Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. He …….leave early, didn’t he? (must/ had to/ has to/ ought to)
2. His eyes were so bad that he ………..read the number on the board. (shouldn’t/hadn’t to/ couldn’t/ can’t)
3. There’s the waiter. I ……..ask him for the bill. (will/ shall/ am able to/ could)
4. ………….open the door for you? (Would you like that I / Do you want that I /will I / shall)
5. ………..you be able to come to the meeting? – I’m afraid not. (Can/ will/ May/ should)
6. My car broke down so I ………..come by bus. (had to/ must/should/ could)
7. …………….ask you some questions? – OK,go ahead.(shall I / will I / should I /may I )
8. I ………….play tennis than golf. (like better to/ prefer/ ‘d rather/ ‘d better)
9. There are a lot of mistakes in this exercises. I …….. go over it again with you. (will have to/ am able to/ would/ could)
10. He was a good swimmer, so he ………. Swim to the river bank when the boat sank. (could/ can/ would/ was able to)
11. He ……….. live in the country than in the city.(would rather/ had better/ should/ might)
12. You ……….. go now. It’s getting late.(had rather/ had better/ ought/ would rather)
13. You ………..fly to London this evening provided you don’t mind changing planes in Paris.(must/ have to/ can/ ought to)
14. I ……….. to take advantage of this opportunity to thank for your co-operation. (would like/can/ am able to/ might)
15. You …………..add it up. I’m not good at figures.(have to/ ought to/ ‘d better/ both b and c)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- we speak english now than last year (fluent)
- 1.I'm not particular. I'll wear_____ of your dresses that fits me A. Some one B. Any one C. Which one ...
- viết đoạn văn bằng tiếng anh nói về ô nhiễm nước
- I .Supply the correct word form 1. The duty of the police is the ............... of law and order ﴾maintain﴿ 2. Our...
- Chuyển câu trực tiếp thành cau gián tiếp: 1. "Take off your shoes", she told us. ----> She told...
- I. Supply the correct word forms 1. He is a ___________ boy. He is always asking questions. (Curiosity) 2. All the...
- Rewrite the following sentences without changing the meaning Let’s go to the cinema tonight. How about ……………?
- Her performance in the last scene was quite ________. A. describable B. remarkable C. notable D. noticeable
Câu hỏi Lớp 8
- chứng minh hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
- Thuyết minh về cây phượng Lớp 8 cần nguồn gốc và lịch sử
- Xác định công thức hóa học của hợp chất. BT1: Một hợp chất tạo nên bởi nguyên tố X(...
- 1: Cho tam giác ABC đều, đường cao AD, trực tâm H. M là điểm bất kỳ trên cạnh BC. Gọi E, F thứ tự là hình chiếu của M...
- Điện năng là gì? Điện năng được sản xuất và truyền tải như thế nào? Nêu vai trò của điện năng đối với sản xuất và đời...
- Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tương vật lý và hiện tượng hóa học * A.Sự thay...
- Cho thanh kém Zn vào 250ml dung dịch CuSO4 0.5 M. Sau phản ứng lấy thanh kẽm ra lau khô và...
- thế nào gọi là giờ cao điểm? giờ cao điểm trong ngày? nêu đặc điểm của giờ cao điểm? sos...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để làm câu hỏi trên, ta cần nhận biết cấu trúc ngữ pháp cũng như ý nghĩa của các từ khóa trong mỗi câu. Sau đó, ta cần lựa chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống và hoàn thành câu.Ví dụ 1:1. Câu hỏi yêu cầu chủ từ là "he", theo sau là nghĩa của câu hỏi đó là nói về quyết định của "he" về việc rời đi sớm hay không. Từ khóa "must, had to, has to, ought to" đều có nghĩa liên quan đến quyết định hoặc bắt buộc. Có thể đúng cả 4 từ khóa, tuy nhiên, để câu hỏi có nghĩa hơn, ta có thể chọn "must" hoặc "had to". Vì "must" thường được dùng khi người nói tự mình đưa ra kết luận, còn "had to" nói về việc bắt buộc trong quá khứ. Câu trả lời: He had to leave early, didn’t he?Ví dụ 2:2. Câu hỏi này đề cập đến khả năng của "he" đọc số trên bảng. Từ khóa "shouldn’t, hadn’t to, couldn’t, can’t" đều nói về khả năng. Ta có thể dễ dàng xác định từ khóa thích hợp cho chỗ trống là "couldn’t", bởi đây là cách diễn đạt khả năng trong quá khứ.Câu trả lời: He couldn’t read the number on the board.Ví dụ 3:3. Câu hỏi yêu cầu chủ từ là "I", nói về khả năng hay cấp độ khả năng của "I" hỏi người bán thứ gì đó. "will, shall, am able to, could" đều liên quan đến khả năng hoặc lịch trình. Trong trường hợp này, từ khóa thích hợp nhất có lẽ là "could", diễn đạt về khả năng trong quá khứ.Câu trả lời: I could ask him for the bill.
Can you be able to come to the meeting? – I’m afraid not.
Would you like that I open the door for you?
There’s the waiter. I could ask him for the bill.
His eyes were so bad that he couldn’t read the number on the board.