Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
1 hg = ..........kg 1 tạ = ........tấn 1 dag = ........hg 1 yến = ........tạ
1 g = .........dag 1 yến = ...........kg 1 kg = ...........yến
b) Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp.........lần đơn vị bé liền nó.
2345 kg = ........tấn..........tạ...........yến.......kg.
2345 g = ..........kg...........hg.........dag.........g.
c) Trong số đo khối lượng mỗi hàng đơn vị ứng với.........chữ số
1 tấn =...........tạ =..............yến =..............kg 1 tạ = ..............yến = ...............kg
1 kg = ...........hg = .............dag =............g 1 hg = .............dag = ...............g
1 kg = ...........yến = .............tạ =.............tấn 1 dag = ............hg = .............kg
1 g = ...........dag = ..............hg = ..............kg
3. Viết các số đo khối lượng sau dưới dạng số thập phân:
2345 kg = .............tấn 1075 kg =...............tấn 2065 g =..............kg
..............tạ ...............tạ ...............hgấn
..............yến ................yến ...............dag
3 kg 5 g =..............kg 1 kg 50 g =..................kg 10 tạ 3 kg = ..................tạ
1 tấn 5 kg =................tấn 2 tấn 50 kg =...............tấn 13 kg = .................tạ
4. Đổi đơn vị đo ra kg
4,35 tấn =.............................. 23,5 hg = ..........................
12,75 tấn = ........................... 34,7 hg =.........................
7,5 tấn = ........................... 125 dag =.......................
17,5 tạ =........................... 750 g =......................
0,5 tạ =.......................... 5 dag =........................
5. Đổi đơn vị đo ra tạ :
1350 kg =..................... 15 yến =........................
750 kg = ...................... 175 hg =......................
50 kg =...................... 75 hg =.......................
1,5 tấn = .................... 0,05 tấn = ..................
các bài mk cần gấp là phần c) của bài 1 ; bài 3 ; bài 4 ; bài 5 mk mong các bạn giúp mk nhé mk cảm ơn những bài giúp mk
Xin chào, mình biết mọi người đều bận rộn, nhưng mình rất cần một ít sự giúp đỡ. Có ai đó có thể hướng dẫn mình cách giải đáp câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 5
- Số quả xoài nhiều hơn số quả cam là 27 lần và gấp 4 lần số quả cam. Hỏi mỗi loại có mấy quả
- Cho hình vuông ABCD có E là trung điểm cạnh AD ,AC cắt BE tại F. Biết diện tích tam...
- Mua 5 quả trứng gà và 2 quả trứng vịt hết 18500 đồng. Mua 2 quả trứng gà và 5 quả trứng...
- 1 oto xuat phát từ lào cai lúc 6h vận tốc là 68km/h dọc đường nghỉ mua xăng hết 10p...
- hai cây cùng có một tên cây xòe mặt trước cây trên chiến trường cây này bảo vệ quê hương cây kia hoa nở soi gương mặt...
- Lúc 7 giờ 30 phút một người đi xe máy từ A với vận tốc 45 km/giờ . Sau 3 giờ , một ô...
- Hiện nay mẹ 31 tuổi. Sau 20 năm nữa, tuổi mẹ bằng tổng số tuổi của 2 con trai và gái. Tính tuổi hiện nay của mỗi con,...
- một đội công nhân gồm 10 người cùng làm chung một công việc thì trong 6...
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải các câu hỏi toán học lớp 5 trên, ta có thể sử dụng các phương pháp sau:1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:- Để chuyển đổi giữa các đơn vị khối lượng, ta áp dụng các quy tắc chuyển đổi như sau: 1 hg = 0.1 kg 1 kg = 10 dag 1 dag = 10 g 1 tạ = 10 tấn 1 yến = 10 tạ- Dựa vào các quy tắc chuyển đổi trên, ta thực hiện điền số thích hợp vào chỗ chấm.2. Đổi đơn vị đo ra kg:- Để đổi đơn vị khối lượng thành kg, ta sử dụng quy tắc chuyển đổi: 1 tấn = 1000 kg, 1 hg = 0.01 kg, 1 dag = 0.1 kg, 1 g = 0.001 kg- Dựa vào quy tắc chuyển đổi trên, ta thực hiện việc đổi đơn vị khối lượng thành kg cho các số đã cho.3. Đổi đơn vị đo ra tạ:- Để đổi đơn vị khối lượng thành tạ, ta sử dụng quy tắc chuyển đổi: 1 tấn = 10 tạ, 1 yến = 0.1 tạ.- Dựa vào quy tắc chuyển đổi trên, ta thực hiện việc đổi đơn vị khối lượng thành tạ cho các số đã cho.Câu trả lời cho các câu hỏi trên:b) - Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé liền nó.- 2345 kg = 2 tấn 345 tạ 234 yến 500 g- 2345 g = 23 dag 45 gc) - Trong số đo khối lượng mỗi hàng đơn vị ứng với 1 chữ số.- 1 tấn = 10 tạ = 100 yến = 1000 kg- 1 tạ = 10 yến = 100 kg- 1 kg = 10 hg = 100 dag = 1000 g- 1 hg = 10 dag = 100 g4. - 2345 kg = 2.345 tấn- 1075 kg = 1.075 tấn- 2065 g = 20.65 kg- 2345 kg = 2 tạ 345 kg 0 yến 0 dag5. - 3 kg 5 g = 3.005 kg- 1 kg 50 g = 1.050 kg- 10 tạ 3 kg = 10.03 tấn- 1 tấn 5 kg = 1.005 tấn- 2 tấn 50 kg = 2.50 tấn- 13 kg = 0.013 tấn6. - 4,35 tấn = 4350 kg- 23,5 hg = 2.35 kg- 12,75 tấn = 12750 kg- 34,7 hg = 0.347 kg- 7,5 tấn = 7500 kg- 125 dag = 12.5 kg- 17,5 tạ = 1750 kg- 750 g = 0.75 kg- 0,5 tạ = 50 kg- 5 dag = 0.05 kg7. - 1350 kg = 1.35 tấn- 15 yến = 1.5 tạ- 750 kg = 0.75 tấn- 175 hg = 1.75 tạ- 50 kg = 0.05 tấn- 75 hg = 0.75 tạNhư vậy, đây là các phương pháp giải toán và câu trả lời cho câu hỏi.