Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ trái nghĩa các từ sau: vội vã, hạnh phúc, nóng vội, gan dạ, trong suốt, mờ ảo, gần gũi, ngắn, cũ kĩ, rậm rạp, lạc hậu, gọn gàng, mỗi cái tìm 1-3 từ, đúng thì tick cho. Biết là nhiều, xin lỗi trước nha!
Rất mong nhận được sự giúp đỡ từ các Bạn! Mình đang tìm lời giải cho một bài toán khó, không biết ai có thể gợi ý cho mình?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- Một hình lập phương có diên tích xung quanh là 324 cm2 . Tính diện tích...
- ;How are you now là gì < >
- Đổi đơn vị: 56,09 km2 =..... km2.....ha 31,021 ha=.....ha.....m2 0,123 m3=.....dm3 9,12 m3=.....m3.....dm3 51,9...
- Hỏi A có bao nhiêu chữ số 0 tận cùng, biết: A = 3x4x5x...x26x27
- Loài báo gấm có thể chạy với vận tốc 120km/giờ.Hỏi với vận tốc đó báo gấm chạy...
- Hai đỉnh A và B cách nhau 96km. Lúc 7 giờ 50 phút một người đi xe máy từ A đến B...
- Đánh dấu " X " vào cột thích hợpĐúngSaia) Bán kính của hình tròn là đoạn thẳng nối từ tâm đến một điểm trên đường tròn...
- cho mk 1 hình anh anime girl tỏ tình vs anime boy nhóe ( lớn tí nha )
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ trái nghĩa cho các từ trong câu hỏi, bạn có thể làm như sau:1. Xác định ý nghĩa của từ đó trong câu văn.2. Tìm các từ có ý nghĩa trái ngược hoặc ngược lại với ý nghĩa của từ đó.Ví dụ: - Từ "vội vã": chậm rãi, bình tĩnh.- Từ "hạnh phúc": buồn, khổ sở.- Từ "nóng vội": chậm rãi, thong thả.- Và tiếp tục cho các từ còn lại.Câu trả lời:- vội vã: chậm rãi, bình tĩnh- hạnh phúc: buồn, khổ sở- nóng vội: chậm rãi, thong thả- gan dạ: nhát gan, sợ hãi- trong suốt: đục, mờ- mờ ảo: rõ ràng, sáng sủa- gần gũi: xa cách, lạnh lùng- ngắn: dài, kéo dài- cũ kỹ: mới mẻ, hiện đại- rậm rạp: trống trải, vắng vẻ- lạc hậu: tiến bộ, hiện đại- gọn gàng: lộn xộn, bừa bộn
1. He would get mark 10 if he ________ again the paper. He made one mistake in it. C. reads2. If I ________ get a car sick, I would go there with you. D. wouldn't3. If he worked harder, he ________ pass the entrance examination. B. would4. If you ________ the front door carefully, the thieves wouldn't have broken into your house. D. had locked5. He ________ her an opportunity to work in his office if she had had English proficiency. A. would have given6. If it ________ tomorrow, I will not have to water the garden. D. rains7. Had I known his address, I ________ before. D. would have written8. ________ already busy in August, I would gladly accept your invitation. B. Were I not9. If you _________5 minutes late, you won't be able to get into the examination room. B. were10. If she ____________ English well, she would be offered that job. D. spoke