Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm :
1 hg = ..........kg 1 tạ = ........tấn 1 dag = ........hg 1 yến = ........tạ
1 g = .........dag 1 yến = ...........kg 1 kg = ...........yến
b) Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp.........lần đơn vị bé liền nó.
2345 kg = ........tấn..........tạ...........yến.......kg.
2345 g = ..........kg...........hg.........dag.........g.
c) Trong số đo khối lượng mỗi hàng đơn vị ứng với.........chữ số
1 tấn =...........tạ =..............yến =..............kg 1 tạ = ..............yến = ...............kg
1 kg = ...........hg = .............dag =............g 1 hg = .............dag = ...............g
1 kg = ...........yến = .............tạ =.............tấn 1 dag = ............hg = .............kg
1 g = ...........dag = ..............hg = ..............kg
3. Viết các số đo khối lượng sau dưới dạng số thập phân:
2345 kg = .............tấn 1075 kg =...............tấn 2065 g =..............kg
..............tạ ...............tạ ...............hgấn
..............yến ................yến ...............dag
3 kg 5 g =..............kg 1 kg 50 g =..................kg 10 tạ 3 kg = ..................tạ
1 tấn 5 kg =................tấn 2 tấn 50 kg =...............tấn 13 kg = .................tạ
4. Đổi đơn vị đo ra kg
4,35 tấn =.............................. 23,5 hg = ..........................
12,75 tấn = ........................... 34,7 hg =.........................
7,5 tấn = ........................... 125 dag =.......................
17,5 tạ =........................... 750 g =......................
0,5 tạ =.......................... 5 dag =........................
5. Đổi đơn vị đo ra tạ :
1350 kg =..................... 15 yến =........................
750 kg = ...................... 175 hg =......................
50 kg =...................... 75 hg =.......................
1,5 tấn = .................... 0,05 tấn = ..................
các bài mk cần gấp là phần c) của bài 1 ; bài 3 ; bài 4 ; bài 5 mk mong các bạn giúp mk nhé mk cảm ơn những bài giúp mk
Xin chào, mình biết mọi người đều bận rộn, nhưng mình rất cần một ít sự giúp đỡ. Có ai đó có thể hướng dẫn mình cách giải đáp câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 5
- Một xe ô tô đi từ a đến b với vận tốc 45 km/h hỏi sau mấy giờ ô...
- hãy kể tên loài vật đẻ trứng và loài vật đẻ thành con và hãy nêu đặc điểm của con đẻ trứng và đẻ thành con
- tích sau có tận cùng bao nhiêu chữ số 0: 84x85x86x....x91x94
- Một người mua tủ lạnh, giá mỗi cái tủ lạnh là 12000 000₫ nhưng do người đó mua hẳn 4...
Câu hỏi Lớp 5
- Em hãy viết câu văn cười thói ăn quà vặt, nói chuyện riêng trong giờ của một...
- Viết đoạn văn ngắn giới thiệu về gia đình em bằng Tiếng Anh .
- Are you single or married ? Viết câu trả lời nha và dịch cảm ơn
- 1.where did you go last summer holiday?2.what places did you visit ?3.what were they like? 4.what did you...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải các câu hỏi toán học lớp 5 trên, ta có thể sử dụng các phương pháp sau:1. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:- Để chuyển đổi giữa các đơn vị khối lượng, ta áp dụng các quy tắc chuyển đổi như sau: 1 hg = 0.1 kg 1 kg = 10 dag 1 dag = 10 g 1 tạ = 10 tấn 1 yến = 10 tạ- Dựa vào các quy tắc chuyển đổi trên, ta thực hiện điền số thích hợp vào chỗ chấm.2. Đổi đơn vị đo ra kg:- Để đổi đơn vị khối lượng thành kg, ta sử dụng quy tắc chuyển đổi: 1 tấn = 1000 kg, 1 hg = 0.01 kg, 1 dag = 0.1 kg, 1 g = 0.001 kg- Dựa vào quy tắc chuyển đổi trên, ta thực hiện việc đổi đơn vị khối lượng thành kg cho các số đã cho.3. Đổi đơn vị đo ra tạ:- Để đổi đơn vị khối lượng thành tạ, ta sử dụng quy tắc chuyển đổi: 1 tấn = 10 tạ, 1 yến = 0.1 tạ.- Dựa vào quy tắc chuyển đổi trên, ta thực hiện việc đổi đơn vị khối lượng thành tạ cho các số đã cho.Câu trả lời cho các câu hỏi trên:b) - Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé liền nó.- 2345 kg = 2 tấn 345 tạ 234 yến 500 g- 2345 g = 23 dag 45 gc) - Trong số đo khối lượng mỗi hàng đơn vị ứng với 1 chữ số.- 1 tấn = 10 tạ = 100 yến = 1000 kg- 1 tạ = 10 yến = 100 kg- 1 kg = 10 hg = 100 dag = 1000 g- 1 hg = 10 dag = 100 g4. - 2345 kg = 2.345 tấn- 1075 kg = 1.075 tấn- 2065 g = 20.65 kg- 2345 kg = 2 tạ 345 kg 0 yến 0 dag5. - 3 kg 5 g = 3.005 kg- 1 kg 50 g = 1.050 kg- 10 tạ 3 kg = 10.03 tấn- 1 tấn 5 kg = 1.005 tấn- 2 tấn 50 kg = 2.50 tấn- 13 kg = 0.013 tấn6. - 4,35 tấn = 4350 kg- 23,5 hg = 2.35 kg- 12,75 tấn = 12750 kg- 34,7 hg = 0.347 kg- 7,5 tấn = 7500 kg- 125 dag = 12.5 kg- 17,5 tạ = 1750 kg- 750 g = 0.75 kg- 0,5 tạ = 50 kg- 5 dag = 0.05 kg7. - 1350 kg = 1.35 tấn- 15 yến = 1.5 tạ- 750 kg = 0.75 tấn- 175 hg = 1.75 tạ- 50 kg = 0.05 tấn- 75 hg = 0.75 tạNhư vậy, đây là các phương pháp giải toán và câu trả lời cho câu hỏi.