Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ trái nghĩa các từ sau: vội vã, hạnh phúc, nóng vội, gan dạ, trong suốt, mờ ảo, gần gũi, ngắn, cũ kĩ, rậm rạp, lạc hậu, gọn gàng, mỗi cái tìm 1-3 từ, đúng thì tick cho. Biết là nhiều, xin lỗi trước nha!
Rất mong nhận được sự giúp đỡ từ các Bạn! Mình đang tìm lời giải cho một bài toán khó, không biết ai có thể gợi ý cho mình?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Đọc bài Hộp thư mật và trả lời câu hỏi : 1. Người liên lạc ngụy trang hộp thư mật khéo léo như thế nào ? 2. Qua...
- nêu nội dung của bài mùa thảo quả
- Xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ trong mỗi câu: Các bác nông dân gặt lúa và gánh lúa về.
- Viết đoạn văn tả cảnh thiên nhiên vào buổi sáng sớm trong đó sử dụng hình ảnh so sánh. Nhanh giúp mik nhé. Thanhks
Câu hỏi Lớp 5
- giúp mình với ạ: Tính số trang của hai trâng sách liền kề bằng 1806. Hỏi số trang...
- tìm x cho biết 2x - 5/3= 1/3 làm như nào vậy mọi người
- ai là fan của anime kết bạn nha
- khoảng thời gian từ 9 giờ kém 10 phút đến 10 giờ kém 10 phút là
- nếu cô giáo chia lớp 5a thành 4 tổ, thì thấy mỗi tổ 10 người và vẫn dư ra một số học...
- 75+25= 250-125= 5 tạ - 1.5 tạ = 750 : 250= 76-26= ai tk mk mk tk lại
- chọn đáp án đúng trong các câu sau 1:........................... is very good for your health A . jogging...
- a, nhà bạn An có 1 bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5m, chiều rộng 1,8m,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ trái nghĩa cho các từ trong câu hỏi, bạn có thể làm như sau:1. Xác định ý nghĩa của từ đó trong câu văn.2. Tìm các từ có ý nghĩa trái ngược hoặc ngược lại với ý nghĩa của từ đó.Ví dụ: - Từ "vội vã": chậm rãi, bình tĩnh.- Từ "hạnh phúc": buồn, khổ sở.- Từ "nóng vội": chậm rãi, thong thả.- Và tiếp tục cho các từ còn lại.Câu trả lời:- vội vã: chậm rãi, bình tĩnh- hạnh phúc: buồn, khổ sở- nóng vội: chậm rãi, thong thả- gan dạ: nhát gan, sợ hãi- trong suốt: đục, mờ- mờ ảo: rõ ràng, sáng sủa- gần gũi: xa cách, lạnh lùng- ngắn: dài, kéo dài- cũ kỹ: mới mẻ, hiện đại- rậm rạp: trống trải, vắng vẻ- lạc hậu: tiến bộ, hiện đại- gọn gàng: lộn xộn, bừa bộn
1. He would get mark 10 if he ________ again the paper. He made one mistake in it. C. reads2. If I ________ get a car sick, I would go there with you. D. wouldn't3. If he worked harder, he ________ pass the entrance examination. B. would4. If you ________ the front door carefully, the thieves wouldn't have broken into your house. D. had locked5. He ________ her an opportunity to work in his office if she had had English proficiency. A. would have given6. If it ________ tomorrow, I will not have to water the garden. D. rains7. Had I known his address, I ________ before. D. would have written8. ________ already busy in August, I would gladly accept your invitation. B. Were I not9. If you _________5 minutes late, you won't be able to get into the examination room. B. were10. If she ____________ English well, she would be offered that job. D. spoke