes were so bad that he couldn’t read the number on the board.